Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (phần cấp lại cho huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 07:45:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,267,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.40095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.110.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (phần cấp lại cho huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2019, 2020, 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc BTCT | |||
| 1 | Cốt thép cọc D>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 12,8774 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1767 | tấn |
| 4 | Thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4.848,42 | kg |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4,8484 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4,8484 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 80 | moi noi |
| 8 | Thép góc L100x100x10 | Chương V của E-HSMT | 2.319,2 | kg |
| 9 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 98,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 5,928 | 100m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đường 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 58,4 | m2 |
| B | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 44,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5591 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,4498 | 100m2 |
| C | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0362 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| D | Tường cánh mố | |||
| 1 | Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường cánh D<18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3689 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tường cánh đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,5732 | 100m2 |
| E | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9569 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0882 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3916 | 100m2 |
| F | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8392 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3342 | 100m2 |
| G | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4327 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6885 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà mũ trụ | Chương V của E-HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| H | Gối cầu | |||
| 1 | Lớp vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT (120x200x20)mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Chương V của E-HSMT | 75,72 | kg |
| 4 | Chụp thép mạ kẽm D32 | Chương V của E-HSMT | 20,58 | kg |
| 5 | Trám bi tum chốt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| I | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1859 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản vượt | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m2 |
| J | Hoàn trả mái kè đá xây K1+K2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4,125 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây kè vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 24,66 | m3 |
| K | Hoàn trả mái kè đá xây K3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1,875 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây kè vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 10,19 | m3 |
| L | Hoàn trả mái kè đá xây Lòng mố | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 6,1898 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây kè vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 19,98 | m3 |
| M | Tường chắn | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 5,547 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 5 | Đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | Vải địa TS50 | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 7 | Mua và lắp đặt ống thoát nước D100 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| N | Đường vào đầu cầu | |||
| 1 | Đào đường cũ | Chương V của E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 4 | Đào lề cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá thải đường vào đầu cầu | Chương V của E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 8 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 264,51 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 51,54 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Chương V của E-HSMT | 264,51 | m2 |
| O | Kết cấu phần trên - Dầm bản BTCT | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 400 | Chương V của E-HSMT | 40,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V của E-HSMT | 94,07 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,3449 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 6,1071 | tấn |
| P | Kết cấu phần trên - Lớp bản cầu liên hợp BTCT | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 400 | Chương V của E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5709 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| Q | Kết cấu phần trên - Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 400 | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| R | Khe co dãn dạng ray | |||
| 1 | Lớp vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,5585 | tấn |
| 3 | Mua và lắp đặt khe co giãn dạng ray | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| S | Lan can thép | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT | Chương V của E-HSMT | 0,3134 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 4 | Thép bản mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 402,9585 | kg |
| 5 | Thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 258,048 | kg |
| 6 | Sản xuất lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,6295 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,6295 | tấn |
| 8 | Bu lông M22 | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| T | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống thoát nước UPVC150 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 37,62 | kg |
| U | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 8 | viên |
| 2 | Sơn gờ chắn màu trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| V | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| W | Phần thi công - Bãi đúc dầm, cọc | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc + dầm | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 2 | Làm móng đá thải | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông + đá thải | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| X | Phần thi công - Ép cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 7,98 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn thép hình 2I360 | Chương V của E-HSMT | 308,7918 | kg |
| 3 | Ép cọc dẫn | Chương V của E-HSMT | 1,748 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,748 | 100m cọc |
| 5 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMT | Chương V của E-HS | 0,0233 | 100m3 |
| Y | Phần thi công - Mố, trụ cầu | |||
| 1 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công (Khấu hao cát đen tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 5,68 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng thi công trong khung vây | Chương V của E-HSMT | 1.062,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 1,9479 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải đầu cầu | Chương V của E-HSMT | 0,9211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,6763 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,6763 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 8 | Khấu hao thép hình I300 | Chương V của E-HSMT | 882,424 | kg |
| 9 | Đóng cọc thép hình <10mm, trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,392 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình <10m, trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m cọc |
| 12 | Khấu hao cọc ván thép IV: KL 76.1kg | Chương V của E-HSMT | 8.639,696 | kg |
| 13 | Ép cọc cừ Lazsen phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 10,077 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ Lazsen phần ko ngập đất | Chương V của E-HSMT | 9,363 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 10,077 | 100m |
| 16 | Khấu hao khung chống | Chương V của E-HSMT | 408 | kg |
| 17 | Sản xuất thép hình khung chống | Chương V của E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình khung chống | Chương V của E-HSMT | 5,1 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ thép hình khung chống | Chương V của E-HSMT | 5,1 | tấn |
| 20 | Khấu hao thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 72,8 | kg |
| 21 | Sản xuất thép hình thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hình thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ thép hình thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 24 | Khấu hao đà giáo thi công mố trụ ( 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 899,2 | kg |
| 25 | Sản xuất đà giáo | Chương V của E-HSMT | 5,62 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép hình đà giáo | Chương V của E-HSMT | 11,24 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ thép hình đà giáo | Chương V của E-HSMT | 11,24 | tấn |
| Z | Phần thi công - Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | Chương V của E-HSMT | 15 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | Chương V của E-HSMT | 1 | dầm/100m |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu 25 T | Chương V của E-HSMT | 15 | dầm |
| AA | Phần thi công - Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Hệ sàn đạo phá dỡ cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 136,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 13,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,4962 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,4962 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ dầm I300 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | tấn |
| 7 | Đường điện thực phụ thi công cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| AB | Đập thi công kè | |||
| 1 | Đắp đất K85 | Chương V của E-HSMT | 1,8194 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 181,94 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m | Chương V của E-HSMT | 12,3 | 100m |
| 4 | Thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 492 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 143,5 | m2 |
| 6 | Thép buộc 3 ly | Chương V của E-HSMT | 20,5 | kg |
| 7 | Phá dỡ đất đập thi côngMT | Chương V của E-HS | 1,8194 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,8194 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,8194 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.40095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.110.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải ≥ 25T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô | Trọng tải ≥ 10T | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy lu | Trọng tải ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | Trọng tải ≥ 200T | 1 |
| 11 | Máy ép thuỷ lực | Trọng tải ≥ 130T | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi