Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:33:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90979E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây mới , lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,50Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà bếp ăn khu trung tâm Trường Mầm Non xã Vân Trục, huyện Lập Thạch 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch
Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113.502.112.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5328 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8287 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1705 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1244 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0531 | m3 |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6199 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ song sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4241 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4549 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9046 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,887 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6759 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6181 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9051 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1985 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3766 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6741 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3852 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1093 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8588 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0366 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6056 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1171 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8449 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5296 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,22 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,42 | m |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,856 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8392 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,95 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,106 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2117 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0184 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0408 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,448 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7906 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,248 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,496 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3177 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,95 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1992 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,5169 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,95 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | kg |
| 54 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox ống D34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | kg |
| 55 | Núm phào INOX D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Núm phào INOX D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m |
| 58 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Đai giữ ống A85-D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần LED GX Lighting 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED bóng tròn 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,46 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,37 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tôn KT 300x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 20 | Tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Nối ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 22 | Đế chôn công tắc ổ cắm, automat .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa PVC D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D20mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m |
| 35 | Cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Phao ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Trõ bơm +ống cấp + dây điện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| D | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3544 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7848 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9254 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4067 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,378 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| 10 | Lót bạn tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| E | HẠNG MỤC HỘP ĐỰNG MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6044 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m2 |
| 5 | Khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá |
| 7 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng nhà bếp tạm để phục vụ nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2849 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,602 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0013 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6033 | m2 |
| G | HẠNG MỤC MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m2 |
| 11 | Chấn tôn tạo vòm để lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90979E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,0 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây mới , lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1,50Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 11 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | Tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi