Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648856-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20220609295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (phần cấp lại cho huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 07:45:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,267,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.40095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.110.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Xây dựng cầu liên xóm 1, xóm 2 qua kênh Đối xã Hải Đường, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (phần cấp lại cho huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương mại 689. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2019, 2020, 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc BTCT
1Cốt thép cọc D>18mmChương V của E-HSMT2,633tấn
2Cốt thép cọc D<=18mmChương V của E-HSMT12,8774tấn
3Cốt thép cọc D<= 10mm Chương V của E-HSMT3,1767tấn
4Thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT4.848,42kg
5Sản xuất thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT4,8484tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT4,8484tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT80moi noi
8Thép góc L100x100x10Chương V của E-HSMT2.319,2kg
9Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT 98,8m3
10Ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT5,928100m2
11Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT58,4m2
12Quét nhựa đường 3 lớpChương V của E-HSMT58,4m2
B Bệ mố
1Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT4,92m3
2Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT44,94m3
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT1,602tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmChương V của E-HSMT1,5591tấn
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,4498100m2
C Thân mố
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT 32m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmChương V của E-HSMT2,0362tấn
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,7128100m2
D Tường cánh mố
1Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 300Chương V của E-HSMT12,64m3
2Cốt thép tường cánh D<18mmChương V của E-HSMT1,3689tấn
3Ván khuôn tường cánh đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,5732100m2
E Bệ trụ
1Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT3m3
2Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT32,4m3
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,9569tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmChương V của E-HSMT1,0882tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mmChương V của E-HSMT0,0158tấn
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,3916100m2
F Thân trụ
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT5,72m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,8392tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmChương V của E-HSMT0,244tấn
4Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,3342100m2
G Xà mũ trụ
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT8,76m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,4327tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmChương V của E-HSMT0,6885tấn
4Ván khuôn xà mũ trụChương V của E-HSMT0,2916100m2
H Gối cầu
1Lớp vữa không co ngótChương V của E-HSMT0,21m3
2Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT (120x200x20)mmChương V của E-HSMT60cái
3Chốt thép mạ kẽm D32Chương V của E-HSMT75,72kg
4Chụp thép mạ kẽm D32Chương V của E-HSMT20,58kg
5Trám bi tum chốt cầuChương V của E-HSMT0,01m3
I Bản giảm tải
1Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,58m3
2Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mmChương V của E-HSMT0,0179tấn
3Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 18mmChương V của E-HSMT1,1859tấn
4Ván khuôn bản vượtChương V của E-HSMT0,0916100m2
J Hoàn trả mái kè đá xây K1+K2
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m Chương V của E-HSMT4,125100m
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT7,11m3
3Đá hộc xây kè vữa XMCV M100Chương V của E-HSMT24,66m3
K Hoàn trả mái kè đá xây K3
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m Chương V của E-HSMT1,875100m
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT2,83m3
3Đá hộc xây kè vữa XMCV M100Chương V của E-HSMT10,19m3
L Hoàn trả mái kè đá xây Lòng mố
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m Chương V của E-HSMT6,1898100m
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT5,89m3
3Đá hộc xây kè vữa XMCV M100Chương V của E-HSMT19,98m3
M Tường chắn
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2.5m Chương V của E-HSMT5,547100m
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT0,89m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT7,1m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT12,68m3
5Đá dămChương V của E-HSMT0,06m3
6Vải địa TS50Chương V của E-HSMT0,0072100m2
7Mua và lắp đặt ống thoát nước D100Chương V của E-HSMT2,4m
N Đường vào đầu cầu
1Đào đường cũChương V của E-HSMT0,2047100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,2047100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,2047100m3
4Đào lề cũ bằng máyChương V của E-HSMT0,0273100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0273100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0273100m3
7Đắp đá thải đường vào đầu cầuChương V của E-HSMT0,601100m3
8Lớp ni lông chống mất nướcChương V của E-HSMT264,51m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT51,54m3
10Đánh bóng mặt đường bằng XM Chương V của E-HSMT264,51m2
O Kết cấu phần trên - Dầm bản BTCT
1Bê tông dầm, đá 1x2, mác 400Chương V của E-HSMT40,55m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V của E-HSMT94,07m2
3Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT5,3449tấn
4Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmChương V của E-HSMT6,1071tấn
P Kết cấu phần trên - Lớp bản cầu liên hợp BTCT
1Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 400Chương V của E-HSMT12,03m3
2Cốt thép bản mặt cầu D<10mmChương V của E-HSMT0,5709tấn
3Ván khuôn bản mặt cầuChương V của E-HSMT0,0724100m2
4Lớp phòng nước dạng phunChương V của E-HSMT100m2
Q Kết cấu phần trên - Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 400Chương V của E-HSMT10m3
2Cốt thép bản mặt cầu D<10mmChương V của E-HSMT0,4635tấn
3Ván khuôn lớp phủ mặt cầuChương V của E-HSMT0,005100m2
R Khe co dãn dạng ray
1Lớp vữa không co ngótChương V của E-HSMT1,18m3
2Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V của E-HSMT0,5585tấn
3Mua và lắp đặt khe co giãn dạng rayChương V của E-HSMT20m
S Lan can thép
1Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,61m3
2Ván khuôn đổ BTChương V của E-HSMT0,3134100m2
3Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mmChương V của E-HSMT0,5396tấn
4Thép bản mạ kẽmChương V của E-HSMT402,9585kg
5Thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT258,048kg
6Sản xuất lan can thépChương V của E-HSMT0,6295tấn
7Lắp đặt lan can thépChương V của E-HSMT0,6295tấn
8Bu lông M22Chương V của E-HSMT72bộ
T Thoát nước mặt cầu
1Mua và lắp đặt ống thoát nước UPVC150Chương V của E-HSMT12m
2Lưới chắn rác bằng gangChương V của E-HSMT37,62kg
U Gờ chắn bánh
1Mua và lắp đặt gờ chắn bánhChương V của E-HSMT8viên
2Sơn gờ chắn màu trắng đỏChương V của E-HSMT21,44m2
V Di chuyển cột điện
1Di chuyển cột điệnChương V của E-HSMT2cột
W Phần thi công - Bãi đúc dầm, cọc
1Thuê bãi đúc cọc + dầmChương V của E-HSMT200m2
2Làm móng đá thảiChương V của E-HSMT0,2100m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT10m3
4Phá dỡ nền bê tông + đá thảiChương V của E-HSMT0,3100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,3100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,3100m3
X Phần thi công - Ép cọc
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT7,98100m
2Khấu hao cọc dẫn thép hình 2I360 Chương V của E-HSMT308,7918kg
3Ép cọc dẫnChương V của E-HSMT1,748100m
4Nhổ cọc dẫn phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,748100m cọc
5Đập đầu cọcChương V của E-HSMT2,33m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,0233100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMTChương V của E-HS0,0233100m3
Y Phần thi công - Mố, trụ cầu
1Đắp cát tạo mặt bằng thi công (Khấu hao cát đen tính 50%)Chương V của E-HSMT 5,68100m3
2Đào hố móng thi công trong khung vây Chương V của E-HSMT1.062,422m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng Chương V của E-HSMT1,9479100m3
4Đắp đá thải đầu cầuChương V của E-HSMT0,9211100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,6763100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,6763100m3
7Bơm nướcChương V của E-HSMT5ca
8Khấu hao thép hình I300Chương V của E-HSMT882,424kg
9Đóng cọc thép hình <10mm, trên mặt đất, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT2,392100m
10Đóng cọc thép hình <10m, trên mặt đất, phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,74100m
11Nhổ cọc thép hình trên cạnChương V của E-HSMT1,74100m cọc
12Khấu hao cọc ván thép IV: KL 76.1kg Chương V của E-HSMT8.639,696kg
13Ép cọc cừ Lazsen phần ngập đấtChương V của E-HSMT10,077100m
14Ép cọc cừ Lazsen phần ko ngập đấtChương V của E-HSMT9,363100m
15Nhổ cọc cừ larsen Chương V của E-HSMT10,077100m
16Khấu hao khung chốngChương V của E-HSMT408kg
17Sản xuất thép hình khung chốngChương V của E-HSMT2,55tấn
18Lắp dựng thép hình khung chốngChương V của E-HSMT5,1tấn
19Tháo dỡ thép hình khung chốngChương V của E-HSMT5,1tấn
20Khấu hao thanh giằngChương V của E-HSMT72,8kg
21Sản xuất thép hình thanh giằngChương V của E-HSMT0,455tấn
22Lắp dựng thép hình thanh giằngChương V của E-HSMT0,91tấn
23Tháo dỡ thép hình thanh giằngChương V của E-HSMT0,91tấn
24Khấu hao đà giáo thi công mố trụ ( 2 tháng)Chương V của E-HSMT899,2kg
25Sản xuất đà giáoChương V của E-HSMT5,62tấn
26Lắp dựng thép hình đà giáoChương V của E-HSMT11,24tấn
27Tháo dỡ thép hình đà giáoChương V của E-HSMT11,24tấn
Z Phần thi công - Kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm, chiều dài dầm 18 <= L < 28mChương V của E-HSMT15dầm
2Vận chuyển dầm, chiều dài dầm 18 <= L < 28mChương V của E-HSMT1dầm/100m
3Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu 25 TChương V của E-HSMT15dầm
AA Phần thi công - Phá dỡ cầu cũ
1Hệ sàn đạo phá dỡ cầuChương V của E-HSMT1TB
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT136,2m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT13,42m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVChương V của E-HSMT1,4962100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT1,4962100m3
6Tháo dỡ dầm I300Chương V của E-HSMT1,98tấn
7Đường điện thực phụ thi công cầuChương V của E-HSMT1TB
AB Đập thi công kè
1Đắp đất K85Chương V của E-HSMT1,8194100m3
2Mua đấtChương V của E-HSMT181,94m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m Chương V của E-HSMT12,3100m
4Thanh giằngChương V của E-HSMT492m
5Phên nứaChương V của E-HSMT143,5m2
6Thép buộc 3 lyChương V của E-HSMT20,5kg
7Phá dỡ đất đập thi côngMTChương V của E-HS1,8194100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,8194100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,8194100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.40095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.110.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải ≥ 25T1
2 Cần trục ôtô Trọng tải ≥ 10T1
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
4 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5Kw2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
6 Máy lu Trọng tải ≥ 10T1
7 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
10 Máy ép cọc Trọng tải ≥ 200T1
11 Máy ép thuỷ lực Trọng tải ≥ 130T1
12 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw2
13 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg2
14 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
15 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,45m31
16 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->