Gói thầu: Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa các vị trí sụt lún vỡ ống thoát nước hố ga ven đường AT3, AT4 và kênh thoát nước số 3 - Trạm 500 kV Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa các vị trí sụt lún vỡ ống thoát nước hố ga ven đường AT3, AT4 và kênh thoát nước số 3 - Trạm 500 kV Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:37:00 đến ngày 2022-06-29 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,364,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình có đặc điểm quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã từng trực tiếp giám sát kỹ thuật thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa các vị trí sụt lún vỡ ống thoát nước hố ga ven đường AT3, AT4 và kênh thoát nước số 3 - Trạm 500 kV Lai Châu Sửa chữa các vị trí sụt lún vỡ ống thoát nước hố ga ven đường AT3, AT4 và kênh thoát nước số 3 - Trạm 500 kV Lai Châu 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xử lý sự cố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống thoát nước khu vực MBA AT3 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch trồng cỏ trên tà luy bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kè đá bằng máy khoan khu vực tiếp giáp vỉa hè và tà luy từ mép vị trí sụt lún sang hai bên mỗi bên 1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xung quanh khu vực ống HDPE | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | 1m3 |
| 5 | Dùng ống HDPE D315 PN10 thay đoạn ống HDPE D315 gân xoắn bị nứt gãy chạy dọc vỉa hè + Thay đoạn ống HDPE D315 gân xoắn bị đứt gãy từ hố thu nước xuống tà luy sân phân phối 220kV bằng ống HDPE D315 PN10 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt 02 cút chếch HDPE D315 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đổ bê tông mác 200, đá 2x4 vị trị trí nối ống và tiếp giáp hố thu nước để cố định đường ống và chống rò rỉ nước, 05 vị trí | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 8 | Xúc dọn đất đá cấp II bị sói lở mưa bão chảy ra sân rải đá 2x4 (chân ta luy sân 220kV) bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển bổ sung đất đắp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 34,17 | m3 |
| 10 | Lấp đất, đầm nén, bù đất bằng thủ công (gồm phần đất bổ sung và đất đã đào) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 47,91 | m3 |
| 11 | Cung cấp, rải đá 2x4 hoàn trả mặt bằng khu vực sân rải đá trước tà luy và bù % hao hụt bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 12 | Bổ sung, lát gạch block trên vỉa hè xung quanh hố thu nước (gạch xi măng tự chèn dày 5,5 cm) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 14 | Bổ sung và lát gạch trồng cỏ vào tà luy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 20,35 | m2 |
| 15 | Lát gạch trồng cỏ (gạch tận dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | m2 |
| 16 | Bổ sung, xây đá hộc khu vực tiếp giáp vỉa hè và tà luy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc (tận dụng lại đá hộc) khu vực tiếp giáp vỉa hè và tà luy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| B | Sửa chữa hệ thống thoát nước khu vực MBA AT4 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch trồng cỏ trên tà luy bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kè đá bằng máy khoan khu vực tiếp giáp vỉa hè và tà luy từ mép vị trí sụt lún sang hai bên mỗi bên 1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Cào đá 2x4 mặt bằng chân ta luy sân 220kV | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xung quanh khu vực ống HDPE | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 21,63 | 1m3 |
| 6 | Dùng ống HDPE D315 PN10 thay đoạn ống HDPE D315 gân xoắn bị nứt gãy chạy dọc vỉa hè+Thay đoạn ống HDPE D315 gân xoắn bị đứt gãy từ hố thu nước xuống tà luy sân phân phối 220kV bằng ống HDPE D315 PN10 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt 02 cút chếch HDPE D315 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển bổ sung đất đắp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 10 | Lấp đất, đầm nén, bù đất bằng thủ công (Khối lượng gồm phần đất bổ sung và đất đã đào) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 33,18 | m3 |
| 11 | Cung cấp bù đá bù % hao hụt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 12 | Rải lại đá 2x4 hoàn trả mặt bằng khu vực chân ta luy sân 220kV bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 13 | Bổ sung và lát gạch trồng cỏ vào tà luy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 14 | Lát gạch trồng cỏ vào tà luy (gạch tận dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m2 |
| 15 | Bổ sung, lát gạch block trên vỉa hè xung quanh hố thu nước (gạch xi măng tự chèn dày 5,5 cm) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 16 | Lát gạch block (gạch tận dụng lại) trên vỉa hè xung quanh hố thu nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 17 | Bổ sung, xây đá hộc VXM M75, đá 1x2 khu vực tiếp giáp vỉa hè và tà luy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 (tận dụng lại đá hộc) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| C | Sửa chữa hệ thống thoát nước khu vực kênh thoát nước số 3 - Phần ngoài tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kè đá đường hành lang ngoài tà luy âm bằng máy khoan | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch trồng cỏ mái tà luy bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mương thoát nước số 3 bằng máy khoan | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 xung quanh khu vực ống HDPE bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 1m3 |
| 5 | Thay đoạn ống HDPE D400 gân xoắn bị đứt gãy từ hố thu nước xuống tà luy âm bằng ống HDPE D400 PN10 và nối dài từ hành lang ra ngoài mương thoát | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông mác 200, đá 2x4 vị trị trí nối ống và tiếp giáp hố thu nước để cố định đường ống và chống rò rỉ nước, 05 vị trí + Đổ bê tông mương thoát nước số 3, mác 200, đá 2x4 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 7 | Lát gạch trồng cỏ vào tà luy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 8 | Bổ sung, xây đá hộc VXM M75, đá 1x2, cố định khu vực kênh thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 9 | Xây kè đá hộc VXM M75, đá 1x2, cố định khu vực kênh thoát nước (đá hộc tận dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| D | Sửa chữa hệ thống thoát nước khu vực kênh thoát nước số 3 - Phần trong tường rào | |||
| 1 | Cào đá 2x4 xung quanh hố thu nước số 3 và vị trí sụt lún: | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xung quanh hố thu nước số và vị trí sụt lún, đường ống HDPE | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển bổ sung đất đắp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| 4 | Lấp đất, đầm nén, bù đất bằng thủ công (Khối lượng gồm phần đất bổ sung và đất đã đào) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 5 | Cung cấp bù đá bù % hao hụt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 6 | Rải lại đá 2x4 hoàn trả mặt bằng xung quanh hố thu nước số 3 và vị trí sụt lún bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| E | Vận chuyển vật liệu phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trạm bằng ô tô 7 tấn ra bãi tập kết phế thải theo quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi