Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:38:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,944,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 2,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. - Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT Sửa chữa, điều chỉnh, bổ sung hệ thống an toàn giao thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình
- Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình.
- Số điện thoại: 02273.645.677
- Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233 - đường Hai Bà Trưng - TP Thái Bình - tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP- THÀNH PHỐ | |||
| B | Sửa chữa, bổ sung biển báo hiệu GTĐB trên các tuyến: Đ. VÀNH ĐAI PHÍA NAM,QL10 CŨ,Đ. QUANG TRUNG, Đ .TRẦN THỦ ĐỘ, Đ. LÊ QUÝ ĐÔN, Đ.TRẦN HƯNG ĐẠO, Đ. HAI BÀ TRƯNG, Đ .LONG HƯNG | |||
| 1 | Dán mặt biển | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,2642 | m2 |
| 2 | Biển tam giác cạnh 87,5: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31 | cái |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 4 | Biển tròn D70 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Biển tròn D87,5 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,15 | m2 |
| 7 | Cột biển báo D88.3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 104,7 | m |
| C | Thay mặt biển báo | |||
| 1 | Thay thế mặt biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 114 | cái |
| D | Dán màng phản quan cột biển báo | |||
| 1 | Dán màn phản quang cột biển báo (vận dụng) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 89,417 | m2 |
| E | Cắt biển báo | |||
| 1 | Cắt biển báo bằng oxy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | mối |
| F | Thay và bổ sung biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 2 | lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | lắp đặt biển báo tròn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| G | Sơn, sửa chữa BARIE CẦU THÁI BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ + lắp đặt Barie(04 cấu kiện) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn gói |
| 2 | Biển tròn D70 biển P.117 -(ĐBGT tạm thời) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo D88.3, L=3.5m -(ĐBGT tạm thời) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo -(ĐBGT tạm thời) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Barie | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 139,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Barie | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 106,85 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót trước khi dán | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,23 | 1m2 |
| 8 | Dán màng phản quang Barie | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,23 | m2 |
| 9 | Thay thế mặt biển báo - Biển tròn D70 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| H | Sơn DPC bê tông-QL10 CŨ | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn 25cm phía trên dải phân cách 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.584,755 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông phần phía dưới DPC | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5.153,33 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5.153,33 | m2 |
| I | Sơn đà chắn bánh bê tông -CẦU THÁI BÌNH | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ mặt BT đà chắn bánh | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 651,385 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 651,385 | m2 |
| J | Bổ sung nhà chờ xe BUS | |||
| 1 | Cắt DPC, vân chuyển bàn giao đơn vị quản lý | 1 | Trọn gói | |
| 2 | phá vỡ gạch lát vỉa hè | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,96 | m2 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,414 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ghế, cột, nền nhà chờ- M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,11 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,302 | m3 |
| 6 | Ống Inox D114.3 dày 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 156,88 | kg |
| 7 | Bu lông M15 chôn sẵn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 8 | Bích vuông (300x300x4)mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 9 | Bản mã gia cường chân cột: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 10 | Ống thép D120x2.6 - L= 2260mm: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 123,24 | kg |
| 11 | Tai bắt bu lông M10: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 12 | Ống thép D50x2.0: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,89 | kg |
| 13 | Thép tấm bịt ống thép D(50+80)x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,96 | kg |
| 14 | Ống thép D80x2.0 - L= 1350mm: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,26 | kg |
| 15 | Thép hộp (20x20x2)mm - (mái che+gia cường biển QC) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 175,65 | kg |
| 16 | Mái tôn mạ mầu dày 0.45mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,09 | m2 |
| 17 | Tấm Mica pano quản cáo (VL+thi công) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,65 | m2 |
| 18 | Tai bắt bu lông M10 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 19 | Bu lông M10 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 20 | Nẹp khung biển thép C100x45x3.4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 242,52 | kg |
| 21 | Lát gạch TD gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,6 | m2 |
| 23 | Gia công kết cấu nhà chờ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8224 | tấn |
| 24 | Vận chuyển,lắp đặt nhà chờ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8224 | tấn |
| 25 | Biển chữ nhật: Biển434a KT: 0,6*0,8 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Cột biển báo D88.3, L=3.5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Dịch chuyển biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| K | Phân luồng giao thông đường Vành đai - Chu Văn An | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.405 KT: 0.6x0.8m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Biển tròn D70 R.301 (2 cái), P.102 (2 cái) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cột biển báo D88.3, L=4m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Cột biển báo D88.3, L=3.5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Cột phân luồng Polyme KT(250x750x80)mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cột |
| 6 | Khoan đường - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 60 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Vit + nở thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột phân luồng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| L | Sơn vạch kẻ đường vành đai phía nam (VŨ ĐÔNG - HOÀNG VĂN THÁI) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.922,39 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 54 | m2 |
| 3 | Trám vá bó vỉa bằng xi măng M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 252 | m2 |
| 4 | Cạo mốc, vệ sinh bó vỉa dải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6.940,8 | m |
| 5 | Sơn bê tông (Bó vỉa+ DPC+ Gờ lan can): 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.446,516 | m2 |
| M | XÂY LẮP- HUYỆN | |||
| N | Sửa chữa, bổ sung biển báo hiệu giao thông đường bộ | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 87,5: ĐT.454,ĐT.463,ĐT.452A,ĐT.461,ĐT.464,ĐT.465,ĐT.455, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 169 | cái |
| 2 | Biển tròn D87,5: ĐT.452A,ĐT.455, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật (29biển):ĐT.454,,ĐT.452A,ĐT.461,ĐT.464,ĐT.465,ĐT.455, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,705 | m2 |
| 4 | Thay thế mặt biển báo, cột biển báo: ĐT.454,,ĐT.463,ĐT.461,ĐT.464,ĐT.465, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| O | Dán lại cột biển báo | |||
| 1 | Dán màng phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,7152 | m2 |
| P | Cột biển báo thay mới và bổ sung | |||
| 1 | Cột biển báo D88.3, L=3.5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 514 | m |
| Q | Thay mới biển báo | |||
| 1 | Cắt biển báo cũ, vận chuyển, lắp đặt biển báo trên các tuyến: ĐT.454,,ĐT.463,ĐT.452A,ĐT.455,ĐT.454, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 118 | cái |
| R | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác:: ĐT.454,,ĐT.463,ĐT.452A,ĐT.455,ĐT.464,ĐT.461, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật::ĐT.452A,ĐT.455,ĐT.465 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tròn::ĐT.452A, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| S | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ĐT.459 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 578,18 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99 | m2 |
| T | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 2,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. - Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Còn tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn Bê tông | Còn tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn tốt | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 2 |
| 6 | Lò nấu sơn | Còn tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi