Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653109-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ PHÚ THỌ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220652945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa, nguồn thu dịch vụ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 07:48:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,042,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình dân dụng 2 tầng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn đường ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≤150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà dinh dưỡng Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
150 Ngày
E-CDNT 3 Xã hội hóa, nguồn thu dịch vụ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số 69, Đường Cao Bang, Phường Âu Cơ , Thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát, địa chỉ: phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Mê Linh, địa chỉ: phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát, địa chỉ: phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số 69, Đường Cao Bang, Phường Âu Cơ , Thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3 821 297.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc + Kết cấu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC33,396m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC1,4116Tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC4,0923Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TKBVTC0,1191Tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC1,1232Tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC1,1232Tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo TKBVTC4,968100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo TKBVTC691 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC8,28100m
10Cọc thép dùng cho ép âmTheo TKBVTC2Cọc
11Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC0,5175100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo TKBVTC0,5175100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo TKBVTC1,104m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km bằng ô tô 5TTheo TKBVTC1,104m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC10,0526m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC12,892m3
17Đào móng, máy đào Theo TKBVTC0,9178100m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,5206100m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5Km - Cấp đất IIITheo TKBVTC0,5746100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC7,9795m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC25,9121m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC20,4008m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC20,2357m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC0,4428Tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk Theo TKBVTC0,9316Tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC0,0987Tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC0,7333Tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC1,2829Tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC1,665Tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,6848100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC1,4187100m2
32Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC9,6822m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC7,8144m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC22,3924m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC3,8952m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC47,5357m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC4,4773m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,2157Tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC1,5477Tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,3342Tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,6654Tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC3,2545Tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,1743Tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,266Tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC5,274Tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC0,5545Tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC1,2314100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC2,5285100m2
49Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo TKBVTC0,5334100m2
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVTC3,5978100m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TKBVTC0,4308100m2
52Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC1,715m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC15,1229m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC89,1752m3
55Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC1,2243m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC282,0353m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC163,9436m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC498,7586m2
59Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC42,4595m2
60Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC33,2392m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC71,7466m2
62Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC33,0436m2
63Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC309,3718m2
64Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC13,76m2
65Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC25,105m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC112,13m
67Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC0,6421Tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,6421Tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TKBVTC1,9526100m2
70Tôn úp nócTheo TKBVTC41,4m
71Trần nhôm KT300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại)Theo TKBVTC20,9694m2
72Trần nhôm KT600x600 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại)Theo TKBVTC316,6776m2
73Ốp tấm nhựa na nô giả gỗ (bao gồm cả khung xương và nhân công lắp dựng)Theo TKBVTC43,29m2
74Lát sàn gỗ công nghiệp loại hèm khoá (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC20,4752m2
75Phào nhựa giả gỗ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC26,94md
76Lát nền, sàn gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC287,102m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30Theo TKBVTC20,9694m2
78Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30Theo TKBVTC147,33m2
79Ốp đá granite đen kim sa hạt đạiTheo TKBVTC72,376m2
80Ốp đá que ghép Lai Châu, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC29,878m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC31,637m2
82Quét dung dịch chống thấm máiTheo TKBVTC64,6314m2
83Lát đá Granite đen kim sa hạt đại bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC41,8272m2
84Nẹp đồng chữ T chống trơn trượt mặt bậcTheo TKBVTC157,5md
85Lát đá Granite đen kim sa hạt đại, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC9,786m2
86Cửa kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC14,96m2
87Vách kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC11,53m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC2,88m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmTheo TKBVTC7,7m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC4,206m2
91Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC15,52m2
92Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmTheo TKBVTC2,046m2
93Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmTheo TKBVTC0,36m2
94Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo TKBVTC54,673m2
95Lan can cầu thang thép hộp, sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC6,3md
96Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương)Theo TKBVTC2,1m2
97Mái sảnh kính cường lực, khung xương sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC31,5m2
98Mái sắt trang trí, sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVTC4,41m2
99Gia công lam thép bằng thép hìnhTheo TKBVTC1,045Tấn
100Lắp cột thép các loạiTheo TKBVTC1,045Tấn
101Sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC1.044,9888kg
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC400,0183m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC373,4231m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC4,116100m2
105Bảng tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC2Bảng
106Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo TKBVTC8Bình
107Tủ đựng bình chữa cháyTheo TKBVTC2Tủ
