Gói thầu: Gói thầu số 02 (Sữa chữa, cải tạo nâng cấp một số hàng mục: SCH; Nhà bếp cơ quan; Cổng chính; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663193-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Sữa chữa, cải tạo nâng cấp một số hàng mục: SCH; Nhà bếp cơ quan; Cổng chính; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20220658513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:00:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụnghoặc công nghiệp, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng- Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Sữa chữa, cải tạo nâng cấp một số hàng mục: SCH; Nhà bếp cơ quan; Cổng chính; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ)
Sữa chữa, cải tạo nâng cấp và mua sắm doanh cụ tại SCH BTL Cảnh sát biển
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.567.164
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN , địa chỉ: Km6+825, Đại Lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.567.164


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh đã được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 04/2022. - Bản xác nhận của bên mời thầu về việc nhà thầu đã khảo sát hiện trường xây lắp. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.567.164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển. - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phòng làm việc Tư lệnh (tầng 2)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
2Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,241m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tháo dỡ vách cabin bồn tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bồn cầu một khối kết hợp nắp rửa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bộ phụ kiện móc giấy vệ sinh, xi phông nhấn, kệ xà phòng, kệ đựng đồ, kệ đựng ly, thanh treo khăn to, thanh treo khăn nhỏ, móc áo Inox, giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Chậu âm bàn rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sen tắm câyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Kệ kính 2 tầng treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tháo dỡ ốp bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526m2
21Ốp đá bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526m2
22Bộ chuông cửa màn hình màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt bộ khóa từ điều khiển từ xa của ra vào phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Dán giấy decal chống ẩm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,958m2
26Dán giấy dán tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V55,945m2
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
28Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,651m2
30Rèm cuốn trơn cản sángMô tả kỹ thuật theo chương V8,1291m2
31Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1291m2
32Sàn nhựa đóng hèmMô tả kỹ thuật theo chương V99,88m2
33Rèm vàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3md
34Đèn ốp trần, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
35Đèn ốp trần, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đèn LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
37Đèn led panel 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt đèn sưởi âm trần (04 bóng; có điều kiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
B Hạng mục 2: Phòng làm việc PTL-TMT (tầng 3)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,915m2
2Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,915m2
3Bả bằng bột bả vào tường vị trí trát lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,915m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9151m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0061m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,00611m2
7Dán giấy dán tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V59,0581m2
8Dán giấy decal chống ẩm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,958m2
9Sàn nhựa keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V68,63m2
10Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V23,8918m2
11Rèm cuốn trơn cản sángMô tả kỹ thuật theo chương V6,2273m2
12Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,681m2
14Bộ chuông cửa màn hình màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đèn ốp trần, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
17Đèn ốp trần, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đèn LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Đèn led ốp trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Đèn chùm (01 chế độ ánh sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Giấy dán kính màu tràMô tả kỹ thuật theo chương V1,216m2
22Lắp khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Rèm hạt gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,9488m2
24Lắp đặt đèn sưởi âm trần (04 bóng; có điều kiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hạng mục 3: Phòng làm việc PTL (tầng 3)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,915m2
2Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,915m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,915m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9151m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,153m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,1531m2
7Dán giấy dán tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V59,205m2
8Dán giấy decal chống ẩm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,958m2
9Sàn nhựa đóng hèmMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
10Tháo và lắp đặt rèm từ tầng 4 xuống tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6645m2
11Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,681m2
13Đèn ốp trần, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Đèn ốp trần, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đèn LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Đèn led ốp trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đèn chùm (01 chế độ ánh sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bộ chuông cửa màn hình màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
21Lắp đặt đèn sưởi âm trần (04 bóng; có điều kiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt nắp chậu xí bệt thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt cabin tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Giấy dán kính màu tràMô tả kỹ thuật theo chương V18,304m2
26Cửa nhôm hệ xinphaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7405m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,7405m2
28Rèm vàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,56md
D Hạng mục 4: Phòng làm việc PTL Pháp luật (tầng 4)
1Bả bằng bột bả vào tường vị trí các ô tranh tại phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V5,2771m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,27711m2
3Dán giấy dán tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V55,3291m2
4Dán giấy decal chống ẩm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,958m2
5Sàn nhựa keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V68,63m2
6Rèm cuốn trơn cản sángMô tả kỹ thuật theo chương V24,3545m2
7Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1755m2
8Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,681m2
10Đèn ốp trần, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Đèn ốp trần, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đèn LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Đèn led ốp trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Đèn chùm (01 chế độ ánh sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Tháo dỡ ốp bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526m2
18Ốp đá bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526m2
19Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bồn cầu một khối kết hợp nắp rửa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Sen tắm câyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bát sen massage 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Chậu âm bàn rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Bộ phụ kiện móc giấy vệ sinh, xi phông nhấn, kệ xà phòng, kệ đựng đồ, kệ đựng ly, thanh treo khăn to, thanh treo khăn nhỏ, móc áo Inox, giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Kệ kính 2 tầng treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Bộ chuông cửa màn hình màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Hạng mục 5: Phòng làm việc PTL (tầng 4)
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8306m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,83061m2
3Dán giấy dán tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V59,0581m2
4Dán giấy decal chống ẩm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,958m2
5Sàn nhựa keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V68,63m2
6Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V24,2367m2
7Rèm cuốn trơn cản sángMô tả kỹ thuật theo chương V6,1755m2
8Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,731m2
10Đèn ốp trần, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Đèn ốp trần, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đèn ốp LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Đèn led ốp trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Bộ chuông cửa màn hình màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Giấy dán kính màu tràMô tả kỹ thuật theo chương V18,304m2
17Lắp khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp đặt nắp chậu xí bệt thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Rèm hạt gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,1534m2
F Hạng mục 6: Phòng làm việc Phó Chính ủy (tầng 5)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
2Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6332m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,63321m2
7Dán giấy dán tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V58,6852m2
8Dán giấy decal chống ẩm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,958m2
9Sàn nhựa keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V68,63m2
10Rèm cuốn trơn cản sángMô tả kỹ thuật theo chương V5,518m2
11Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,518m2
12Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,681m2
14Đèn ốp trần, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
15Đèn ốp trần, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đèn ốp LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Đèn led ốp trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Bộ chuông cửa màn hình màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Hạng mục 7: Phòng thư ký Tư lệnh
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
2Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198m3
4Trát lại vị trí phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,364m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,2551m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H Hạng mục 8: Sảnh chính
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,541m2
2Đèn ốp LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V280bộ
3Dán giấy dán tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V85,1m2
4Lắp dựng dàn dáo trong nhà thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5034100m2
5Vệ sinh đèn chùm khu vực sảnh thông tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Vệ sinh đèn chùm khu vực sảnh dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
I Hạng mục 9: Phòng khách số 01 (tầng 1)
1Đèn ốp LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
J Hạng mục 10: Phòng khách số 02 (tầng 1)
1Đèn ốp LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
2Vệ sinh đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
K Hạng mục 11: Vách ngăn tầng 2
1Khung thép hộp vách ngăn bằng thép hộp H50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
2Vách ngăn bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,661m2
L Hạng mục 12: Cổng chính
1Tháo dỡ bộ chữ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ logo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Phá dỡ tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6354m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1676m3
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3706100kg
8Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,68121m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6183m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,95m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3224m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,34m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V571,064m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
16Lô gô Cảnh sát biển, chất liệu bằng Inox dập nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Bộ chữ "VÌ CHỦ QUYỀN, AN NINH-AN TOÀN BIỂN ĐẢO VIỆT NAM" bằng Inox vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bộ chữ "CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM, VIET NAM COAST GUARD" bằng Inox vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt bộ chữ mới ngoài cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt loogo trên mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt đèn rọi 100W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
M Hạng mục 13: Mái nhà 12 tầng
1Tháo dỡ khung thép biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V120,89m2
2Lắp đặt bu lông nở sắt M14Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
3LD thanh ren d14Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0889tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0889tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,526m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,553m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,4662m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1659100m2
15Tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo chương V42md
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
17Cảnh hiệu Cảnh sát biển; kích thước: 2,2x2,6; bằng đồng vàng nguyên chất dày 1ly, dập gò nổi mỹ nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Khung thép thép hộp 20x20 gia cố tấm tôn dày 1.4m; kích thước 3x3m; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Lắp dựng cảnh hiệu trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Tủ điện TĐ1 (400X600X250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Át tô mát 32aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Át tô mát chống giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Thiết bị hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
25Lắp đặt đèn rọi 50W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Đèn led thanh chiếu hắt ngoài trời dài 1m, điện áp 220V; công suất 36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Vận chuyển lên cao bằng tời thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4922100m2
28Vận chuyển lên cao kết cấu thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0889tấn
N Hạng mục 14: Hội trường
1Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
2Sàn gỗ công nghiệp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,31m2
3Nẹp mũi bậc kết thúcMô tả kỹ thuật theo chương V102,9md
4Trần ecop (thay thế các trần bị hỏng và gia cố các tấm khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
O Hạng mục 15: Phòng thờ Hồ Chí Minh
1Tháo dỡ logo cảnh sát biển + khung thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
2Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1177tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,7448m2
5Vách cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp, dày 10.38Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
6Cửa lùa, kính an toàn 2 lớp, dày 10.38mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
7Lắp dựng cửa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V623,52251m2
10Lắp đặt đèn tường trang trí cổ điểnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt đền tường, đèn rọi ô tranhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt đèn tuýt bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng, công suất 7WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt bộ chữ: "Không có gì quý hơn động lập tự do"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P Hạng mục 16: Thay thế bóng đèn Bục tượng Bác Hồ
1Lắp đặt đèn rọi 50W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Q Hạng mục 17: Lắp đặt hàng rào tôn sát trạm điện
1Lắp dựng tôn che hàng rào, chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m2
R Hạng mục 18: Sửa chữa, cải tạo phòng ăn phòng bếp Thủ trưởng BTL
1Khung thép hộp vách ngăn bằng thép hộp H50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
2Vách ngăn bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,11m2
5MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Ống PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
8Cút d25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Van d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt máy sấy tay khu vực chậu rửa hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xây tường gạch thẻ 220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018m3
17Xây tường gạch thẻ 110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1308m3
18Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1096m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3352m2
21Lát nền nhà gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4777m2
22Ốp tường nhà gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7304m2
23Tôn cátMô tả kỹ thuật theo chương V8,866m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
26Lợp mái tôn xốp 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9672100m2
27GCLD máng thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,2md
28GCLD tấm ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V17,2md
29GCLD máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2md
30Trần thả thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
31Ốp aluminum máiMô tả kỹ thuật theo chương V48,692100m2
32Đèn led ốp trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
34Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Dây CXV 4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
37Tủ điện âm tường 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38MCB 3P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39MCB 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40MCB 1P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Ống PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
46Ống PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
47Cút d25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Cút d20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Măng xông d20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Van d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Van d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Măng xông ren trong d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tê d15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Kép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Măng sông ren ngoài d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Kép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Kép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Tê d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tê d25*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Măng sông ren ngoài d20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Cút d20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Côn 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Van gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt côn thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,9195m2
70Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,07741m2
71GCLD khung thép mái kính hộp 50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
72Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
73Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
75Bản mã 200x200x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
77Lắp đặt Mái kính an toàn 2 lớp, dày 10,38mm xanh biểnMô tả kỹ thuật theo chương V23,4724m2
78Cửa nhôm hệ xinphaMô tả kỹ thuật theo chương V11,345m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,345m2
80LD bộ hít từ chân cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9755m2
82Vận chuyển lên cao bằng tời thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5504100m2
83Vận chuyển lên cao kết cấu thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5238tấn
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - kính các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9410m2
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - đá ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,397610m2
86Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,4525m2
87Tháo dỡ rèm cũMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
88Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V77,4025m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,4025m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,02251m2
91LD dây điện 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
92LD đèn ốp trần đường kính D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Đèn ốp trần, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
94Đèn LED thanh T5Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
95LD dây cable thông tin cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
96Phá dỡ vách ngăn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V28,09m2
97Phá dỡ khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V6,6125m2
98Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (tận dựng đầu báo cháy hiện tại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
99Tháo dỡ máy điều hoà câyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100LD ĐHKK dạng cassette âm trần, 1 chiều, công suất 24.000BTU DaikinMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
101LĐ ĐHKK tủ đứng (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
102Ống đồng DN 9.5 mm, dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
103Ống đồng DN 15.9 mm, dầy 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
104Bảo ôn 10x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
105Bảo ôn 16x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
106Bảo ôn 10x13mm cho ống nước ti ôMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
107Ống nước PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
108Bảo ôn ống Ống nước PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
109Dây điện Cu/PVC/PVC (4x2.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
110Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
112Dây điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Attomat 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Kéo lại dây điện (4x4.0)mm2 dây cũ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
115Thay bơm ĐHKK tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
116Sửa ống ngưng ĐHKK tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
118Sửa, véc ni, sơn lại tủ rượuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Khuôn cửa sốMô tả kỹ thuật theo chương V9,3md
120Lắp dựng khuôn cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m cấu kiện
121Nẹp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,6md
122Cửa nhôm hệ xinphaMô tả kỹ thuật theo chương V3,657m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,657m2
124Rèm hạt gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3,6485m2
125Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6618m2
126Cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V15Chậu
127Tranh phong cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
128GCLD cột và vách CNC sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V9,2md
129GCLD vách gỗ 02 bên cánh gà sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
130GCLD khung sàn thép hộp sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
131GCLĐ ván gỗ mặt sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
132Lắp đặt thảm nỉ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
133LD nẹp hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V10md
134Khuôn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5,6md
135Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m cấu kiện
136Cửa gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4182m2
137Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,4182m2 cấu kiện
138Nẹp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,2md
139GCLD vách gỗ 02 bên cánh gà sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
140GCLD tay vịn + hộp ốp chân vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11,14md
141LD thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
142Sửa chửa quầy barMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Sơn lại quẩy barMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Sơn lại 02 tủ rượuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Thay bản lề happler quẩy bar + tủ rượuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
146Nẹp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10md
147Nẹp phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5md
148Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
149Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,81m2
150LD khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
151LD khóa clemont vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
152Nẹp góc bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V86,4md
153LD gương tủ rượuMô tả kỹ thuật theo chương V4,7319m2
154LD dây điện 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
155LD đèn spotlight 3W cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
156LD ống gen vuông 18x10Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
157LD đèn Led dây ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V21md
158LD bộ nguồn đèn LED dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Dán giấy dán tường trang trí bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
S Hạng mục 19: Mái che thiết bị bơm nhiệt bể bơi cơ quan Bộ Tư lệnh.
