Gói thầu: Thi công xây lắp, Điên AC, Kéo cáp quang+ Chi phí H M chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666322-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp, Điên AC, Kéo cáp quang+ Chi phí H M chung
Số hiệu KHLCNT 20220573588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 07:55:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 145,495,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18243679E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng cột BTS chuyên ngành Viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.847.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥305.541.150 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát, chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện xoay chiều 23KW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, Điên AC, Kéo cáp quang+ Chi phí H M chung
Xây dựng Cột anten dây co cao 24m Trạm BTS Hạ Chiểu - TTVT Kinh Môn- Viễn thông Hải Dương năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Dương , địa chỉ: Số 1 đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và dịch vụ Viễn thông;


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Dương , địa chỉ: Số 1 đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu kèm theo; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công; - 01 bộ hồ sơ dự thầu bản cứng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG CỘT
1Phát cây con, dọn cỏ giải phóng mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Đào móng cột, móng co sâu >1m; rộng >1m, đất cấp 3 (HS ta luy 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,335m3
3Lấp móng cột, móng co đất cấp II hệ số đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5645m3
4Bốc dỡ thủ công đất thừa (hệ số rời =1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9246m3
5Vận chuyển thủ công đất thừa từ nơi đào ra cổng và đưa lên xe vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9246m3
6Vận chuyển đất thừa bằng xe tự đổ 5 tấn đổ xa 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3244Tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023Tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng coMô tả kỹ thuật theo chương V0,3702100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
12Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
13Bulon M14x660 ( 2 êcu + 1 đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,532kg
14Mạ kẽm nhúng nóng tấm đệm, móc coMô tả kỹ thuật theo chương V54,073kg
15Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
16San mặt khu vực thi công, thu dọn, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4122m3
18Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4122m3
19Bốc dỡ thủ công đá dăm 1x2, đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6125m3
20Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6125m3
21Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9032tấn
22Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9032tấn
23Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4957m3
24Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4957m3
25Bốc dỡ thủ công bu lon móng, cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5094tấn
26Vận chuyển thủ công bu lông móng, cốt thép móng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5094tấn
27Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
28Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
B PHẦN SẢN XUÂT CẤU KIỆN BỔ SUNG
1Sản xuất cấu kiện phụ kiện bổ sung (Tai kim thu sét, tấm đế chân cột, dây co và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2581tấn
2Sửa chữa thân cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V1T bộ
3Lắp thử thân cột trước khi đưa ra công trình (Nhân công tính bằng 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6103tấn
4Mạ kẽm nhúng nóng tấm đế chân cột và tai kim thu sét (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2897kg
C PHẦN LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột dây co cao 24m (Hệ số định mức số mố co >3 :1,33)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Bốc vật liệu cột từ kho viễn thông Thải Học ra ngoài để cẩu lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6103tấn
4Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6103tấn
5Bốc dỡ thủ công dây néo, tăng đơ, kẹp cáp, bulon …Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2438tấn
6Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2438tấn
D PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
2Lấp rãnh tiếp địa đất cấp III (KLđắp = KLđào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
3Đo điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1H.thống
4Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây liên kết thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
6Kéo rải dây liên kết từ điện cực tiếp đất lên móc co, chân cột, dây liên kết thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
7Kéo, rải cáp dẫn đất (Indoor và Outdoor), đường kính của cáp dây đồng bện bọc PVC M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, điện cực L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V2H.thống
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,510m
11Lắp đặt tấm thép tiếp đất chân cột, móc co (S Mô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
12Lắp đặt bảng đồng chân cột (KT:300x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
13Ép đầu cốt dây dẫn sét. Đường kính dây Mô tả kỹ thuật theo chương V110 cái
14Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1H.thống
15Bốc dỡ thủ công vật liệu tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
16Vận chuyển thủ công tiếp địa, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
E PHẦN TRUYỀN DẪN QUANG
1Đào đất hố móng cột đơn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
2Lấp đất hố móng cột đơn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6796m3
3Đào đất để đặt ống F60 từ bể đến cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Lấp đất rãnh cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
5Thu hồi cột bê tông đơn viễn thông loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Thu hồi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Đổ bê tông ụ quầy chân cột đơn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1UQ
8Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột, cột bưu điện, điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
9Lắp phụ kiện tấm ốp để treo cáp quang trên cột điện lực có sẵn, cột điện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
10Lắp ống dẫn cáp F60 loại F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m/1 ống
11Lắp đặt cút cong F60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cút
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 8FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,72km
13Ra, kéo, cáp quang 8Fo trong cống bể có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5km
14Lắp đặt hộp ODF indoor 12Fo Rack 19" trong tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang 8 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
16Hàn nối ODF 8Fo indoor Rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
17Đeo biển cáp báo độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Sản xuất khung cuộn cáp dự phòng trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt giá quấn cáp dự trữ trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Bốc dỡ thủ công cáp quang các loại 8FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
21Vận chuyển thủ công cáp quang 12Fo có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
22Bốc dỡ thủ công cột bê tông (450kg/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
23Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
24Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
25Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
26Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
27Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
28Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
29Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
30Thu dọn vê sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
F PHẦN CÁP NGUỒN AC
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm AL/XPLE/PVC. Tiết diện 2x35mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
2Ghíp nhôm A35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Khóa hãm cáp 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Khóa treo cáp 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Móc treo cáp + mã ốpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đai inox (cả khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ép đầu cốt cáp nguồn 2x35, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cái
8Lắp đặt tủ công tơ 1 pha ComposisMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thu dọn vê sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
G PHẦN VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển thân cột từ đài viễn thông Thái Học Huyện Bình Giang đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
2Vận chuyển dụng cụ thi công đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
3Vận chuyển cáp các loại và phụ kiện từ kho VT Hải Dương đi ra tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
4Vận chuyển cột bê tông từ nơi thu hồi về vị trí lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18243679E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng cột BTS chuyên ngành Viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.847.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥305.541.150 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát, chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS).55
2 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông 2 Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát.55
3 Kỹ sư xây dựng 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
4 Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện xoay chiều 23KW + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đo điện trở suất của đất + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy đo điện trở tiếp đất + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy khoan cầm tay + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy điện thoại liên lạc quang + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy đo cáp quang + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đo công suất quang + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy hàn cáp quang + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Xe ô tô 2,5-3 tấn + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy ép đầu cốt thủy lực + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Tời điện 2 tấn + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
12 Máy khoan bê tông 1,5KW + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
13 Cẩu 5 tấn + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->