108Di chuyển cột điệnTheo TKBVTC1Cột
109Di chuyển đường nước cứu hoảTheo TKBVTC1Gói
B Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC5Bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC6Bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC6Bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC4Bộ
5Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo TKBVTC1Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC2Bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo TKBVTC8cái
8Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo TKBVTC1Bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo TKBVTC0,54100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo TKBVTC0,12100m
14Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo TKBVTC1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo TKBVTC4cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC3cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC26cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo TKBVTC21cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25mmTheo TKBVTC2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo TKBVTC8cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmTheo TKBVTC1cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmTheo TKBVTC1cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC1cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo TKBVTC13cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC3cái
27Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo TKBVTC5cái
28Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo TKBVTC1cái
29Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo TKBVTC1cái
30Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC5cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo TKBVTC30cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo TKBVTC30cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo TKBVTC0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TKBVTC0,44100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo TKBVTC0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo TKBVTC0,16100m
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC5cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC2cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmTheo TKBVTC3cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo TKBVTC6cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmTheo TKBVTC2cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC2cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo TKBVTC16cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC10cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo TKBVTC8cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo TKBVTC12cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmTheo TKBVTC1cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmTheo TKBVTC1cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmTheo TKBVTC6cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TKBVTC3cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo TKBVTC3cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo TKBVTC14cái
53Thanh treo ống ngangTheo TKBVTC12cái
54Đai neo ống đứngTheo TKBVTC24cái
55Lắp đặt cầu chắn rácTheo TKBVTC4cái
C Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo TKBVTC18,6502m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC0,8109m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC1,3778m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo TKBVTC0,671m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo TKBVTC3,755m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC16,23m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo TKBVTC5,472m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,0976m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC0,5824m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TKBVTC0,0306tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo TKBVTC0,0144tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo TKBVTC0,0631tấn
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC0,0379tấn
14Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo TKBVTC0,0339100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC4Cấu kiện
D Hệ thống điện + Chống sét
1Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36wTheo TKBVTC35bộ
2Lắp đặt đèn LED downlight D90-7WTheo TKBVTC11bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9wTheo TKBVTC6bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC11cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo TKBVTC3cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo TKBVTC3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC37cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC8cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC3cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TKBVTC3cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo TKBVTC2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A, 20ATheo TKBVTC12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 40ATheo TKBVTC8cái
14Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB 50ATheo TKBVTC2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100ATheo TKBVTC1cái
16Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Theo TKBVTC1cái
17Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Theo TKBVTC1cái
18Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8moduleTheo TKBVTC1cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC90hộp
20Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo TKBVTC505m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC150m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC30m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo TKBVTC10m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo TKBVTC50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVTC750m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo TKBVTC20m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo TKBVTC10m
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo TKBVTC4máy
30Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000 btuTheo TKBVTC36m
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC0,03100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,02100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo TKBVTC0,01100m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo TKBVTC0,03100m2
35Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo TKBVTC3m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo TKBVTC0,091000v
37Gạch chỉ bảo vệ cápTheo TKBVTC90viên
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC0,29m3
39Lắp dựng Cột đèn sân vườn CĐ-05BTheo TKBVTC1Cột
40Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4Theo TKBVTC1Cần đèn
41Bóng đèn LED 15wTheo TKBVTC4cái
42Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500Theo TKBVTC1cái
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo TKBVTC0,06100m
44Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo TKBVTC1Đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo TKBVTC1Bảng
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo TKBVTC1Cọc
47Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo TKBVTC2m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC8,64m3
49Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 3,0MTheo TKBVTC10Cọc
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC30m
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,09100m3
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC2cái
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo TKBVTC12cái
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC98m
55Sắt tròn làm chân bậtTheo TKBVTC7,42kg
56Hồ lô sứTheo TKBVTC14cái
57Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC2cái
58Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo TKBVTC1Hệ thống
E Phần thiết bị
1Điều hòa âm trần 18.000BTU inverter 1 chiềuDaikin hoặc tương đương4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình dân dụng 2 tầng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
2 Máy cắt uốn thép 5,0 KW1
3 Máy đầm bàn 1,0 KW1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy hàn điện ≤23 KW1
6 Máy khoan cầm tay 0,5 KW1
7 Máy hàn nhiệt Hàn đường ống nước1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150 lít1
10 Ô tô tự đổ 7 tấn1
11 Máy ép cọc trước ≤150T1
12 Phòng thí nghiệm công trình Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->