Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:29:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,985,111,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có lực ép ≥ 75T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Trạm y tế xã Chu Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,7 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,767 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,946 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,499 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,446 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,809 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,669 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,02 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,508 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,143 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,939 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,939 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,766 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,705 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,985 | m3 |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 895,8 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,531 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,056 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,387 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,094 | tấn |
| 63 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,637 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,49 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,139 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 74 | Lắp bàn bếp + bàn phòng xét nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,001 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,001 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,322 | m2 |
| 87 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,888 | m2 |
| 89 | Tay vịn gỗ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | md |
| 90 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | md |
| 91 | Sản xuất thang sắt lên mái phi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | kg |
| 92 | Cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,621 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,111 | m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,118 | m3 |
| 101 | Căng lưới chống nứt tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,228 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,947 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,998 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,096 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,143 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,41 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,498 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,734 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,002 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,76 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,292 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,696 | m2 |
| 116 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,725 | m2 |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,781 | m2 |
| 118 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,089 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,714 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,54 | m |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,46 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.269,513 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,137 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,942 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 128 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,52 | m2 |
| 129 | Kẹp góc Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 130 | Chân đế Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 131 | Tay nắm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,52 | m2 |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,286 | m2 |
| 136 | Khung inox 304 đỡ bàn đá: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 137 | Vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 138 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,75 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,75 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739,313 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,603 | m2 |
| 142 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,08 | m2 |
| 143 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | m2 |
| 144 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 146 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,536 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,64 | m2 |
| 148 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,536 | m2 |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,88 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,966 | m2 |
| 152 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,639 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,402 | 100m2 |
| 155 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 500x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 156 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 157 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 158 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Aptoma MCB 2C-100A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Aptoma MCB 2C-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Aptoma MCB 2C-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Aptoma MCB 2C-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Aptoma MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 164 | Aptoma MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 167 | Bộ đèn Led 2x1,2mx18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 170 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Dây cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 176 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 177 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 178 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 181 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 182 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 183 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 184 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 185 | Măng sông nối ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 186 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| 187 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 188 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 189 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 192 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 196 | Dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 198 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 200 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 202 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 204 | Dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 205 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 206 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 207 | Tủ rack 6U (KT: 320X550X400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 208 | Hộp nối dây 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 209 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 210 | Swicht 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 211 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 212 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 213 | Đầu bấm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 217 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 219 | Van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 224 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 225 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 226 | Vòi gạt rửa tự do | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 227 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Củ vòi đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 232 | Chậu rửa bếp + vòi + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 233 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 235 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 236 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 237 | Rắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Tê đều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Tê đều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 240 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 243 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 244 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 245 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 246 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Măng xông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 249 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 250 | Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 251 | Đai ôm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 252 | Đai ôm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 253 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 254 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 255 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 256 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 257 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 258 | Cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 259 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 260 | Cút nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 261 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 262 | Chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 263 | Chếch nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 264 | Chếch nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Chếch nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 266 | Chếch nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 267 | Y cong PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 268 | Y cong PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 269 | Y cong PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 270 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 272 | Thông tắc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Y thu PVC D110/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Y thu PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 275 | Y thu PVC D76/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 276 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 277 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 278 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 279 | Măng sông nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 280 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 281 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 283 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 284 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 285 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 286 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 287 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 288 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| B | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| C | NHÀ THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,731 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,845 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 17 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 18 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,864 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,069 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,957 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,849 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,245 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,537 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,104 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,896 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,487 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,141 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,423 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,425 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 46 | SX vách kính, nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,192 | m2 |
| 52 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 58 | Aptomat - 1P 25A - 250V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Aptomat - 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Aptomat - 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đèn tuýt Led đơn lắp tường 220V/36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Đèn Led downlight 220V/9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Tủ nhựa chứa 3-6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m2 |