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,092m2
2Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5034tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5034tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
6Bạt xếp di độngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
7Cáp bọc nhựa và hệ ròng rọc kéo lăn trượt trên sợi cáp bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
T Hạng mục 20: Thay thế bộ chữ Cổng phụ
1Tháo dỡ bộ chữ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bộ chữ "VÌ CHỦ QUYỀN, AN NINH-AN TOÀN BIỂN ĐẢO VIỆT NAM" bằng Inox vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ chữ "CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM, VIET NAM COAST GUARD" bằng Inox vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt bộ chữ mới ngoài cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
U Hạng mục 21: Thay thế hệ thống đèn chiếu sáng Đài chấn thủy
1Lắp đặt đèn LED Đài Phun Nước 12w Đa Sắc Độc Lập UW-AS12RMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Đèn LED Âm Nước VinaLED 36w Đa Sắc UW-CS36RMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
V Hạng mục 22: Sửa chữa cải tạo bếp cơ quan Bộ Tư lệnh
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V35,24m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,24m2
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m
4Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,21m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V257,581m2
7Đóng lưới gia cố tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V257,581m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,371m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,21m2
10Lát nền nhà gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35,24m2
11Ốp tường nhà gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V46,31m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,211m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V761m2
W Hạng mục 23: Phòng làm việc Tư lệnh (tầng 2)
1Điều hòa Inverter 2 chiều 18000 BTU FTKQ50SAVMV/RKQ50SVMV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X Hạng mục 24: Phòng khách số 01 (tầng 1)
1Lọ lộc bình, đường kính 510, cao 1.850, vẽ bằng vàng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
Y Hạng mục 25: Trang thiết bị phòng ăn, phòng bếp Thủ trưởng BTL
1Bàn bếp cắt góc, kích thước 1.200x600x840; chất liệu bằng Inox 304; dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Chậu rửa đơn, kích thước 1.095x600x840/950, kích thước hố chậu 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40 có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Giá Nan 4 tầng, kích thước 1.500x500x1.500, có 04 tầng giá nan để đồ, nan khoảng cách nan 3 cm; 04 chân bằng hộp 40x40 có đế cao su chống trơn trượt; chất liệu Inox 304, dày 0,8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Hệ tủ trên inox khu vực bếp, kích thước 680x350x700; có 02 tầng giá nan để đồ; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ góc trên khu vực bế, kích thước 1.100x350x700, có 02 tầng giá nan để đồ; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tủ trên inox khu vực rửa, kích thươc 2.000x400x700mm, có 02 tầng giá nan để đồ; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bàn soạn chia, kích thước 2.000x700x800; Mặt bàn có thanh chữ U và lót gỗ MDF để tăng cứng, giá phẳng phía dưới có thanh chữ U để tăng cứng và chống ùng; 04 chân bằng hộp 40x40mm có thể tăng chỉnh chiều cao; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bẫy mỡ trong bếp, kích thước 500x300x300; có 3 ngăn lọc; chất liệu bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Mặt bàn Inox, kích thước 1.215x615; chất liệu bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Chậu rửa đôi, kích thước 1.500x750x800; kích thước hố chậu: 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40mm có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mm (Khu vực ngoài bếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Chậu rửa ba, kích thước 2.100x750x800; kích thước hố chậu: 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40mm có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mm (Khu vực ngoài bếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Tủ chậu rửa kích thước 2.000x600x800, kích thước hố chậu: 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40mm có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mm) (Khu vực ngoài hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bẫy mỡ, kích thước 600x400x400; Có 3 ngăn lọc; chất liệu bằng Inox 304 (Khu vực ngoài bếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Bình và vòi nước rửa tay (Bằng inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Lọc rác, kích thước 380x280x165, chất liệu bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Điều hòa 1 chiều, inverter 24000 BTU, loại cassette âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụnghoặc công nghiệp, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng- Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định1
2 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định1
3 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định1
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định1
5 Máy cắt Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định1
6 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định1
7 Ô tô vận chuyển Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->