Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656519-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220656512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:34:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,678,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.975.000.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5HP
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Ninh Hải, phường Ninh Hải, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải , địa chỉ: Phường Ninh Hải, thị xã Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. Địa chỉ : Số nhà 14 đường Đông Quang, Phường Hàm Rồng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải , địa chỉ: Phường Ninh Hải, thị xã Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Ninh Hải Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Ninh Hải Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Theo HSTK được phê duyệt2,6905100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL)Theo HSTK được phê duyệt14,16051m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,8248m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0962tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,8793tấn
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,8077100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt45,439m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt150,4029m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,9401m3
10Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,198m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1837100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3611tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0968tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt2,6278tấn
15Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,2191m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,944100m3
17Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo HSTK được phê duyệt4,5388100m3
18Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Theo HSTK được phê duyệt567,35m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,8227100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt39,4679m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt3,7632100m2
22Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5558tấn
23Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,0528tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,4224m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt4,7905100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt8,8883100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,1588tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,2659tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,5645tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt8,5811tấn
31Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36,4852m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt101,1536m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt0,6788100m2
34Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3012tấn
35Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4049tấn
36Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,968m3
37Ván khuôn gỗ lam trang tríTheo HSTK được phê duyệt0,1616100m2
38Cốt thép lam trang tríTheo HSTK được phê duyệt0,1666tấn
39Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,188m3
40Lắp đặt lam trang tríTheo HSTK được phê duyệt20ck
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,3651100m2
42Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4945tấn
43Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0945tấn
44Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt4,2264m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2968m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt158,4791m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,6856m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3152m3
49Xây phào trang trí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8157m3
50Xây gạch bậc thang, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt0,9324m3
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,334m2
52Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắngTheo HSTK được phê duyệt13,149m2
53SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắngTheo HSTK được phê duyệt9,8m
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt492,1904m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.821,9198m2
56Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt78,9794m2
57Trát lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt43,1872m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt196,4828m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt818,9052m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt93,684m
61Trát, đắp khóa phào + lam trang tríTheo HSTK được phê duyệt18cái
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36,38m
63Bộ chữ mê ka màu đỏ ''trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai''Theo HSTK được phê duyệt1bộ
64Lát nền, sàn gạch men 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt677,7998m2
65Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt164,1392m2
66Ốp tường gạch men 300x600mmTheo HSTK được phê duyệt312,576m2
67Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt69,9248m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt614,357m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.837,3078m2
70Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt44,16m2
71Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt50,84m2
72Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt28,8m2
73Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt14,4m2
74Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt12,24m2
75Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt42,84m2
76SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt56,16m2
77SXLD hoa sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt58,368m2
78SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmTheo HSTK được phê duyệt45,68m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,7527m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,7146m3
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,3168100m2
82Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0367tấn
83Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3522tấn
84Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,7424m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,574m2
86Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt149,3818m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt123,74m
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt123,74m
89Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt91,1532m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo HSTK được phê duyệt91,1532m2
91Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt149,3818m2
92Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,6275tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,6275tấn
94Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt212,7981m2
95Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt5,2103100m2
96Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmTheo HSTK được phê duyệt62,2m
97Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt2.084,12cái
98Gia công thang sắt D18mmTheo HSTK được phê duyệt0,018tấn
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt10,4442100m2
100Lót xốp cứng dày 12cmTheo HSTK được phê duyệt19,7532m2
101Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9877m3
102Lát nền gạch men Hạ Long 400x400mmTheo HSTK được phê duyệt19,7532m2
103Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,1751m3
104Xây móng gạch, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6029m3
105Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Theo HSTK được phê duyệt1,8765m3
106Đắp CPĐD bằng đầm cóc, đầm chặt K90Theo HSTK được phê duyệt0,0188100m3
107Lót nền Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt5,064m2
108Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5064m3
109Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,064m2
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,4379m2
111Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt3,4379m2
112Lan can tay vịn ram dốc thép tròn D60 dày 2mm, sơn tĩnh điện màu trắngTheo HSTK được phê duyệt4,45m
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,3101m3
114Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,8015m3
115Xây tường cánh tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,0642m3
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,5061m2
117Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt13,5061m2
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,596m2
119Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,6051m3
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,495100m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt8,795m3
122Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,7765m3
123Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5474m3
124Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt35,3464m2
125Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt73,416m2
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1737100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3474100m3
128Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,2884100m2
129Cốt thép, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,2182tấn
130Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,932m3
131Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt119ck
132Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,7m3
133Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt77m2
134Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,27821m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,5326m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7937m3
137Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,4261m3
138Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,449m2
139Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mmTheo HSTK được phê duyệt5,6694m2
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt48bộ
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
142Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt57bộ
143Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
144Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt9cái
145Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được phê duyệt11cái
146Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt2cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt41cái
148Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmTheo HSTK được phê duyệt8hộp
149Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmTheo HSTK được phê duyệt2hộp
150Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt17cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
154Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt24cái
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt5m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt550m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt650m
160Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo HSTK được phê duyệt750m
161Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmTheo HSTK được phê duyệt10hộp
162Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,208100m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,208100m3
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt7cái
165Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
166Kéo rải dây thép chống sét D=10mmTheo HSTK được phê duyệt70m
167Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmTheo HSTK được phê duyệt40m
168Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt1,6100m
169Lắp đặt phễu thu D90mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
170Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt100cái
171Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
172Lắp đặt ống nhựa D48mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
174Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
175Lắp đặt cút nhựa D21mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
176Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmTheo HSTK được phê duyệt80cái
177Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mmTheo HSTK được phê duyệt72cái
178Lắp đặt van khóa D21mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
179Lắp đặt cút nhựa D48mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
180Lắp đặt tê nhựa D48x21mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
181Lắp đặt tê nhựa D48mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
182Lắp đặt nối thu D48x21mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
183Van phao điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
184Lắp đặt cút nhựa D27mmTheo HSTK được phê duyệt15cái
185Lắp đặt van khóa D48mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
186Van xả cặn D34mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
187Máy bơm nước H>=15mTheo HSTK được phê duyệt1cái
188Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
189Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo HSTK được phê duyệt0,48100m
190Lắp đặt ống nhựa D75mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
191Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,75100m
192Lắp đặt ống nhựa D110mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
193Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
194Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt75cái
195Lắp đặt cút nhựa D75mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
196Lắp đặt cút nhựa D42mmTheo HSTK được phê duyệt60cái
197Lắp đặt tê nhựa D42mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
198Lắp đặt tê nhựa D75mmTheo HSTK được phê duyệt15cái
199Lắp đặt tê thu nhựa D75x42mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
200Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt48cái
201Thông tắc D90mm, D75mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
202Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt48bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt48cái
204Lắp đặt phễu thu D75mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
205Vòi rửa D21mm tay gạtTheo HSTK được phê duyệt16bộ
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt16bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt16bộ
208Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt16cái
209Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt16cái
210Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt16bộ
211Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt16cái
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,68041m3
213Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1293100m3
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,756m3
215Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9786m3
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0316100m2
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0513tấn
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,058tấn
219Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,7m3
220Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,035100m2
221Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0454tấn
222Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,513m3
223Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,6m2
224Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,4m2
225Láng nền đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo HSTK được phê duyệt4,5096m2
226Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo HSTK được phê duyệt7ck
227Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0454100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0908100m3
229Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt34,3776m3
230Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt0,3438100m3
231Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,3438100m3
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo HSTK được phê duyệt1,4441100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL)Theo HSTK được phê duyệt7,60031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,573m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2054100m2
5Ván khuôn gỗ tường bể - dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt1,4256100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0533tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,5994tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0744tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,6836tấn
10Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0422tấn
11Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,3482tấn
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,32m3
13Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,2616m3
14Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,96m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,506100m2
16Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,0114tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,124m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo HSTK được phê duyệt0,5067100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,0134100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7947m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2145m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt70,67m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,044m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,0096m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt35,0096m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt16,044m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,425m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô cửa nhà bơmTheo HSTK được phê duyệt0,0037100m2
29Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0018tấn
30Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0132m3
31Ván khuôn bệ đặt bơmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m2
32Bê tông bệ đặt bơm M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,144m3
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,536m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt63,2m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,5443m2
36Lắp đặt ống thép không gỉ, D50mmTheo HSTK được phê duyệt0,054100m
37SXLD thang xuống bể + Nắp đậyTheo HSTK được phê duyệt1bộ
38SXLD cửa đi nhà bơm (cửa khung thép hộp, pano tôn thưng dày 1mm)Theo HSTK được phê duyệt1,44m2
39Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0234tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0234tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2,13311m2
42Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m2
43Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt7,62m
44Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt24cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC- THANH THOÁT HIỂM
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo HSTK được phê duyệt11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo HSTK được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt1cái
4Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được phê duyệt310m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt360m
6Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấnTheo HSTK được phê duyệt80m
7Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTK được phê duyệt33cái
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được phê duyệt0,45 chuông
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được phê duyệt0,45 nút
11Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấnTheo HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt2hộp
13Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngTheo HSTK được phê duyệt0,65 đèn
14Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờTheo HSTK được phê duyệt0,45 đèn
15Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt100m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt2hộp
18Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=10l/s, H>28mTheo HSTK được phê duyệt2cái
19Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt chống rung D100Theo HSTK được phê duyệt4cái
21Lắp đặt rọ bơmTheo HSTK được phê duyệt2cái
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt18cặp bích
23Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK được phê duyệt0,36100m
26Lắp đặt giá đỡ ốngTheo HSTK được phê duyệt15cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
28Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo HSTK được phê duyệt1Cái
29Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiTheo HSTK được phê duyệt1cái
30Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65Theo HSTK được phê duyệt1cái
31Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65Theo HSTK được phê duyệt2cuộn
32Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4Theo HSTK được phê duyệt16bình
33Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo HSTK được phê duyệt8bình
34Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt8cái
35Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được phê duyệt8cái
36Sơn ống thép bằng sơn đỏTheo HSTK được phê duyệt35md
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,29571m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0562100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,704m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,376m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1584100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0109tấn
43Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTK được phê duyệt0,247100m
44Gia công thang sắtTheo HSTK được phê duyệt0,7887tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt60,9861m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.975.000.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
4 Máy hàn điện Hàn1
5 Máy khoan Khoan3
6 Máy mài Mài2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
8 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
9 Máy tời ≥ 500 kg1
10 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
11 Máy đào ≥ 0.4m31
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
13 Máy đầm cóc ≥ 5.5HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->