| E | NHÀ XE KẾT HỢP MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,559 | m2 |
| 13 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,958 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,817 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 23 | Bu lông M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,193 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,484 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,598 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,822 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,111 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,406 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,838 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434,306 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,144 | m2 |
| 19 | Gia công tường rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 20 | Tấm tôn dày 2ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,868 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,684 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,631 | m2 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,085 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,045 | m3 |
| 23 | Đắp mũ trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Khơi chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,454 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 30 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,002 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m2 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,197 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| J | SÂN + BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,543 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898,202 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 842,7 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,307 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,574 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,457 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,457 | m2 |
| K | ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ+ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Ông nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ông nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng xông nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van khóa nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van khóa nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Côn thu HDPE D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Kép inox ren ngoài 3/4 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Kép inox ren ngoài 3/4 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,234 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 23 | Cáp treo CU/PVC/XLPE/PVC 4x35mm2 cấp cho tủ điện phân phối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cấp cho TĐT nhà 2 tầng xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-250A -36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Dây điện đồng Cu/PVC tiếp địa 1x25E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Dây điện đồng Cu/PVC tiếp địa 1x16E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 32 | Cầu đấu dây 3pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Contacto 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện bằng tôn 400x300x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Bộ cài thời gian đóng tắt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 75w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cần đèn |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+1x2,5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 43 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 44 | Cốc chia dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 45 | Cầu đấu dây 1P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 49 | Dây tiếp địa đồng bọc M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 51 | Dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 52 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 60 | Gạch không nung bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | viên |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt y thu nhựa D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| L | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,748 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,564 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,578 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,238 | m2 |
| 9 | Đục lớp granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,665 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,569 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,223 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,097 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,228 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,58 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,789 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,359 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, dọn dẹp mặt bằng hiện trạng để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,359 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,726 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,726 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,344 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,967 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,112 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,476 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,405 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,692 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,196 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,556 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,302 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,479 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,977 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,112 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,513 | m2 |
| 72 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,415 | m2 |
| 73 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,095 | 1m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,732 | m2 |
| 75 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,49 | m |
| 76 | Đắp chữ thập "+" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 77 | Mua chữ mạ đồng " Trung tâm y tế huyện Ba Vì ; Trạm y tế xã Chu Minh " | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 78 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,108 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 929,83 | 1m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,024 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,912 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,363 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,74 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 85 | Khung inox 304 đỡ bàn đá: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,363 | m2 |
| 88 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 89 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,86 | m2 |
| 91 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,822 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,61 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,822 | m2 |
| 95 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,225 | m2 |
| 98 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,571 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,623 | m2 |
| 101 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,888 | m2 |
| 103 | Tay vịn gỗ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | md |
| 104 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | md |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | 1m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,47 | 1m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,767 | m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,897 | 100m2 |
| 113 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 500x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 115 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 116 | Aptoma MCCB 3C-100A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Aptoma MCB 2C-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Aptoma MCB 2C-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Aptoma MCB 2C-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Aptoma MCB 2C-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Aptoma MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 122 | Aptoma MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Bộ đèn Led 2x1,2mx18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 128 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Dây cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 134 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 135 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 136 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 137 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 138 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 140 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 141 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 142 | Măng sông nối ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 143 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 144 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 145 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 146 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,872 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 153 | Dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 154 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 155 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 157 | Tủ rack 6U (KT: 320X550X400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Hộp nối dây 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 159 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 160 | Swicht 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 162 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 163 | Đầu bấm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Vòi gạt rửa tự do | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 179 | Rắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Tê đều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Tê đều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 187 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Măng xông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 190 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Đai ôm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 193 | Đai ôm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 194 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 198 | Cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Cút nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Chếch nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Chếch nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Chếch nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Y cong PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Y cong PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Y thu PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 216 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 217 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 218 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 219 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 220 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 221 | Đai ôm D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 222 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,469 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,229 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,055 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,055 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,048 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,988 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,036 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,036 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ biển tên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,723 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,723 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,723 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 12 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Có lực ép ≥ 75T | 1 |
| 13 | Cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) | sức nâng ≥ 3 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi