Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673422-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220660297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:37:00 đến ngày 2022-07-04 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Liên Hội, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn - Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT9,858m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,6996m2
3Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,345m2
4Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,345m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT361,2291m2
6Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT361,2291m2
B CẢI TẠO TẦNG 2
1Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,8687m3
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT33,976m2
3Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT38,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT417,9938m2
5Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT416,8909m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT1,8m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT5,98m
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT1,161m2
9Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,2838m2
10Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,322m2
11Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II (kính màu dày 5mm)Chương V E-HSMT2,88m2
12Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT2,881m2
13Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II loại 6x12cmChương V E-HSMT6,29m
14Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT6,291m
15Nẹp cửa gỗ 3x1.5Chương V E-HSMT6,18m
16Khóa cửaChương V E-HSMT1bộ
17Cắt tường bằng máy - Chiều dày 11cmChương V E-HSMT19,916m
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,4563m3
19Tháo dỡ lan can gỗChương V E-HSMT1,53m
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangChương V E-HSMT22,9583m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT2,0144100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT1,493100kg
23Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT2,233m3
24Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,8563m3
25Sản xuất tay vịn thang bằng gỗ. kích thước 6x8Chương V E-HSMT10,236m
26Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V E-HSMT10,236m
27Gia công lan canChương V E-HSMT0,0456tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,07951m2
29Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT9,2124m2
30Trát lót trước khi mài granito - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT19,104m2
31Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT19,104m2
32Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT25,6404m2
33Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT25,6404m2
C XÂY MỚI TẦNG 3 + MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT298,2809m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3246tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT8,2851m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,6026m3
5Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT7,5442m3
6Gia công xà gồ thép hộpChương V E-HSMT0,4896tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,4896tấn
8Tấm xi măng sàn (Kích thước 1220×2440×20.0 mm)Chương V E-HSMT56,3781tấm
9Khoan cấy thép D16Chương V E-HSMT48lỗ
10Khoan cấy thép D18Chương V E-HSMT88lỗ
11Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT105,12m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT2,4991100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT12,8061100kg
14Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT5,7325m3
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT122,8342m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT7,1825100kg
17Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT16,3939100kg
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT9,9073m3
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V E-HSMT212,6164m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT15,5196100kg
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT20,532m3
22Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT56,1261m3
23Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôChương V E-HSMT27,4454m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,4168100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT1,635100kg
26Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT1,3791m3
27Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT32,2687m2
28Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT112,1248m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT13,9888m2
30Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT313,5955m2
31Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT331,1343m2
32Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT184,0118m2
33Cát tôn nền trộn xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Chương V E-HSMT0,037100m3
34Nhân công trộn và rải cát tôn nền trộn xi măngChương V E-HSMT3,7045m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT23,8384m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT17,0781m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,7968m2
38Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT157,8834m2
39Gia công lan canChương V E-HSMT0,2584tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,12061m2
41Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT18,9848m2
42Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT39,6116m2
43Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT77,8224m2
44Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT65,064m2
45Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT83,68m
46Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT7,536m
47Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT331,1343m2
48Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT423,6866m2
49Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT126,1136m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT2,9655tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,9655tấn
52Bu lông Fi18Chương V E-HSMT50cái
53Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,3673tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,2242tấn
55Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT109,1642m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT310,4421m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,9439100m2
58Tôn úp nócChương V E-HSMT58,812m
