Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672879-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220665963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:29:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,985,111,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có lực ép ≥ 75T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Chu Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kinh doanh thương mại B&T + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (XÂY MỚI)
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật576,7m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,767100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m
4Đập đầu cọc bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,975m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,575m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,946m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,189100m3
10Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,499m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,403tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,975tấn
16Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,446100m2
17Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,809m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,669tấn
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,679100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,02m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,508m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,414100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,022m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715m3
34Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
37Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,143m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,939m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,939m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,766m2
49Ngâm nước xi măng bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
50Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,705m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,844tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,182tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,699tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,111100m2
55Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,985m3
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật895,81 lỗ khoan
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,129tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,531tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,336tấn
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,056100m2
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,387m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,094tấn
63Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,637100m2
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,49m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
66Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m2
67Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,139m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
69Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,111m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
74Lắp bàn bếp + bàn phòng xét nghiệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
76Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
77Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,214m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
81Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,932m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,848m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,001m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,001m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,322m2
87Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
88Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,888m2
89Tay vịn gỗ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86md
90Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86md
91Sản xuất thang sắt lên mái phi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,66kg
92Cửa thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m2
94Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,262tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,262tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,621m2
97Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,078100m2
98Tôn úp nóc, úp viềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,111m
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,808100m3
100Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,118m3
101Căng lưới chống nứt tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật358,228m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,947m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,998m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,096m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,67m3
106Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,059m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,143m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,41m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,498m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,734m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật454,002m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,76m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,292m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,696m2
116Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,725m2
117Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,781m2
118Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,089m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,714m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,54m
121Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,46m
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.269,513m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật508,137m2
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,942m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,118m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,118m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,118m2
128Vách ngăn compact chịu nước dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,52m2
129Kẹp góc InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
130Chân đế InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
131Tay nắm cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
132KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
134Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,52m2
135Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,286m2
136Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
137Vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
138Thi công trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,75m2
139Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,75m2
140Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật739,313m2
141Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,603m2
142SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,08m2
143SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,74m2
144SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
145SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,62m2
146SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,536m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,64m2
148Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,536m2
149Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,88m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,966m2
152Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355tấn
153Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,639m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,402100m2
155Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 500x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
156Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
157Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
158Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Aptoma MCB 2C-100A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Aptoma MCB 2C-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Aptoma MCB 2C-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Aptoma MCB 2C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Aptoma MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
164Aptoma MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
165Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
166Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
167Bộ đèn Led 2x1,2mx18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
168Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
169Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
170Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
171Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
174Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
175Dây cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
176Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
177Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
178Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
179Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76m
180Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
181Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
182Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
183Ống nhựa cứng luồn dây D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
184Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
185Măng sông nối ống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
186Măng sông nối ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700cái
187Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
188Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
189Băng dính điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
192Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
194Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
195Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
196Dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
197Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
198Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
200Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
202Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
203Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
204Dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
205Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
206Hộp kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
207Tủ rack 6U (KT: 320X550X400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
208Hộp nối dây 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
209Cáp mạng máy tính CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
210Swicht 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
211Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
212Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
213Đầu bấm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
214Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
216Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
217Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
218Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
219Van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
220Xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
222Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
223Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
224Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
225Xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
226Vòi gạt rửa tự doChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60.0
227Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
228Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
229Củ vòi đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
230Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
231Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
232Chậu rửa bếp + vòi + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
233Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
234Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
235Ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
236Ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
237Rắc co D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Tê đều PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
239Tê đều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
240Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
241Chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
242Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
243Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
244Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
245Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
246Măng xông ren ngoài PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Măng xông ren ngoài PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Măng xông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
249Măng xông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
250Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
251Đai ôm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
252Đai ôm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
253Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
254Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
255Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
256Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
257Ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
258Cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
259Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
260Cút nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
261Cút nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
262Chếch nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
263Chếch nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
264Chếch nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Chếch nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
266Chếch nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
267Y cong PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
268Y cong PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
269Y cong PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
270Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
272Thông tắc D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
273Y thu PVC D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Y thu PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
275Y thu PVC D76/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
276Măng sông nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
277Măng sông nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
278Măng sông nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
279Măng sông nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
280Côn thu PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
281Côn thu PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
282Keo dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2kg
283Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
284Chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
285Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
286Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
287Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
288Keo dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
B BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,158m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,957m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
10Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,356m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,332m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
C NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,573m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,731m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,845m2
14Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m2
16Bản lề cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
17Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
18Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16chiếc
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
21Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,336m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,709m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,094m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,193m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,864m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,897m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m2
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,069m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
26Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,957m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
30Tôn úp nóc, úp viềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,849m
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,245m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,129m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,015m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,537m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,104m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,896m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,625m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,36m
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,487m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,141m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,423m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,425m2
44SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
46SX vách kính, nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,926m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,192m2
52Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
56Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
57Ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
58Aptomat - 1P 25A - 250V/10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Aptomat - 1P 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Aptomat - 1P 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Đèn tuýt Led đơn lắp tường 220V/36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Đèn Led downlight 220V/9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Tủ nhựa chứa 3-6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
68Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483100m2
E NHÀ XE KẾT HỢP MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,048m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
12Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,559m2
13Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,958m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,817m2
21Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
23Bu lông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
24Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27100m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,193m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,796100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,484m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,598m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,564m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,549m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,822m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,111m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,406m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,838m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật434,306m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,144m2
19Gia công tường rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,258tấn
20Tấm tôn dày 2lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,868m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,684m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,631m2
G CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,721m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,118m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,085m3
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,909m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
17Gia công thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,453m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,045m3
23Đắp mũ trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,36m
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,454m2
27Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
28Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,82m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,82m2
30Bánh xe cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
H RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,305m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,696m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,504m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,616m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1081 cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,002m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,665m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,299m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941m2
I SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,51m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,197100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
J SÂN + BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,543m3
2Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật898,202m2
3Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật842,7m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,307m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,574m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,22m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,457m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,457m2
K ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ+ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Ông nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Ông nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
3Cút nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Nút bịt nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Nút bịt nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Măng xông nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Van khóa nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Van khóa nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Van 1 chiều nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Côn thu HDPE D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Rắc co nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Rắc co nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Kép inox ren ngoài 3/4 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Kép inox ren ngoài 3/4 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,234m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
23Cáp treo CU/PVC/XLPE/PVC 4x35mm2 cấp cho tủ điện phân phốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
24Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cấp cho TĐT nhà 2 tầng xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
25Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
26Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
27Aptomat MCCB 3P-250A -36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Dây điện đồng Cu/PVC tiếp địa 1x25EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
29Dây điện đồng Cu/PVC tiếp địa 1x16EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
32Cầu đấu dây 3phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Aptomat MCB 2C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Contacto 2P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Tủ điện bằng tôn 400x300x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Bộ cài thời gian đóng tắt đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 75wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cần đèn
39Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+1x2,5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
41Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
42Ống nhựa cứng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
43Măng sông nối ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
44Cốc chia dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
45Cầu đấu dây 1PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Băng dính điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
49Dây tiếp địa đồng bọc M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
50Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
51Dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
52Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
53Hộp kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
60Gạch không nung bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256viên
61Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
63Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
64Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
66Lắp đặt côn thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt chếch nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
L NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,07m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,748m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,708tấn
4Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,564m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,514m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,578m3
8Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,238m2
9Đục lớp granito cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6651m2
10Phá lớp vữa trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3m2
11Phá dỡ nền láng sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,569m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,223m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,097m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,228m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,58m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,789m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,359m2
18Tháo dỡ, dọn dẹp mặt bằng hiện trạng để thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbo
19Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbo
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Tháo dỡ phụ kiện gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,359m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,726m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,726m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,104m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
31Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377100m2
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,344m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
40Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,281m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
44Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,283m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436tấn
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,967m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,112m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,556m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,476m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,405m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
62Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,517m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,692m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,196m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,556m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,302m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,479m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,977m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,112m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,513m2
72Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,415m2
73Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,0951m2
74Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,732m2
75Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,49m
76Đắp chữ thập "+"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
77Mua chữ mạ đồng " Trung tâm y tế huyện Ba Vì ; Trạm y tế xã Chu Minh "Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
78Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,1081m2
79Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật929,831m2
80Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,024m2
81Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,912m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,363m2
83Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,74m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m2
85Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Thi công trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,363m2
88SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
89SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,79m2
90SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,86m2
91SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,822m2
92SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,61m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,24m2
94Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,822m2
95Gia công hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,18m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,225m2
98Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
99Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,571m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,623m2
101Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
102Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,888m2
103Tay vịn gỗ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86md
104Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86md
105Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,81m2
107Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,652tấn
108Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,652tấn
109Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,471m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,06100m2
111Tôn úp nóc, úp viềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,767m
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,897100m2
113Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 500x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
114Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
115Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
116Aptoma MCCB 3C-100A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Aptoma MCB 2C-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Aptoma MCB 2C-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Aptoma MCB 2C-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
120Aptoma MCB 2C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Aptoma MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
122Aptoma MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
123Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
124Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
125Bộ đèn Led 2x1,2mx18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
126Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
128Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
129Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Dây cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
134Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
135Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
136Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
137Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
138Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
139Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m
140Ống nhựa cứng luồn dây D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
141Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
142Măng sông nối ống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
143Măng sông nối ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cái
144Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
145Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
146Băng dính điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,872m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
149Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
153Dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
154Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
155Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
157Tủ rack 6U (KT: 320X550X400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
158Hộp nối dây 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
159Cáp mạng máy tính CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
160Swicht 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
161Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
162Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
163Đầu bấm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
164Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
167Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
170Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
171Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
172Xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Vòi gạt rửa tự doChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.0
174Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
178Ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
179Rắc co D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Tê đều PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Tê đều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
182Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Chếch nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
185Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
186Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
187Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
189Măng xông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
190Măng xông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
192Đai ôm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
193Đai ôm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
194Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
195Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
196Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
197Ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
198Cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Cút nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Cút nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Chếch nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Chếch nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Chếch nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
205Chếch nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
206Y cong PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Y cong PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Y thu PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Măng sông nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
212Măng sông nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
213Côn thu PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
214Côn thu PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
215Keo dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
216Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
217Chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
218Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
219Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
220Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
221Đai ôm D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
222Keo dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
M PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,469m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,229m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,3m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,314m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,055m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,055m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,48m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,048m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,988m3
15Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,036m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,036m3
18Tháo dỡ biển tênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,61m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,723m3
21Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,723m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,723m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt4
7 Đầm bàn Sử dụng tốt4
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
11 Máy hàn ≥23KW1
12 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) Có lực ép ≥ 75T1
13 Cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) sức nâng ≥ 3 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->