Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống mạng internet

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673945-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt hệ thống mạng internet
Số hiệu KHLCNT 20220634820
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước không thường xuyên: 1.200.000.000 đồng + Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp: 400.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:00:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa tương tự chỉ được tính cho các nội dung được đánh giá là tương tự khi thuộc một trong các lĩnh vực: thiết bị công nghệ thông tin; thiết bị mạng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Bảo hành trong thời gian 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (Có văn bản cam kết của nhà thầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học hệ đào tạo chính quy ngành: điện - điện tử, tin học văn phòng, tin học ứng dụng, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, mạng máy tính, khoa học máy tính, kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc tương đương(Tất cả tài liệu phải được chứng thực bản sao từ bản chính. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ có chuyên ngành điện - điện tử, tin học văn phòng, tin học ứng dụng, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, mạng máy tính, khoa học máy tính, kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc tương đương(Tất cả tài liệu phải được chứng thực bản sao từ bản chính. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Thi công, lắp đặt hệ thống mạng internet
Dự toán gói thầu mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên năm 2022 của Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước không thường xuyên: 1.200.000.000 đồng + Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp: 400.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chi Lăng, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693820171; fax: 02693820171
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần giám định và thẩm định tài sản Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn và Xây dựng HTAN + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn XD và Thương mại Minh Vũ


- Bên mời thầu: PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI , địa chỉ: TỔ 4, PHƯỜNG CHI LĂNG, THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chi Lăng, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693820171; fax: 02693820171


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp, cam kết đào tạo chuyển giao công nghệ. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động về Thi công/lắp đặt thiết bị công trình hạng III do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; được sản xuất từ năm 2020 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh; - Với hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận CO/CQ kèm theo. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bào hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp, cam kết đào tạo chuyển giao công nghệ. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động về Thi công/lắp đặt thiết bị công trình hạng III do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Tất cả các tài liệu phải được scan từ bản chính. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chi Lăng, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693820171; fax: 02693820171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chi Lăng, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693820171; fax: 02693820171;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ rack 9U7CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
2Thiết bị chia mạng Switch 24 port9CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
3Thiết bị Wifi3CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
4Module quang4CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
5Bộ chia quang 4FO gắn tủ rack1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
6Thi công dây mạng Cat5 đi xuyên tường từ tủ mạng đến vị trí chờ từng phòng, đi nổi tại các phòng3.800mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
7Thi công bấm hạt mạng cat5150CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
8Thi công lắp ổ cắm kéo dài cấp nguồn cho thiết bị trong tủ mạng7cáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
9Thi công Máng cáp 100x60mm thép 1.0mm sơn tĩnh điện dọc hành lang478mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
10Thi công nẹp sàn bán nguyệt D60 trong phòng máy tính143mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
11Thi công gen hộp 30x14mm từ trần xuống vị trí chờ trong phòng650mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
12Thi công gen hộp 80x60mm trong phòng máy tính50mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ rack 9u1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
14Thiết bị chia mạng Switch 24 port3CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
15Thiết bị Wifi1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
16Module quang4CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
17Bộ chia quang 4FO gắn tủ rack1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
18Thi công dây mạng Cat5 đi xuyên tường từ tủ mạng đến vị trí chờ từng phòng, đi nổi tại các phòng1.100mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
19Thi công bấm hạt mạng cat528CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
20Thi công lắp ổ cắm kéo dài cấp nguồn cho thiết bị trong tủ mạng1cáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
21Thi công Máng cáp 100x60mm thép 1.0mm sơn tĩnh điện dọc hành lang170mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
22Thi công gen hộp 30x14mm từ trần xuống vị trí chờ trong phòng200mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
23Tủ rack 42u1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
24Thiết bị chia mạng Switch 24 port5CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
25Thiết bị Wifi6CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
26Thiết bị chia mạng Switch 24 port SFP1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
27Thiết bị Firewall1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
28Thiết bị cân bằng tải1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
29Bộ chia quang 24FO gắn tủ rack1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
30Thi công dây mạng Cat5 đi xuyên tường từ tủ mạng đến vị trí chờ từng phòng, đi nổi tại các phòng2.200mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
31Thi công bấm hạt mạng cat554CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
32Thi công lắp ổ cắm kéo dài cấp nguồn cho thiết bị trong tủ mạng1cáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
33Thi công Máng cáp 100x60mm thép 1.0mm sơn tĩnh điện dọc hành lang186mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
34Thi công Máng cáp 200x100 thép 1.0mm sơn tĩnh điện đục xuyên tường từ phòng server ra hành lang13mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
35Thi công gen hộp 30x14mm từ trần xuống vị trí chờ trong phòng300mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
36Thi công dây nhảy quang single mode24SợiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
37Thi công đấu nối hàn quang vào hộp ODF đã bao gồm Đầu quang fastconnect24SợiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
38Thi công gen hộp 100x60 mm từ server lên máng cáp5mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
39Thiết bị chia mạng Switch 24 port1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
40Thiết bị Wifi6CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
41Module quang2CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
42Bộ chia quang 4FO gắn tủ rack1CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
43Thi công dây mạng Cat5 đi switch đến vị trí lắp đặt wifi200mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
44Thi công bấm hạt mạng cat512CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
45Thi công Dây điện 2*2,5mm cấp nguồn cho wifi100mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
46Thi công gen hộp 30x14mm từ trần xuống vị trí chờ trong phòng300mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
47Thi công cáp quang 4 core single mode đi ngầm1.960mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
48Thi công hầm cáp kích thước 40x40x50 cm (bao gồm: đào hầm, xây gạch chát xung quanh hầm, đổ nắp hầm, đặt biển báo)13cáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
49Thi công cắt nền bê tông, đào đất sâu 0,5mx rộng 0,3m và hoàn trả mặt bằng60mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
50Thi công đào đất sâu 0,5mx rộng 0,3m và hoàn trả mặt bằng380mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
51Thi công ống nhựa xoắn HDPE phi 65450mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
52Thi công lắp đặt biển báo cáp trên tuyến đường cáp quang15CáiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
53Thi công đường ống cứng D63 dọc theo khối nhà hội trường30mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
54Thi công đường ống cứng D32 từ đầu cáp quang đến đầu máng cáp tòa nhà120mTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
55Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống mạng cũ của nhà trường1Hệ thốngTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
56Triển khai giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật toàn trường1Hệ thốngTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
57Xây dựng tài liệu kĩ thuật, hướng dẫn sử dụng cho chủ đầu tư.1GóiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
58Đào tạo, chuyển giao công nghệ1GóiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
59Chi phí đi lại, vận chuyển thiết bị, vật tư tới chân công trình tại Gia Lai1GóiTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa tương tự chỉ được tính cho các nội dung được đánh giá là tương tự khi thuộc một trong các lĩnh vực: thiết bị công nghệ thông tin; thiết bị mạng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Bảo hành trong thời gian 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (Có văn bản cam kết của nhà thầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học hệ đào tạo chính quy ngành: điện - điện tử, tin học văn phòng, tin học ứng dụng, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, mạng máy tính, khoa học máy tính, kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc tương đương(Tất cả tài liệu phải được chứng thực bản sao từ bản chính. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 Là cán bộ có chuyên ngành điện - điện tử, tin học văn phòng, tin học ứng dụng, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, mạng máy tính, khoa học máy tính, kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc tương đương(Tất cả tài liệu phải được chứng thực bản sao từ bản chính. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->