Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 07:22:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà hiệu bộ (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS An Viên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Sinh Mừng chủ tịch UBND xã An Viên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,512 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.586 | m |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9456 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng nhà hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,81 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,1 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,7 | kg |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,6 | kg |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4494 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7027 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,46 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,5 | kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7672 | m3 |
| 19 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6825 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ô tô 5T, phạm vi 6 km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,83 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0808 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | kg |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2737 | m3 |
| 28 | Lấp hòa trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1624 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa ô tô 5T, phạm vi 6 km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | kg |
| 35 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,55 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,9 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,9 | kg |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3547 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0353 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,96 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,5 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.273,6 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,1 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5 | kg |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8084 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,25 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.917,8 | kg |
| 55 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7856 | m3 |
| 56 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1424 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,17 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1 | kg |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8194 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6413 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6534 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7963 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6817 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3423 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung - dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7076 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9178 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | kg |
| 73 | Bê tông giằng mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8936 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình U100x48x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,2 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,824 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,04 | m2 |
| 77 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | md |
| 78 | SX cửa nắp đậy lên mái khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 79 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6029 | 1m2 |
| 81 | Bê tông tường - dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4604 | m2 |
| 83 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 84 | Ống sành chèn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Đai inox + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 91 | Sản xuất vách kính cầu thang nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7456 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, Shide tương đương cửa Smartwindow cộng vào đơn giá bộ cửa nhỏ hơn 0,5m2 là 700.000đông/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 94 | Gia công hoa cửa sổ bằng Inox vuông rỗng 15x15x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,4 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 96 | Tôn cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5835 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5553 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,3738 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1802 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (gạch ốp 150x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,264 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,6 | kg |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | kg |
| 104 | Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | m3 |
| 105 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | m3 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,434 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 108 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5 | kg |
| 109 | Trụ thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 112 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,4 | kg |
| 113 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,904 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,084 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,189 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4164 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,134 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,234 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0484 | m2 |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,12 | m |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,22 | m |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,424 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,5004 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,3714 | m2 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8668 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,253 | m2 |
| 128 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,253 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5281 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9848 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5128 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4206 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1496 | m2 |
| 136 | SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2085 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,324 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5045 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6789 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Nối trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 155 | Nối trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Nối trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 160 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống PVC ĐK 110mm nối bằng dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt ống PVC ĐK 76mm nối bằng dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt ống PVC ĐK 34mm nối bằng dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y chếch nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y chếch nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Tủ điện 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741 | m |
| 193 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn dạng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 198 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn dạng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 1m3 |
| 202 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 204 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 207 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 208 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 210 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Bình bọt cứu hỏa CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 212 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 213 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà hiệu bộ (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất | Cắt, gạch đá | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 12 | Búa phá bê tông | Phá dỡ | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi