Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:34:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4455908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.373.045.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh Trong 01 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,40m3;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9Tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1000 lit;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥106kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lit ;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông + dự phòng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường nối từ ông Toàn Cúc tiểu khu 10 đến nhà ông Nam Nhung tiểu khu 12 và đường nối từ nhà ông Hoàng Bình Dũng giáp B9 tiểu khu 10 đến nhà ông Lê Thiêm Dũng giáp đê sông Chu, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký Kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa, Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Lam, Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện + Địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, thị Trấn Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG HOÀNG BÌNH DŨNG ĐẾN NHÀ ÔNG LÊ THIÊM DŨNG TIỂU KHU 10 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5,3308 | 100m |
| 2 | Đào khuôn - Cấp đất III | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,9325 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường cũ BTXM | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 43,29 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào C3 để đắp) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km đầu | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1,1km tiếp | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4329 | 100m3/1km |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8,8665 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,61 | 100m2 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6,0976 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 609,76 | m2 |
| 12 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/M | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 609,76 | m2 |
| 13 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 15,44 | m3 |
| 14 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,8758 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 17,5 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy M200 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 26,25 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 20,75 | m3 |
| 19 | Thân rãnh BTXM M200 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 30 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 20,4 | m3 |
| 21 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,136 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8,96 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14,16 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,8378 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,1517 | tấn |
| 26 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 26,2 | m2 |
| 27 | Ván khuôn đáy | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thân rãnh | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,8496 | 100m2 |
| 31 | Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 236 | 1cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM, tấm đan | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 26,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 1km đầu | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thài 1,1km tiếp | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,265 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,25 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,2323 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,1357 | 100m2 |
| 39 | Thép V50x50x6 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 100,1 | kg |
| 40 | Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 41 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x500; 500x300), 250T | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,49 | m3 |
| 43 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,8525 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg n - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,8525 | 10 tấn/1km |
| 48 | Thuê bãi đúc cấu kiện, thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 3 triệu/1 tháng) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3 | tháng |
| 49 | San gạt bải thải | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | ca |
| 50 | Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiện | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| B | HM: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG TOÀN CÚC TIỂU KHU 10 ĐẾN NHÀ ÔNG NAM NHUNG TIỂU KHU 12 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 12,1206 | 100m |
| 2 | Đào khuôn cũ - Cấp đất III | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,8877 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,1914 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường cũ BTXM | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 90,02 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào C3 để đắp) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,1222 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào C3 để đắp) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,2492 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,6484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự lư 1km đầu | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,9002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cự ly 1,32km tiếp | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,9002 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đào không thích hợp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,6484 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không thích hợp 1,32km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,6484 | 100m3/1km |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 17,9984 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6,085 | 100m2 |
| 14 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 271,3877 | tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,7139 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,7139 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,77km tiếp theo, | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,7139 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 23,2635 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,8201 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,8419 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,9274 | 100m2 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14,5027 | 100m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt đường | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2.206,23 | m2 |
| 25 | Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/M | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1.450,27 | m2 |
| 26 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 50,8 | m3 |
| 27 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,5401 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 29 | Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại I | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,8416 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10cm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 41,72 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy M200 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 62,58 | m3 |
| 33 | Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 49,47 | m3 |
| 34 | Thân rãnh BTXM M200 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 71,52 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 48,63 | m3 |
| 36 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,3242 | tấn |
| 37 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,1361 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 33,96 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,0093 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,7621 | tấn |
| 41 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 62,83 | m2 |
| 42 | Ván khuôn đáy | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,788 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn rãnh | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 7,152 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,576 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,0376 | 100m2 |
| 46 | Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 566 | 1cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 63,178 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 1km đầu | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,6318 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải cự ly 1,32km | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,6318 | 100m3/1km |
| 50 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,67 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4977 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,2907 | 100m2 |
| 54 | Thép V50x50x6 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 214,5 | kg |
| 55 | Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 56 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x500; 500x300), 250T | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 57 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,05 | m3 |
| 58 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 596 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 596 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,4652 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,32Km tiếp | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,4652 | 10 tấn/1km |
| 63 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 115 | m |
| 64 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,6 | m3 |
| 65 | Sơn trắng, đỏ 2 lần | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 26,4 | m2 |
| 66 | Dây trơn băng rào công trình | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 500 | md |
| 67 | Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 70 | SX biển báo chữ nhật (1400x800)mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,88 | cái |
| 71 | Cột trụ đỡ D80 ống thép | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 24 | md |
| 72 | Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cờ lệnh | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Còi | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 120 | công |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG TOÀN CÚC | |||
| 1 | Cột LT 7.5 NPC.5.4 ngọn 160 x gốc 260 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 16 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-2TD | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 pha cột tròn đơn XĐ4-1T | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Sứ hạ áp A30 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 52 | quả |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp KH-4x(95-120) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 45 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 658 | m |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 56 | cái |
| 17 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 82 | cái |
| 18 | Dây nguồn H2 Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 80 | m |
| 19 | Dây nguồn H4 Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 105 | m |
| 20 | Dây nguồn H3F Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt hòm công tơ H2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hòm công tơ H4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 21 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hòm công tơ 3P | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1.770 | m |
| 25 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 30 | m |
| 26 | Dây thép treo dây sau công tơ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1.800 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 39 | m |
| 28 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu/PVC-1x4mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 174 | m |
| 29 | Dây nhị thứ dùng cho 3 pha Cu/PVC-1x10mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | m |
| 30 | Đai thép + khoá đai | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 78 | bộ |
| 31 | Hạ thu hồi cột H 7,5m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 19 | cột |
| 32 | Thu hồi dây AV-70mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1.256 | m |
| 33 | Thu hồi dây AV-95mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 376 | m |
| 34 | Thu hồi dây dẫn ABC-2x35mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 83 | |
| 35 | Thu hồi dây dẫn ABC-4x50mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 153 | m |
| 36 | Thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Thu hồi xà đỡ XN4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Tháo hạ sứ A30 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 64 | quả |
| 39 | Thu hồi hòm công tơ H6 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | hòm |
| 40 | Thu hồi hòm công tơ H3F | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | hòm |
| 41 | Thu hồi hòm công tơ H1 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | hòm |
| 42 | Thu hồi hòm công tơ H2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14 | hòm |
| 43 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 16 | hòm |
| 44 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 45 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 46 | Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thế | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 20 | Cột |
| 47 | Bóng Đèn Led 100W | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 20 | bóng |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 674 | m |
| 49 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 100 | m |
| 50 | Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Ghip nhôm 2BL | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 42 | cái |
| 52 | Kẹp hãm 4x16-70 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 42 | bộ |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Vận chuyển thiết bị | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG HOÀNG BÌNH DŨNG | |||
| 1 | Cột LT 7.5 NPC.5.4 ngọn 160 x gốc 260 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-2TD | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH-4x(95-120) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 173 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 268 | m |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Dây nguồn H2 Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 15 | m |
| 15 | Dây nguồn H4 Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt hòm công tơ H2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm công tơ H4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 11 | hộp |
| 18 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 750 | m |
| 19 | Dây thép treo dây sau công tơ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 750 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14 | m |
| 21 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu/PVC-1x4mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 75 | m |
| 22 | Đai thép + khoá đai | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Hạ thu hồi cột H 7,5m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | cột |
| 24 | Thu hồi dây AV-50mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 124 | m |
| 25 | Thu hồi dây AV-70mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 716 | m |
| 26 | Thu hồi dây dẫn ABC-2x35mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 123 | |
| 27 | Thu hồi xà néo XN2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Thu hồi xà đỡ XN4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo hạ sứ A30 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 38 | quả |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ H1 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | hòm |
| 32 | Thu hồi hòm công tơ H2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | hòm |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 7 | hòm |
| 34 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 35 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 36 | Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thế | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | Cột |
| 37 | Bóng Đèn Led 100W | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | bóng |
| 38 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 292 | m |
| 39 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 40 | m |
| 40 | Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Ghip nhôm 2BL | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Kẹp hãm 4x16-70 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Vận chuyển thiết bị | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | ca |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | 1sợi, 1ruột |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh B=5%*T ( T là chi phí hạng mục do nhà thầu chào) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4455908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.373.045.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh Trong 01 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,40m3;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ôtô Tự đổ | ≥5 tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy Lu | ≥9Tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 70 CV;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Đầm cóc | ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Thiết bị phun tưới nhựa | ≥1000 lit;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy rải | ≥106kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250lit ;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1,0KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi