Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:37:00 đến ngày 2022-07-04 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Liên Hội, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 9,858 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6996 | m2 |
| 3 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,345 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,345 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 361,2291 | m2 |
| 6 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 361,2291 | m2 |
| B | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8687 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,976 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 417,9938 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 416,8909 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 5,98 | m |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,161 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2838 | m2 |
| 10 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,322 | m2 |
| 11 | Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II (kính màu dày 5mm) | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II loại 6x12cm | Chương V E-HSMT | 6,29 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 6,29 | 1m |
| 15 | Nẹp cửa gỗ 3x1.5 | Chương V E-HSMT | 6,18 | m |
| 16 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày 11cm | Chương V E-HSMT | 19,916 | m |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,4563 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 1,53 | m |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Chương V E-HSMT | 22,9583 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,0144 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 1,493 | 100kg |
| 23 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8563 | m3 |
| 25 | Sản xuất tay vịn thang bằng gỗ. kích thước 6x8 | Chương V E-HSMT | 10,236 | m |
| 26 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V E-HSMT | 10,236 | m |
| 27 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,0795 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 9,2124 | m2 |
| 30 | Trát lót trước khi mài granito - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,104 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 19,104 | m2 |
| 32 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,6404 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,6404 | m2 |
| C | XÂY MỚI TẦNG 3 + MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 298,2809 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3246 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 8,2851 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,6026 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5442 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 8 | Tấm xi măng sàn (Kích thước 1220×2440×20.0 mm) | Chương V E-HSMT | 56,3781 | tấm |
| 9 | Khoan cấy thép D16 | Chương V E-HSMT | 48 | lỗ |
| 10 | Khoan cấy thép D18 | Chương V E-HSMT | 88 | lỗ |
| 11 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 105,12 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,4991 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 12,8061 | 100kg |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7325 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 122,8342 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 7,1825 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 16,3939 | 100kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,9073 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V E-HSMT | 212,6164 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 15,5196 | 100kg |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,532 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,1261 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Chương V E-HSMT | 27,4454 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4168 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 1,635 | 100kg |
| 26 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3791 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,2687 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 112,1248 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,9888 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 313,5955 | m2 |
| 31 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 331,1343 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 184,0118 | m2 |
| 33 | Cát tôn nền trộn xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 34 | Nhân công trộn và rải cát tôn nền trộn xi măng | Chương V E-HSMT | 3,7045 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 23,8384 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0781 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,7968 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 157,8834 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,2584 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,1206 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 18,9848 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,6116 | m2 |
| 43 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 77,8224 | m2 |
| 44 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,064 | m2 |
| 45 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 83,68 | m |
| 46 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,536 | m |
| 47 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 331,1343 | m2 |
| 48 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 423,6866 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 126,1136 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 2,9655 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,9655 | tấn |
| 52 | Bu lông Fi18 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,2242 | tấn |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 109,1642 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 310,442 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,9439 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 58,812 | m |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,4045 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,1779 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 31,5456 | m2 |
| 62 | Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II (kính màu dày 5mm) | Chương V E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 44,88 | 1m2 |
| 64 | Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II loại 6x12cm | Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 142 | 1m |
| 66 | Nẹp cửa gỗ 3x1.5 | Chương V E-HSMT | 137,6 | m |
| 67 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa kính khung nhôm loại bản lề lá L90 | Chương V E-HSMT | 3,5943 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 3,5943 | m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,0834 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 76,0705 | m3 |
| 72 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 33,7344 | m3 |
| 73 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,5186 | tấn |
| 74 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 99,3001 | tấn |
| 75 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 26,1457 | 10m2 |
| 76 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 5,5308 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 21,3856 | tấn |
| 78 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 9,2352 | m3 |
| 79 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 10,6983 | tấn |
| 80 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 81 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 82 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 4,8474 | 10m2 |
| 83 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 84 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 9,8877 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 12,7682 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 12,7682 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x25 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Chương V E-HSMT | 750 | M |
| 7 | Hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 200x200- 60A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cốc nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 68 | cốc |
| 10 | Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Công tắc cầu thang 3P- 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | ổ cắm đôi kiểu kín | Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 14 | Đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Đèn LED chống ẩm 220v/12w D330 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Đèn Dowlight 220v/12w | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 17 | Gia công kim thu sét 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt chống sét công trình | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dây TĐ thép Ø10 dọc tường (CSM+ Cầu nối) | Chương V E-HSMT | 94,2 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn D ≤ 27 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn D≤34 | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt cáp nguồn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Quạt trần 220v-77w trọn bộ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25 PN20, dày 3,5mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 PN20, dày 3,5mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 4,4mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 PN20, dày 3,5mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 2,8mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 2,8mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Măng sông PP-R D32 PN20, dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Măng sông PP-R D25 PN20, dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Măng sông PP-R D20 PN20, dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 3,5mm bằng hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Đầu chụp thông hơi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Coóc nhê gá ống vào tường | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Hộp giấy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van góc | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Dây mềm inox DN15 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Kệ gương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Vòi rửa tay | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Xi phông | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Nút nhấn xả tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thoát sàn DN60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng DN25 PN20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Nhân công di chuyển bể nước inox từ vị trí hiện hữu lên vị trí tầng mái xây mới | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 64 | Tháo dỡ bể nước inox | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox (Bể tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 69 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x750x200 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 2 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi