Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668885-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220668854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:33:00 đến ngày 2022-07-03 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,956,489,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu một trong các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện là hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần khuôn viên, cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích địa điểm công bố ngày Thương binh - Liệt sỹ toàn quốc 27/7/1947, xã Hùng Sơn (nay là thị trấn Hùng Sơn), huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Từ. Trực tiếp quản lý: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: số nhà 1A, tổ 7, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn tshẩm định thiết kế xây dựng và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Việt; Địa chỉ: Số 151, đường Cách Mạng Tháng 8, tổ 22, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Từ. Trực tiếp quản lý: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có đủ điều kiện hành nghề: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Từ. Trực tiếp quản lý: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU BỔ ĐỀN THỜ CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ TOÀN QUỐC
1Tháo dỡ mái ngói cao Theo yêu cầu tại chương V130,008m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V985,968m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V26,937m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại chương V144,183m2
5Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu tại chương V3công
6Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt bệ, bậc, đầu đao, kìm nóc, bờ nóc, nền nhà, các bức trang trí, hoành phi, câu đốiTheo yêu cầu tại chương V30công
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V6,5m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V1,95m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V1,95m3
10Cải tạo, tu bổ hoành phi, câu đối, bửu tấm của Đền ThờTheo yêu cầu tại chương V5m2
11Tu bổ, phục hồi dán ngói mũ hài trên bê tông (Tính làm mới 20% diên tích ngói toàn nhà)Theo yêu cầu tại chương V52,003m2
12Tu bổ, phục hồi dán ngói mũ hài trên bê tông (tận dụng lại ngói chỉ tính công dán ngói)Theo yêu cầu tại chương V78,005m2
13Sửa chữa cửa D1 thay một bản cánh cửa dài 0.8m bao gồm cả công lắp dựngTheo yêu cầu tại chương V1,76bộ
14Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V1bộ
15Sơn giả đá kìm nóc, bờ nóc, đầu đao 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V28,26m2
16Sơn giả gỗ hệ cột, dầm, sàn bằng sơn giả gỗTheo yêu cầu tại chương V985,968m2
17Sơn cửa bằng sơn PU cánh giánTheo yêu cầu tại chương V144,183m2
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V26,9371m2
19Thảm trải nền trong Đền ThờTheo yêu cầu tại chương V119m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V4,251100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V1,144100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương V1,144100m2
23Hộp automat điện loại chứa 5-7 áptômátTheo yêu cầu tại chương V1hộp
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại chương V1cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V7bộ
27Lắp đặt đèn đui xoáy Led 15WTheo yêu cầu tại chương V8bộ
28Lắp đặt đèn lồng lục lăng sơn màu gỗ bóng Led 15WTheo yêu cầu tại chương V3bộ
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu tại chương V2cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V14cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V85m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo yêu cầu tại chương V220m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
37Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Theo yêu cầu tại chương V85m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại chương V150m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại chương V100m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,9100 m
41Lát gạch không nung, vữa lót M75, XMTheo yêu cầu tại chương V2,079m2
42Công cậy nền gạch đá phục vụ đào rãnh tiếp địa điện + đi dây điện ra đèn đáTheo yêu cầu tại chương V3công
43Đào rãnh tiếp địa + rãnh đặt cáp Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V34,4751m3
44Đóng cọc tiếp địa điện, cọc ống đồng D16 mm, dài L2.5mTheo yêu cầu tại chương V3cọc
45Băng đồng tiếp địa 30x3 mmTheo yêu cầu tại chương V12m
46Vật liệu phụ phần điệnTheo yêu cầu tại chương V1công trình
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V34,475m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,6m3
49Lát đá nền sân sau khi đổ bê tông nền (vật liệu tận dụng đã có chỉ tính công)Theo yêu cầu tại chương V5công
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu tại chương V176m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo yêu cầu tại chương V1,44tấn
3Tháo dỡ trần nhàTheo yêu cầu tại chương V139,83m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V30,12m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng thủ công (80% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V64,86m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông ( 20% khối lượng)Theo yêu cầu tại chương V16,22m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương V16,28m3
8Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (80% bằng máy)Theo yêu cầu tại chương V29,25m3
9Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng thủ công ( 20%)Theo yêu cầu tại chương V7,31m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương V36,54m3
11Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V3,41100m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V170,45m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu tại chương V1,7100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V170,45m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V170,45m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V90,891m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V90,89m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V90,89m3
19San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại chương V1,7100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại chương V0,91100m3
21Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu tại chương V35,57m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo yêu cầu tại chương V0,14tấn
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (80% thủ công)Theo yêu cầu tại chương V10,75m3
24Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông (20%)Theo yêu cầu tại chương V2,69m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương V0,72m3
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V14,16m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu tại chương V0,14100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V14,16m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V14,16m3
30San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại chương V0,14100m3
31Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,8100m2
32Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu tại chương V0,25m2
33Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo yêu cầu tại chương V0,19tấn
34Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V4,68m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (80% thủ công)Theo yêu cầu tại chương V19,58m3
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông (20%)Theo yêu cầu tại chương V4,9m3
37Thông hút bể phốt bằng máyTheo yêu cầu tại chương V30Công
38Phá dỡ móng xây gạchTheo yêu cầu tại chương V3,22m3
39Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V0,97m3
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V28,67m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu tại chương V0,29100m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V28,67m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V28,67m3
44San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại chương V0,29100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN MÓNG)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V2,5100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,7tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V2,03tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V0,46tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V16,14m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V4,68100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương V1,54m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V1,54m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,4100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,561m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,821m3
12Ván khuôn bê tông lót đài cọc, giằng móngTheo yêu cầu tại chương V0,47100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V15,27m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V1,05100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V0,34100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,09tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V1,61tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V0,41tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V28,22m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại chương V1100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,44tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V2,26tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,37tấn
24Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V15,68m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V24,25m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V2,09100m3
27Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính)Theo yêu cầu tại chương V61,63m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V27,57m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,47tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,48tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,64tấn
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V3100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàTheo yêu cầu tại chương V9,17100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,67tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V6,65tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,03tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V80,07m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái nhàTheo yêu cầu tại chương V5,73100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V8,11tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V60,54m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V61,48m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,42m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V241,89m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V224,53m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V284,3m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V917,46m2
20Trát trần, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V573,02m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V21,84m3
22Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V407,74m2
23Lát nền, sàn gạch chống trơn Nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V53,66m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V94,06m2
25Sơn giả gỗ vào hệ kết cấu dầm, cột, tường, và trần Nhà đón tiếpTheo yêu cầu tại chương V1.751,58m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V164,95m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V224,53m2
28Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,54m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V136,87m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V15,73m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V266,88m
32Đắp phào kép, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V368,36m
33Sơn trụ lan can, tường lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V152,6m2
34Xây lan can bằng gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,66m2
35Đắp phào kép, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V88,42m
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,221m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,01m3
38Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,81m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V31,08m2
40Cắt rãnh chống trơn mặt bậc cấpTheo yêu cầu tại chương V22,04md
41Tấm composit HPL chịu nước dầy 12 ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V39,99m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V7,21100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V7,21100m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V2,33100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương V2,33100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,52100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,27tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,04m3
50Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,9m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V52,36m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V39,05m2
53Cắt rãnh chống trơn mặt bậc cầu thangTheo yêu cầu tại chương V67,46md
54Sơn cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V52,36m2
55Sản xuất khuôn cửa kép (Gỗ lim hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V151,4md
56Sản suất cửa đi gỗ pha nô đặc (Gỗ lim hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V48,8m2
57Sản suất cửa sổ gỗ pha nô đặc (Gỗ lim hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V23,87m2
58Nẹp ngoài + nẹp trong khuôn cửa gỗ lim hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V302,8md
59Song cửa sổ gỗ lim hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V210,42md
60Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu tại chương V151,41m
61Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V96,541m2
62Khoá cửa đi (Khoá tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V10bộ
63Bản lề cửa ( Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V168bộ
64Sản suất khung ô thoáng bằng gỗ lim 140x60mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V86,88md
65Con tiện ô thoáng trên cửa bằng gỗ lim hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V200cái
66Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại chương V86,881m
67Lắp dựng con tiện vào khuônTheo yêu cầu tại chương V36,611m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN NỀ NGOÃ)
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo yêu cầu tại chương V368,77m2
2Tu bổ bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bảnTheo yêu cầu tại chương V49,86m
3Trát, tu bổ phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu tại chương V486,08m
4Trát tu bổ tường và kết cấu tương tự có chiều dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V167,79m2
5Sơn giả đá hệ rui mái, bờ nóc, bờ chảyTheo yêu cầu tại chương V54,46m2
6Bốc xếp ngói, gạch các loạiTheo yêu cầu tại chương V45,591000v
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V38,641m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V1,58m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,04100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,09tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,45m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,13m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V38,41m2
8Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V38,41m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V10,11m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,12tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,04100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V1,33m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại chương V91cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V11,39m3
15Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,971m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,02100m3
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại chương V0,48100m
19Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
20Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
21Lắp đặt van phao - van xả đáy técTheo yêu cầu tại chương V1cái
22Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
23Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V11cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V3cái
27Ren nối cái loại 20 mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
28Kép rắc co các loạiTheo yêu cầu tại chương V8cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V8cái
30Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V8bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
32Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V6cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V6bộ
34Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,39100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 mmTheo yêu cầu tại chương V0,13100m
36Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V9cái
38Tê kiểm tra D110 mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
39Tê thông tắc D110 mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90 mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
42Lắp đặt vòi rửa tay D25 mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
43Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V45,541m3
44Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,251m3
45Bê tông lót hố ga, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V8,4m3
46Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V9m3
47Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,06m3
48Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V35,25m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V87,15m2
50Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh nước - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,24100kg
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,98100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V4,66m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh nước bằng máyTheo yêu cầu tại chương V141cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt tủ điện KT600x400x200mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT400x300x200mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện KT300x200x150mmTheo yêu cầu tại chương V2hộp
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V21bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V4bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V33bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V14cái
8Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu tại chương V3bảng
9Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu tại chương V7bảng
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V3cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại chương V3cái
12Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V11cái
13Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V14cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo yêu cầu tại chương V568,8m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmTheo yêu cầu tại chương V89m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V54m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V311,9m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V399,1m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V54m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
21Dây thép fi 4mmTheo yêu cầu tại chương V100m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu tại chương V1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu tại chương V3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V23cái
26Bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V4bình
27Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V2hộp
28Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V2bộ
29Đào rãnh tiếp địa, rãnh chôn cáp đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V50,061m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V50,06m3
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,9100 m
32Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
33Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16 mm có sẵnTheo yêu cầu tại chương V8cọc
34Băng đồng tiếp địa 30x3mmTheo yêu cầu tại chương V33m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V17,331m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,17100m3
37Lắp đặt kim thu sét D16 mm, mạ đồng- Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V6cái
38Con sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V6cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V103,2m
40Cọc dỡ dây chống sétTheo yêu cầu tại chương V103cái
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu tại chương V49,5m
42Gia công, đóng cọc chống sét V63x5 lyTheo yêu cầu tại chương V6cọc
43Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V2hộp
44Thử tiếp địa an toànTheo yêu cầu tại chương V2hộp
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN GIẾNG KHOAN)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhTheo yêu cầu tại chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu tại chương V8,31m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu tại chương V37,71m khoan
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại chương V0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,46100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,38100m
7Lắp đặt chõ hút sâuTheo yêu cầu tại chương V1Cái
8Lắp đặt máy bơm 250WTheo yêu cầu tại chương V1Cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
I HẠNG MỤC: LẦU CHUÔNG (PHẦN LẦU KHÁNH)
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2472100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,25341m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,49281m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,884m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1204100m2
6Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V0,0703100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,2525m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5796m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0247tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,1788tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,89m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,96m3
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,4872m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0284tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,1805tấn
16Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V0,1686100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V22,8781m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,118100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V7,21281m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,568m3
21Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,8464m3
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Gạch ốp bậc bằng đất nung Hạ Long có mũi, vữa XM M75 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V31,584m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,3853m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0461tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1953tấn
