Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa, nguồn thu dịch vụ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 07:48:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,042,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình dân dụng 2 tầng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn đường ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà dinh dưỡng Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa, nguồn thu dịch vụ của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ.
Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ.
Số điện thoại: 0210 3 821 297 Fax: 0210 3822 608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3 821 297. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ. Địa chỉ: Số 69, đường Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc + Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 33,396 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 1,4116 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 4,0923 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,1191 | Tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 1,1232 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 1,1232 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo TKBVTC | 4,968 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo TKBVTC | 69 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 8,28 | 100m |
| 10 | Cọc thép dùng cho ép âm | Theo TKBVTC | 2 | Cọc |
| 11 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 0,5175 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo TKBVTC | 0,5175 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo TKBVTC | 1,104 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km bằng ô tô 5T | Theo TKBVTC | 1,104 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 10,0526 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 12,892 | m3 |
| 17 | Đào móng, máy đào | Theo TKBVTC | 0,9178 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,5206 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5Km - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,5746 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 7,9795 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC | 25,9121 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 20,4008 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 20,2357 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,4428 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk | Theo TKBVTC | 0,9316 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,0987 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,7333 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 1,2829 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 1,665 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,6848 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 1,4187 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,6822 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 7,8144 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 22,3924 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,8952 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 47,5357 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,4773 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,2157 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 1,5477 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,3342 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,6654 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 3,2545 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,1743 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,266 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 5,274 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,5545 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 1,2314 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 2,5285 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo TKBVTC | 0,5334 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC | 3,5978 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC | 0,4308 | 100m2 |
| 52 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,715 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 15,1229 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 89,1752 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,2243 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 282,0353 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 163,9436 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 498,7586 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 42,4595 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 33,2392 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 71,7466 | m2 |
| 62 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 33,0436 | m2 |
| 63 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 309,3718 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 13,76 | m2 |
| 65 | Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 25,105 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 112,13 | m |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC | 0,6421 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,6421 | Tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC | 1,9526 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC | 41,4 | m |
| 71 | Trần nhôm KT300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại) | Theo TKBVTC | 20,9694 | m2 |
| 72 | Trần nhôm KT600x600 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại) | Theo TKBVTC | 316,6776 | m2 |
| 73 | Ốp tấm nhựa na nô giả gỗ (bao gồm cả khung xương và nhân công lắp dựng) | Theo TKBVTC | 43,29 | m2 |
| 74 | Lát sàn gỗ công nghiệp loại hèm khoá (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 20,4752 | m2 |
| 75 | Phào nhựa giả gỗ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 26,94 | md |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 287,102 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | Theo TKBVTC | 20,9694 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 | Theo TKBVTC | 147,33 | m2 |
| 79 | Ốp đá granite đen kim sa hạt đại | Theo TKBVTC | 72,376 | m2 |
| 80 | Ốp đá que ghép Lai Châu, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC | 29,878 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 31,637 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo TKBVTC | 64,6314 | m2 |
| 83 | Lát đá Granite đen kim sa hạt đại bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 41,8272 | m2 |
| 84 | Nẹp đồng chữ T chống trơn trượt mặt bậc | Theo TKBVTC | 157,5 | md |
| 85 | Lát đá Granite đen kim sa hạt đại, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 9,786 | m2 |
| 86 | Cửa kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 14,96 | m2 |
| 87 | Vách kính thuỷ lực, kính dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 11,53 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 7,7 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 4,206 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 15,52 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 2,046 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo TKBVTC | 54,673 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang thép hộp, sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 6,3 | md |
| 96 | Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương) | Theo TKBVTC | 2,1 | m2 |
| 97 | Mái sảnh kính cường lực, khung xương sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 31,5 | m2 |
| 98 | Mái sắt trang trí, sắt sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVTC | 4,41 | m2 |
| 99 | Gia công lam thép bằng thép hình | Theo TKBVTC | 1,045 | Tấn |
| 100 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC | 1,045 | Tấn |
| 101 | Sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC | 1.044,9888 | kg |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 400,0183 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 373,4231 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 4,116 | 100m2 |
| 105 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC | 2 | Bảng |
| 106 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo TKBVTC | 8 | Bình |
| 107 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo TKBVTC | 2 | Tủ |
| 108 | Di chuyển cột điện | Theo TKBVTC | 1 | Cột |
| 109 | Di chuyển đường nước cứu hoả | Theo TKBVTC | 1 | Gói |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC | 1 | Bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC | 0,54 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo TKBVTC | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo TKBVTC | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo TKBVTC | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC | 0,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TKBVTC | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 53 | Thanh treo ống ngang | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 54 | Đai neo ống đứng | Theo TKBVTC | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC | 18,6502 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 0,8109 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 1,3778 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC | 0,671 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC | 3,755 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC | 16,23 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC | 5,472 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,0976 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 0,5824 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVTC | 0,0306 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TKBVTC | 0,0144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo TKBVTC | 0,0631 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,0379 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,0339 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 4 | Cấu kiện |
| D | Hệ thống điện + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36w | Theo TKBVTC | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED downlight D90-7W | Theo TKBVTC | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9w | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A, 20A | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 40A | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB 50A | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8module | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC | 90 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC | 505 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TKBVTC | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo TKBVTC | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo TKBVTC | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo TKBVTC | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo TKBVTC | 4 | máy |
| 30 | Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000 btu | Theo TKBVTC | 36 | m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo TKBVTC | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo TKBVTC | 3 | m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo TKBVTC | 0,09 | 1000v |
| 37 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo TKBVTC | 90 | viên |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 39 | Lắp dựng Cột đèn sân vườn CĐ-05B | Theo TKBVTC | 1 | Cột |
| 40 | Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4 | Theo TKBVTC | 1 | Cần đèn |
| 41 | Bóng đèn LED 15w | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo TKBVTC | 1 | Đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TKBVTC | 1 | Bảng |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo TKBVTC | 1 | Cọc |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo TKBVTC | 2 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 8,64 | m3 |
| 49 | Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 3,0M | Theo TKBVTC | 10 | Cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKBVTC | 30 | m |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC | 98 | m |
| 55 | Sắt tròn làm chân bật | Theo TKBVTC | 7,42 | kg |
| 56 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 57 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 18.000BTU inverter 1 chiều | Daikin hoặc tương đương | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình dân dụng 2 tầng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5,0 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≤23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 0,5 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hàn đường ống nước | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước | ≤150T | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi