Gói thầu: Mua sắm đồng phục, trang phục ngành Kiểm lâm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồng phục, trang phục ngành Kiểm lâm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách tỉnh năm 2022, nguồn kinh phí không tự chủ của Chi cục Kiểm lâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:48:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400,0 triệu VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400,0 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200,0 triệu VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, hàng bị lỗi không giống như hàng mẫu...; may, đổi lại (nếu có) do người được cấp phát sử dụng (mặc), thử mà bị dài hoặc ngắn; rộng hoặc chật, hàng bị lỗi không đúng như hàng mẫu...kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư:- Nhà thầu có thời hạn bảo hành hàng hoá tối thiểu là 06 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đầy đủ đưa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót phải xử lý trong thời gian ≤ 48 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát quy trình may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề may mặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồng phục, trang phục ngành Kiểm lâm năm 2022 Mua sắm đồng phục, trang phục ngành Kiểm lâm năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán ngân sách tỉnh năm 2022, nguồn kinh phí không tự chủ của Chi cục Kiểm lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính năm 2019 đến năm 2021; + Nộp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (hàng hóa được vận chuyển bàn giao theo địa chỉ của Chủ đầu tư (bao gồm văn phòng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh và các đơn vị trực thuộc); trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính; Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây; Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Nhà thầu chứng minh được là có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, các dịch vụ sau bán hàng như: May, đổi lại (nếu có), khả năng, thời gian khắc phục sản phẩm bị lỗi (do người được cấp phát sử dụng (mặc), thử mà bị dài hoặc ngắn; rộng hoặc chật...). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh, Tổ 8, Khu 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.836518/0203.835523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh, Tổ 8, Khu 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.836518/0203.835523 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Sơn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Liên cơ quan số 3 - Cột 8, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203 3836184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Khu liên cơ 2, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.383 8071. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Khu liên cơ 2, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.383 8071. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo thu đông (Nam và nữ) | 24 | Bộ | Chất liệu: Vải Gabadin len, màu rêu, tỷ lệ (70 % Polyeste, 30 % wool: ± 1); cúc kim loại mạ màu vàng. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 2 | Áo sơ mi trắng (Nam và nữ) | 12 | Chiếc | Chất liệu: Vải Pôpơlin pevi trắng, tỷ lệ vải 65% Polyeste 35% Visco: ± 1). | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 3 | Áo bông (Nam và nữ) | 12 | Chiếc | Chất liệu: Vải Gabardine peco, màu rêu, tỷ lệ (83% Polyeste, 17% bông : ± 1), 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa, cúc kim loại mạ màu vàng. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 4 | Mũ kêpi | 12 | Chiếc | Chất liệu: Vải Gabadin len, màu rêu | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 5 | Áo gilê | 12 | Chiếc | Chất liệu: Vải Gabadin len, màu rêu | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 6 | Calavat | 12 | Chiếc | Màu sắc: Màu rêu.Kiểu dáng: Cà vạt có độ dài, rộng vừa phải; Kiểu thắt sẵn, có khóa kéo. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 7 | Dây lưng Kiểm lâm | 12 | Chiếc | Dây lưng làm bằng da màu sẫm, bản rộng 35mm, khóa thắt lưng bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khóa có vòng tròn, phía trong có chữ "KL" màu vàng nhạt. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 8 | Bộ quần áo xuân hè dài tay hoặc ngắn tay (Nam và nữ) | 264 | Bộ | Quần vải Gabadin len, màu rêu, tỷ lệ 70 % Polyeste, 30 % wool: ± 1). Áo vải bay, màu xanh ánh vàng tỷ lệ (65% polyeste, 35% visco: ± 1), cúc kim loại mạ màu vàng. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 9 | Mũ cối | 252 | Chiếc | Chất liệu: Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu xanh rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh; phía trước mũ có ô gắn phù hiệu “Kiểm lâm”. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 10 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai | 252 | Bộ | Chất liệu bằng vải tơ màu xanh, kích thước rộng 45mm; dài 125mm; độ chếch dầu ngọn rộng 35mm. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 11 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo | 252 | Bộ | Có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 12 | Biểu tượng Kiểm lâm trên ve cổ áo | 252 | Bộ | Hình cánh nhạn mạ màu vàng, làm bằng kim loại, phía trước có lá chắn, ở giữa có chữ KL màu xanh. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 13 | Biển tên | 252 | Chiếc | Làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85mm, rộng 20mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 14 | Tất chân dệt kim | 504 | Đôi | Tất chân dệt kim màu xanh ánh vàng. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 15 | Giày đi rừng | 12 | Đôi | Chất liệu vải, màu rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP | |
| 16 | Giày da (Nam và nữ) | 252 | Đôi | Chất liệu da bò thuộc màu đen, thấp cổ, đế dầy cao su, cao trung bình, có dây buộc. | Tiêu chuẩn kỹ thuật trang phục , đồng phục chi tiết theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400,0 triệu VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400,0 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200,0 triệu VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, hàng bị lỗi không giống như hàng mẫu...; may, đổi lại (nếu có) do người được cấp phát sử dụng (mặc), thử mà bị dài hoặc ngắn; rộng hoặc chật, hàng bị lỗi không đúng như hàng mẫu...kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư:- Nhà thầu có thời hạn bảo hành hàng hoá tối thiểu là 06 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đầy đủ đưa vào sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót phải xử lý trong thời gian ≤ 48 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự giám sát quy trình may | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai gói thầu | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề may mặc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi