Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671250-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220661946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:34:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4455908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.373.045.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh Trong 01 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,40m3;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9Tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥1000 lit;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥106kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lit ;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông + dự phòng
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường nối từ ông Toàn Cúc tiểu khu 10 đến nhà ông Nam Nhung tiểu khu 12 và đường nối từ nhà ông Hoàng Bình Dũng giáp B9 tiểu khu 10 đến nhà ông Lê Thiêm Dũng giáp đê sông Chu, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa, Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật:Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT. -Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thiệu Hóa. -Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Nam Thanh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa, Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký Kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa, Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Lam, Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện + Địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, thị Trấn Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG HOÀNG BÌNH DŨNG ĐẾN NHÀ ÔNG LÊ THIÊM DŨNG TIỂU KHU 10
1Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5,3308100m
2Đào khuôn - Cấp đất IIITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,2411100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,9325100m3
4Đào rãnh đường cũ BTXMTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT43,29m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào C3 để đắp)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,0061100m3
6Vận chuyển phế thải 1km đầuTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4329100m3
7Vận chuyển phế thải 1,1km tiếpTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4329100m3/1km
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8,8665100m2
9Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,61100m2
10Tạo nhám mặt đường cũTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6,0976100m2
11Vệ sinh mặt đườngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT609,76m2
12Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/MTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT609,76m2
13Móng BTXM M250 dày 20cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT15,44m3
14Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,8758100m2
15Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,668100m2
16Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT17,5m3
17Bê tông đáy M200Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT26,25m3
18Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT20,75m3
19Thân rãnh BTXM M200Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT30m3
20Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT20,4m3
21Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,136tấn
22Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8,96tấn
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT14,16m3
24Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,8378tấn
25Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,1517tấn
26VXM M75 chèn tấm đanTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT26,2m2
27Ván khuôn đáyTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,75100m2
28Ván khuôn thân rãnhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3100m2
29Ván khuôn mũ mốTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,5100m2
30Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,8496100m2
31Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2361cấu kiện
32Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM, tấm đanTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT26,5m3
33Vận chuyển phế thải 1km đầuTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,265100m3
34Vận chuyển phế thài 1,1km tiếpTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,265100m3/1km
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,25m3
36Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,0473tấn
37Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,2323tấn
38Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,1357100m2
39Thép V50x50x6Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT100,1kg
40Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT141cấu kiện
41Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x500; 500x300), 250TTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT14bộ
42Bê tông chèn khung chắn rác M300Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,49m3
43Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT141cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2501 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2501 cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,852510 tấn/1km
47Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg n - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,852510 tấn/1km
48Thuê bãi đúc cấu kiện, thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 3 triệu/1 tháng)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3tháng
49San gạt bải thảiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2ca
50Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiệnTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,1100m3
B HM: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG TOÀN CÚC TIỂU KHU 10 ĐẾN NHÀ ÔNG NAM NHUNG TIỂU KHU 12
1Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 10cm (phần người dân đổ mở rộng)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT12,1206100m
2Đào khuôn cũ - Cấp đất IIITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,8877100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,1914100m3
4Đào rãnh đường cũ BTXMTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT90,02m3
5Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào C3 để đắp)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,1222100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào C3 để đắp)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,2492100m3
7Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,6484100m3
8Vận chuyển phế thải cự lư 1km đầuTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,9002100m3
9Vận chuyển phế thải cự ly 1,32km tiếpTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,9002100m3/1km
10Vận chuyển đất đào không thích hợp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,6484100m3
11Vận chuyển đất đào không thích hợp 1,32km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất ITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,6484100m3/1km
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT17,9984100m2
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6,085100m2
14Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT271,3877tấn
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa (trạm trộn BTN Dân Lực, huyện Triệu Sơn)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,7139100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,7139100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,77km tiếp theo,Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,7139100tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT23,2635100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,8201100m2
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,8419100m2
21Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,155100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,9274100m2
23Tạo nhám mặt đường cũTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT14,5027100m2
24Vệ sinh mặt đườngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2.206,23m2
25Lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố mặt đường, cường lực 50KN/MTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1.450,27m2
26Móng BTXM M250 dày 20cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT50,8m3
27Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,5401100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,1476100m3
29Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại ITheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,8416100m3
30Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,91100m2
31Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10cmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT41,72m3
32Bê tông đáy M200Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT62,58m3
33Bê tông đổ bù chèn khe hở hố móng M200Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT49,47m3
34Thân rãnh BTXM M200Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT71,52m3
35Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT48,63m3
36Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,3242tấn
37Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,1361tấn
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT33,96m3
39Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,0093tấn
40Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,7621tấn
41VXM M75 chèn tấm đanTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT62,83m2
42Ván khuôn đáyTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,788100m2
43Ván khuôn rãnhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT7,152100m2
44Ván khuôn mũ mốTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,576100m2
45Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,0376100m2
46Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5661cấu kiện
47Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXMTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT63,178m3
48Vận chuyển phế thải 1km đầuTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,6318100m3
49Vận chuyển phế thải cự ly 1,32kmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,6318100m3/1km
50Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,67m3
51Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,1014tấn
52Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4977tấn
53Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,2907100m2
54Thép V50x50x6Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT214,5kg
55Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT301cấu kiện
56Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 600x500; 500x300), 250TTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT30bộ
