Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà xe tác chiến d73 e285 f363
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà xe tác chiến d73 e285 f363 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 07:07:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,334,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.039.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công phần điện 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà xe tác chiến d73 e285 f363 Nhà xe tác chiến d73/e285/f363 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết Quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE TÁC CHIẾN | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,9042 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5213 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,1476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9152 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9693 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,4626 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3595 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,867 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,8665 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4997 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2821 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU, KIẾN TRÚC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4086 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3248 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7386 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,3869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3332 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2799 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3683 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,666 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0201 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5603 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,6497 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0909 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6846 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,4352 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 16 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 129,808 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,1962 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,1568 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 330,9668 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 148,902 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 133,32 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 314,794 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102,01 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 423,964 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 606,0288 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87,24 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 303 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,2246 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7495 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6352 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3199 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3199 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,9437 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,9437 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 465,417 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - giấy bạc 6 sóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,694 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.200 | cái |
| 38 | Biển tên chữ "Nhà để xe thường xuyên" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Biển |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa huỳnh tôn phía trên song sắt ( hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 143,64 | m2 |
| 2 | Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,464 | m2 |
| E | PHẦN NỀN, Ụ CHẶN XE | |||
| 1 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,5692 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,6613 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 207,98 | m |
| 4 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,6225 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,1797 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,1797 | m2 |
| F | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,8 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,1318 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng LOWBAY 50W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha LED D50W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 200x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện16Ampe - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55 | m |
| 16 | Hộp nối dây PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 17 | Dây xích treo đèn inox loại 5-10kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | md |
| 18 | Kẹp xà gồ HB2 treo ty M8 ( Thép mạ điện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 19 | Thép dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | md |
| 20 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 21 | Đào móng chôn cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8107 | m3 |
| 22 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8107 | m3 |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 305 | m |
| 4 | Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46 | md |
| 5 | Đào móng chôn cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,216 | m3 |
| 6 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,216 | m3 |
| I | CỘT CHỐNG SÉT ĐỘC LẬP 4 CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0942 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống thép D32, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống thép D32, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống thép D50, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cọc |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2208 | 100m3 |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,57 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác inox 304 D90-114 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Bình |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bảng |
| 5 | Giá để dụng cụ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT XUNG QUANH NHÀ XE | |||
| M | SÂN BÊ TÔNG SAU NHÀ XE | |||
| 1 | Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,953 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 107,689 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,906 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,342 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46 | m |
| N | SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150,39 | m3 |
| 2 | Thi công khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 264,252 | m |
| O | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,034 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0612 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0502 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8769 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4076 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,0992 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,9392 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,9296 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,9296 | m2 |
| P | RÃNH XÂY GẠCH HỞ B300 (66m) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,042 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,534 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,808 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,84 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,99 | m3 |
| Q | RÃNH KÍN XÂY GẠCH QUA ĐƯỜNG B300 (12m) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0804 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cấu kiện |
| R | GA THU TRỰC TIẾP (3 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,285 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,987 | m3 |
| 5 | Láng vữa đáy ga dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,356 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,32 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,492 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Lưới chắn rác composite khung 530x960, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| S | CÔNG D300 7.5M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,425 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | mối nối |
| T | BÓ VỈA 23X26X100 23MD | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6606 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | m |
| U | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5127 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5718 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3689 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,3642 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,5383 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,3341 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1951 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1305 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,4184 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,2033 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1788 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1688 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,178 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,396 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0467 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2828 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,9834 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,9917 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 207,9756 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,4988 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,772 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 284,2464 | m2 |
| 29 | Chèn xốp vào khe lún | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | khe |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,736 | m2 |
| 33 | Thép gai mạ kẽm đường kính 3mm (1kg = 5,5md) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,8164 | kg |
| V | HỐ CÁT HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,9627 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9127 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,1908 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.039.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Điện | 1 | kỹ sư điện (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công phần điện 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | ≤ 15 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi