Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà xe tác chiến d73 e285 f363

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672761-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà xe tác chiến d73 e285 f363
Số hiệu KHLCNT 20220672099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 07:07:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,876,334,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.039.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công phần điện 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà xe tác chiến d73 e285 f363
Nhà xe tác chiến d73/e285/f363
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt, địa chỉ: P420, khu tập thể Ban Vật giá Chính phủ, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân chủng Phòng Không-Không quân; địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 363/Quân Chủng Phòng Không-Không quân; địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 363/Quân Chủng Phòng Không-Không quân; địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân, địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết Quý I/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không-Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE TÁC CHIẾN
B PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,9042m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5213100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,1476m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9152100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9693100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,4626m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3595tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,867tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,8665m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4997100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2821100m3
C KẾT CẤU, KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4086100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3248tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7386tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,3869m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3332100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2799tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3683tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,666m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0201100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5603tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,6497m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0909100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6846tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4352m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1441 cấu kiện
16Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V129,808m2
17Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,1962m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,1568m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V330,9668m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V148,902m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V133,32m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V314,794m2
23Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V102,01m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V423,964m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V606,0288m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V87,24m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V303m
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,2246m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7495tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6352tấn
31Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3199tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3199tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,9437tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,9437tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V465,417m2
36Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - giấy bạc 6 sóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,694100m2
37Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.200cái
38Biển tên chữ "Nhà để xe thường xuyên"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Biển
D PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa huỳnh tôn phía trên song sắt ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V143,64m2
2Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,464m2
E PHẦN NỀN, Ụ CHẶN XE
1Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,5692100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,6613m3
3Thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V207,98m
4Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,6225m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,1797m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,1797m2
F GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,1318100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED nhà xưởng LOWBAY 50WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15bộ
2Lắp đặt đèn pha LED D50WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
3Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 200x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt+ đế âmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện16Ampe - 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe - 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe - 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V110m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m
12Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4m
13Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V110m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng, đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V180m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm, đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55m
16Hộp nối dây PVC 110x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
17Dây xích treo đèn inox loại 5-10kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30md
18Kẹp xà gồ HB2 treo ty M8 ( Thép mạ điện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
19Thép dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8md
20Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
21Đào móng chôn cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8107m3
22Đắp đất chôn cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8107m3
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cọc
2Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V305m
4Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V46md
5Đào móng chôn cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,216m3
6Đắp đất chôn cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,216m3
I CỘT CHỐNG SÉT ĐỘC LẬP 4 CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,56m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,008m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0942tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0128tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Ống thép D32, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Ống thép D32, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=3mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Ống thép D50, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=3mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
10Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
11Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cọc
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,08m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2208100m3
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
2Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,57100m
4Cầu chắn rác inox 304 D90-114Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
5Đai ôm ống D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
K PHẦN PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Chiếc
2Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4Bình
3Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Bình
4Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bảng
5Giá để dụng cụ PCCCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
L HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT XUNG QUANH NHÀ XE
M SÂN BÊ TÔNG SAU NHÀ XE
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5718100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,953100m3
3Mua đất về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V107,689m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1906100m3
5Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,906100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,342m3
7Thi công khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V46m
N SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150,39m3
2Thi công khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V264,252m
O BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0373100m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0138100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,034m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0387100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0612tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0502tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8769m3
10Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4076m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,0992m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,9392m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,9296m2
14Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,9296m2
P RÃNH XÂY GẠCH HỞ B300 (66m)
1Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,042m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0726100m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,198100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,534m3
5Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,808m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,84m2
7Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1848100m2
8Bê tông cổ rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,99m3
Q RÃNH KÍN XÂY GẠCH QUA ĐƯỜNG B300 (12m)
1Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,788m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0276100m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,036100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,764m3
5Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,112m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,6m2
7Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1296100m2
8Bê tông cổ rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,72m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0384100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,72m3
11Cốt thép tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0804tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cấu kiện
R GA THU TRỰC TIẾP (3 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,285m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0083100m3
3Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0266100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,987m3
5Láng vữa đáy ga dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,92m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,356m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,32m2
8Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0749100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,492m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,027100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,45m3
12Cốt thép tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,07tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cấu kiện
14Lưới chắn rác composite khung 530x960, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
S CÔNG D300 7.5M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,425m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0248100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3mối nối
T BÓ VỈA 23X26X100 23MD
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0552100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6606m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23m
U TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5127m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5718m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3689100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1648100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,3642100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5383m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0725100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,07100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,3341m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2287100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,107100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1951tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1305tấn
14Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4184m3
15Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,2033m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1788m3
17Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1981100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1688tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,178m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,396100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0467tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2828tấn
23Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,9834m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,9917m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V207,9756m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,4988m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,772m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V284,2464m2
29Chèn xốp vào khe lúnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1khe
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,736m2
33Thép gai mạ kẽm đường kính 3mm (1kg = 5,5md)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,8164kg
V HỐ CÁT HOÀN TRẢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,9627m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1027100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3043100m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1195100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9127m3
6Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,1908m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.039.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng, (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Điện 1 kỹ sư điện (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách triển khai thi công phần điện 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≤ 15 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L1
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L1
4 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
6 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
7 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
8 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu1
9 Máy thủy bình Không yêu cầu1
10 Máy phát điện Không yêu cầu1
11 Máy bơm nước Không yêu cầu1
12 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->