57Bê tông chèn khung chắn rác M300Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,05m3
58Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT301cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5961 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5961 cấu kiện
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,465210 tấn/1km
62Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,32Km tiếpTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,465210 tấn/1km
63Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT115m
64Bê tông cọc tiêu, M150Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,6m3
65Sơn trắng, đỏ 2 lầnTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT26,4m2
66Dây trơn băng rào công trìnhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT500md
67Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6cái
68Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6cái
69Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2cái
70SX biển báo chữ nhật (1400x800)mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,88cái
71Cột trụ đỡ D80 ống thépTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT24md
72Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2cái
73Áo phản quang + băng đỏTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2cái
74Cờ lệnhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2cái
75CòiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2cái
76Trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT120công
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG TOÀN CÚC
1Cột LT 7.5 NPC.5.4 ngọn 160 x gốc 260Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT22cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT16móng
3Móng cột MT-2C cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3móng
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1TTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT12bộ
5Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-2TDTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2bộ
6Xà đỡ 3 pha cột tròn đơn XĐ4-1TTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
7Xà néo 3 pha cột vuông đơn XN4-1VTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6bộ
8Sứ hạ áp A30Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT52quả
9Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT10bộ
10Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
11Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT14bộ
12Kẹp hãm cáp KH-4x(95-120)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT40bộ
13Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT45m
14Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT658m
15Tiếp địa RC-2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5bộ
16Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT56cái
17Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT82cái
18Dây nguồn H2 Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT80m
19Dây nguồn H4 Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT105m
20Dây nguồn H3F Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT10m
21Lắp đặt hòm công tơ H2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT16hộp
22Lắp đặt hòm công tơ H4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT21hộp
23Lắp đặt hòm công tơ 3PTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2hộp
24Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1.770m
25Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT30m
26Dây thép treo dây sau công tơTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1.800m
27Băng dính cách điệnTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT39m
28Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu/PVC-1x4mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT174m
29Dây nhị thứ dùng cho 3 pha Cu/PVC-1x10mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8m
30Đai thép + khoá đaiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT78bộ
31Hạ thu hồi cột H 7,5mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT19cột
32Thu hồi dây AV-70mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1.256m
33Thu hồi dây AV-95mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT376m
34Thu hồi dây dẫn ABC-2x35mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT83
35Thu hồi dây dẫn ABC-4x50mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT153m
36Thu hồi xà đỡ XĐ4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT11bộ
37Thu hồi xà đỡ XN4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3bộ
38Tháo hạ sứ A30Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT64quả
39Thu hồi hòm công tơ H6Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1hòm
40Thu hồi hòm công tơ H3FTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2hòm
41Thu hồi hòm công tơ H1Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6hòm
42Thu hồi hòm công tơ H2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT14hòm
43Thu hồi hòm công tơ H4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT16hòm
44Tủ ĐK chiếu sáng 100ATheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1Tủ
45Giá treo tủ điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1Tủ
46Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thếTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT20Cột
47Bóng Đèn Led 100WTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT20bóng
48Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT674m
49Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT100m
50Tiếp địa RC-4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
51Ghip nhôm 2BLTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT42cái
52Kẹp hãm 4x16-70Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT42bộ
53Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8cái
54Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8cái
55Vận chuyển thiết bịTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1ca
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG HOÀNG BÌNH DŨNG
1Cột LT 7.5 NPC.5.4 ngọn 160 x gốc 260Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT7móng
3Móng cột MT-2C cho cột đơn LT-7.5m sâu 1.6mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1móng
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1TTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT7bộ
5Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-2TDTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
6Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5bộ
7Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT10bộ
8Kẹp hãm cáp KH-4x(95-120)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT16bộ
9Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT173m
10Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT268m
11Tiếp địa RC-2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2bộ
12Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT20cái
13Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT28cái
14Dây nguồn H2 Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT15m
15Dây nguồn H4 Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT55m
16Lắp đặt hòm công tơ H2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3hộp
17Lắp đặt hòm công tơ H4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT11hộp
18Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT750m
19Dây thép treo dây sau công tơTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT750m
20Băng dính cách điệnTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT14m
21Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu/PVC-1x4mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT75m
22Đai thép + khoá đaiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT28bộ
23Hạ thu hồi cột H 7,5mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8cột
24Thu hồi dây AV-50mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT124m
25Thu hồi dây AV-70mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT716m
26Thu hồi dây dẫn ABC-2x35mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT123
27Thu hồi xà néo XN2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
28Thu hồi xà đỡ XĐ4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5bộ
29Thu hồi xà đỡ XN4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2bộ
30Tháo hạ sứ A30Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT38quả
31Thu hồi hòm công tơ H1Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5hòm
32Thu hồi hòm công tơ H2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8hòm
33Thu hồi hòm công tơ H4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT7hòm
34Tủ ĐK chiếu sáng 100ATheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1Tủ
35Giá treo tủ điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1Tủ
36Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thếTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8Cột
37Bóng Đèn Led 100WTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8bóng
38Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT292m
39Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT40m
40Tiếp địa RC-4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
41Ghip nhôm 2BLTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT18cái
42Kẹp hãm 4x16-70Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT18bộ
43Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8cái
44Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8cái
45Vận chuyển thiết bịTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1ca
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT91 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT61sợi, 1ruột
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh B=5%*T ( T là chi phí hạng mục do nhà thầu chào)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4455908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.373.045.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu21
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh Trong 01 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 01 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,40m3;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Ôtô Tự đổ ≥5 tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Máy Lu ≥9Tấn;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Máy ủi ≥ 70 CV;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Đầm cóc ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Thiết bị phun tưới nhựa ≥1000 lit;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy rải ≥106kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥1.5kw;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy trộn Bê tông ≥ 250lit ;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy đầm bàn ≥1,0KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy đầm dùi ≥1,5KW;Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->