Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673463-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Vân Trục
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220665586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:33:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90979E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây mới , lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1,50Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Vân Trục
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà bếp ăn khu trung tâm Trường Mầm Non xã Vân Trục, huyện Lập Thạch
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục , địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Dương Linh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc ( Thẩm tra) -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục , địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V238,15m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V175,54m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3395tấn
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V110,5328m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8287m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,1705m3
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1244m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,0531m3
11Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,32m3
12Bốc xếp, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V69,6199m3
13Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tháo dỡ song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7779m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2771m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691m3
18Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4241m3
19Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242tấn
21Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V54,58m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
B HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,09m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,45491m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,90461m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,887m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,6242m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,46m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6759tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6181m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9051m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,1985m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3766m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5604m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6741m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,3852m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1093m3
19Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,8588m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
21Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0366m3
22Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6056m3
23Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1171m3
24Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
26Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8449tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,52961m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V171,22m2
29Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,42m
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,856m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8392m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,106m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2117m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0184m3
37Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2m2
38Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0408m2
39Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,448m2
40Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7906m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,248m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,496m2
44Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V166,3177m2
45Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,1992m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,5169m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
49Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
50Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
51Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
52Gia công, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
53Gia công, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,15kg
54Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox ống D34x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,904kg
55Núm phào INOX D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Núm phào INOX D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m
58Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Đai giữ ống A85-D90 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
62Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn sát trần LED GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn LED bóng tròn 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V308,1m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V386,46m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,37m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ điện tôn KT 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
19Cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
20Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
22Đế chôn công tắc ổ cắm, automat ....Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn nhựa PVC D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Tê nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tê nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cút nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Cút nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cút nhựa PVC D20mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,86m
35Cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Phao ngắt nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Trõ bơm +ống cấp + dây điện cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
D HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V23,35441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7848m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,9254m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4067m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,378m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8392m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22m2
10Lót bạn tải xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V28,22m2
E HẠNG MỤC HỘP ĐỰNG MÁY BƠM
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662m3
2Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6044m2
4Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m2
5Khuy khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2
7Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
2Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
3Gia công lắp dựng nhà bếp tạm để phục vụ nhà trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,414m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8047m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658m3
7Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2849m3
8Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1466m3
9Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7779m3
10Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
12Trát gờ chỉ, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
15Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,602m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0013m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6033m2
G HẠNG MỤC MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162tấn
6Gia công cột bằng thép tấm + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
9Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V171,99m2
11Chấn tôn tạo vòm để lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V171,99m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90979E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây mới , lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 300A1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
7 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw1
8 Máy mài ≥1,50Kw1
9 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
10 Máy khoan ≥0,5Kw1
11 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->