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4045tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,17791m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT31,5456m2
62Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II (kính màu dày 5mm)Chương V E-HSMT44,88m2
63Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT44,881m2
64Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II loại 6x12cmChương V E-HSMT142m
65Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT1421m
66Nẹp cửa gỗ 3x1.5Chương V E-HSMT137,6m
67Khóa cửaChương V E-HSMT11bộ
68Sản xuất cửa kính khung nhôm loại bản lề lá L90Chương V E-HSMT3,5943m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT3,5943m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,0834100m2
71Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT76,0705m3
72Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT33,7344m3
73Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,5186tấn
74Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT99,3001tấn
75Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT26,145710m2
76Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT5,5308100m2
77Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT21,3856tấn
78Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT9,2352m3
79Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT10,6983tấn
80Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1tấn
81Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1tấn
82Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT4,847410m2
83Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3tấn
84Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT9,8877m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT12,7682m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT12,7682m3
D PHẦN ĐIỆN
1Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x25Chương V E-HSMT20m
2Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16Chương V E-HSMT6m
3Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Chương V E-HSMT15m
4Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT105m
5Dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT110m
6Dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5Chương V E-HSMT750M
7Hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 200x200- 60AChương V E-HSMT1bộ
8Hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100AChương V E-HSMT1bộ
9Cốc nhựa âm tườngChương V E-HSMT68cốc
10Công tắc đôiChương V E-HSMT7bộ
11Công tắc đơnChương V E-HSMT8bộ
12Công tắc cầu thang 3P- 2 chiềuChương V E-HSMT2bộ
13ổ cắm đôi kiểu kínChương V E-HSMT31bộ
14Đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127Chương V E-HSMT10bộ
15Đèn LED chống ẩm 220v/12w D330Chương V E-HSMT5bộ
16Đèn Dowlight 220v/12wChương V E-HSMT60bộ
17Gia công kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT4cái
19Phụ kiện lắp đặt chống sét công trìnhChương V E-HSMT1bộ
20Lắp dây TĐ thép Ø10 dọc tường (CSM+ Cầu nối)Chương V E-HSMT94,2m
21Ống nhựa xoắn D ≤ 27Chương V E-HSMT130m
22Ống nhựa xoắn D≤34Chương V E-HSMT105m
23Phụ kiện lắp đặt cáp nguồnChương V E-HSMT1bộ
24Quạt trần 220v-77w trọn bộChương V E-HSMT8bộ
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mmChương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 2,3mmChương V E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mmChương V E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hànChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25 PN20, dày 3,5mm bằng hànChương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 PN20, dày 3,5mm bằng hànChương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hànChương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 PN20, dày 3,5mm bằng hànChương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 2,8mm bằng hànChương V E-HSMT24cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 2,8mm bằng hànChương V E-HSMT6cái
11Măng sông PP-R D32 PN20, dày 4,4mmChương V E-HSMT6cái
12Măng sông PP-R D25 PN20, dày 3,5mmChương V E-HSMT6cái
13Măng sông PP-R D20 PN20, dày 2,8mmChương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 3,5mm bằng hànChương V E-HSMT2cái
15Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D25Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT0,12100m
20Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT0,22100m
21Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT0,08100m
22Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT16cái
23Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT26cái
25Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT5cái
27Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT5cái
33Đầu chụp thông hơiChương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT5cái
39Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT6cái
41Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT0,22100m
43Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT10cái
44Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT5cái
45Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT10cái
46Lắp đặt phễu thu - D110Chương V E-HSMT5cái
47Coóc nhê gá ống vào tườngChương V E-HSMT11cái
48Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT3bộ
49Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V E-HSMT3cái
50Hộp giấyChương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt van gócChương V E-HSMT5cái
52Dây mềm inox DN15Chương V E-HSMT5bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
54Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
55Kệ gươngChương V E-HSMT2cái
56Vòi rửa tayChương V E-HSMT2cái
57Xi phôngChương V E-HSMT2cái
58Hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
60Nút nhấn xả tiểu namChương V E-HSMT1bộ
61Lắp đặt phễu thoát sàn DN60Chương V E-HSMT5cái
62Lắp đặt van cổng DN25 PN20Chương V E-HSMT1cái
63Nhân công di chuyển bể nước inox từ vị trí hiện hữu lên vị trí tầng mái xây mớiChương V E-HSMT2công
64Tháo dỡ bể nước inoxChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt bể nước Inox (Bể tận dụng)Chương V E-HSMT1bể
66Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT2bộ
67Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT2bình
68Bình chữa cháy ABC 4kgChương V E-HSMT4bình
69Tủ đựng bình chữa cháy 600x750x200Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy hàn >= 14KW1
3 Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
6 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ >= 5T1
8 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->