Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672295-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220672112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 07:22:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà hiệu bộ (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị Cắt, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS An Viên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại NTP


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Sinh Mừng chủ tịch UBND xã An Viên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào xúc đất móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V316,512m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8.586m
3Đệm cát đen đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,9456m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7376m3
5Ván khuôn móng băng nhà hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V110,81m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.708,1kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.869,7kg
8Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0131m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V30,25m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V56,6kg
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V45,5kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V872,6kg
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4494m3
14Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7027m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V43,46m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V165kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V823,5kg
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7672m3
19Lấp đất hoàn trả hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V222,6825m3
20Vận chuyển đất thừa ô tô 5T, phạm vi 6 km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,83m3
21Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0808m3
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,9kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V62,2kg
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
27Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2737m3
28Lấp hòa trả hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1624m3
29Vận chuyển đất thừa ô tô 5T, phạm vi 6 km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
30Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,871m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,94m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
34Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41,2kg
35Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V163,55m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V278,9kg
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V80,7kg
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,9kg
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V278,9kg
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,9kg
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3547m3
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0353m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V220,96m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V319,5kg
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.273,6kg
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V189,5kg
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V251,2kg
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V845,1kg
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V189,5kg
52Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8084m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V388,25m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5.917,8kg
55Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7856m3
56Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V239,1424m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,17m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,4kg
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V83,4kg
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V85,6kg
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V155,1kg
62Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8194m3
63Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6413m3
64Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6534m3
65Xây cột, trụ gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7963m3
66Xây cột, trụ gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6817m3
67Xây các bộ phận phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3423m3
68Xây tường gạch không nung - dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7076m3
69Xây tường gạch không nung - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9178m3
70Ván khuôn gỗ giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,05m2
71Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,3kg
72Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V87kg
73Bê tông giằng mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8936m3
74Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình U100x48x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140,2kg
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,8241m2
76Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V236,04m2
77Tôn up nócMô tả kỹ thuật theo chương V36,33md
78SX cửa nắp đậy lên mái khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225m2
79Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,7kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,60291m2
81Bê tông tường - dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4604m2
83Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
84Ống sành chèn ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Đai inox + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
89Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
90Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
91Sản xuất vách kính cầu thang nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano shide tương đương cửa Smartwindow)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7456m2
92SX cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
93SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, Shide tương đương cửa Smartwindow cộng vào đơn giá bộ cửa nhỏ hơn 0,5m2 là 700.000đông/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
94Gia công hoa cửa sổ bằng Inox vuông rỗng 15x15x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V384,4kg
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
96Tôn cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V146,5835m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5553m3
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V314,3738m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1802m2
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (gạch ốp 150x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,264m2
101Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V381,6kg
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V61kg
104Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2261m3
105Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7821m3
106Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,434m2
107Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m
108Gia công, lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V226,5kg
109Trụ thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
112Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V597,4kg
113Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32,904m2
114Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V581,084m2
115Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V544,189m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V290,4164m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,134m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,234m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,0484m2
120Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V435,12m
121Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V591,22m
122Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,424m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V871,5004m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V802,3714m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6138m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8668m3
127Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,253m2
128Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,253m2
129Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5281m3
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9848m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6752m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5128m3
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4206m2
135Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,1496m2
136SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
137Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2085m2
138Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,324m2
139Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5045m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,6789m2
141Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30m
144Lắp đặt cút nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
145Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương12cái
146Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Nối trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
155Nối trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Nối trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
157Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
158Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
160Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt ống PVC ĐK 110mm nối bằng dán keo, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
162Lắp đặt ống PVC ĐK 76mm nối bằng dán keo, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
163Lắp đặt ống PVC ĐK 34mm nối bằng dán keo, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
164Lắp đặt cút nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt Y chếch nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
168Lắp đặt chếch nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
171Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
172Lắp đặt Y chếch nhựa nối bằng dán keo, ĐK 76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
176Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
182Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Tủ điện 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
184Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V741m
193Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn dạng led)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
194Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
195Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
196Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
197Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
198Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn dạng led)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
199Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,641m3
202Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
203Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
204Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
207Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
208Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
210Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Bình bọt cứu hỏa CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
212Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
213Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà hiệu bộ (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy cắt gạch đá - công suất Cắt, gạch đá1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
8 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn sắt thép1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm mặt bê tông1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông1
11 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
12 Búa phá bê tông Phá dỡ1
13 Máy vận thăng lồng Vận chuyển lên cao1
14 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
15 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->