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V0,1914100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,8273m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,172tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,4134tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,8085100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,5556100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,497tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,0982m3
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V80,84m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V55,56m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,1424m2
37Sơn giả gỗ cột, dầmTheo yêu cầu tại chương V155,54m2
38Chân đá tảng kích thước 550x550x70Theo yêu cầu tại chương V4cái
39Sơn giả đá bờ nóc, bờ chảyTheo yêu cầu tại chương V15,0936m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,948m3
41Trát bên trong chắn phong + gờ chân con tiện vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,616m2
42Trát bên ngoài chắn phong + gờ chân con tiện vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,616m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V5,232m2
44Đắp hoa văn (loại đơn giản)Theo yêu cầu tại chương V3,496m2
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V0,0125m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,5m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V25m2
48Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V22,09m2
49SXLD lan can gỗ + con tiệnTheo yêu cầu tại chương V9,6md
50Sản xuất lắp dựng đầu đao, kìm nócTheo yêu cầu tại chương V10Cái
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V1,5100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V0,25100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m2
J HẠNG MỤC: LẦU CHUÔNG (PHẦN NỀ NGOÃ)
1Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng gạch không nung và ngói bảnTheo yêu cầu tại chương V38,74m
2Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo yêu cầu tại chương V55,5584m2
3Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu tại chương V109,08m
4Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5cmTheo yêu cầu tại chương V17,9659m2
5Trát dui mái và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu tại chương V185,28m
K HẠNG MỤC: LẦU CHUÔNG (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mmTheo yêu cầu tại chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V1cái
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo yêu cầu tại chương V10,8m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V27,3m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V13,3m
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V1hộp
9Đào rãnh tiếp địa, rãnh chôn cáp Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,081m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V3,08m3
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,273100 m
L HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN SAN NỀN)
1Công phát quang + di chuyển cây trên khuôn viên hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V1công trình
2Hút bể phốt cũ (Tạm tính 10m3)Theo yêu cầu tại chương V10m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V539,6m2
4Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,82100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V6,222100m3
6Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu tại chương V480,048m3
7Vận chuyển cột điện sân vườn (bao gồm cả nhân công và vật liệu)Theo yêu cầu tại chương V3cột
M HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN KÈ ĐÁ)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,848100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại chương V14,49m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V80,38m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V165,32m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V4,028100m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V34,363m2
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,032100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V1,642m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,38100m
10Bịt vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V0,075100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,37100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,121tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,506tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,392m3
15Trát lục giác bề mặt ngoài kè đá, vữa XM M75 (Đoạn 1-2, 3-4)Theo yêu cầu tại chương V1.178,575m
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V0,443m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,522m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,994m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V26,082m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V26,082m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V1,771m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương V9,03m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V9,03m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V9,03m3
N HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN LAN CAN)
1Lan can làm bằng đá (bao gồm cả công lắp dựng )Theo yêu cầu tại chương V68,9md
O HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN BẬC CẤP + TƯỜNG RÀO + BÓ BỜ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,2m3
3Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,2m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,652m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,16m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V58,206m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,6m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V16m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V79,806m2
P HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN NỀ NGOÃ BẬC CẤP)
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá đẽo, đá thanhTheo yêu cầu tại chương V9,939m3
Q HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN LÁT NỀN SÂN)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V123,77m3
2Lát đá 300x300x50 tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V515,2m2
3Lát đá 300x300x50 tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V269,8m2
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1ChuôngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
2KhánhTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
3Bộ bàn ghế tiếp kháchTheo yêu cầu tại chương V4Bộ
4Bộ bàn sắm lễ nhà đón tiếp + Đền thờ các anh hùng liệt sỹ toàn quôcTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu một trong các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện là hợp đồng thi công xây mới di tích hoặc tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang công trình di tích văn hóa).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần khuôn viên, cảnh quan 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) Còn sử dụng tốt1
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất: ≥1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất: ≥1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥80 kg1
7 Máy đào một gầu (*) Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
8 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: ≥ 23,0 kW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít1
11 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Sức nâng: ≥ 0,8 tấn1
12 Máy lu rung tự hành (*) Trọng lượng: ≥ 10 tấn1
13 Ô tô tự đổ (*) Trọng tải: ≥ 5,0 T1
14 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW3
15 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->