Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 23:15:00 đến ngày 2022-06-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,861,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa trường mầm non Tiên Dược B, trường mầm non Bắc Sơn B 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON TIÊN DƯỢC B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 155,582 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn ngăn phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,5564 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,73 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3374 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5788 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,0994 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,9936 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9615 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,766 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,066 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,14 | m2 |
| 13 | Lợp mái nhà kho, tôn múi dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3374 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thoát nước mái, máng Inox 304, khổ 450, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,07 | md |
| 15 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,76 | m2 |
| 16 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,76 | m2 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5346 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,86 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,587 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,1844 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,1844 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,925 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,58 | m2 |
| 25 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,94 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,505 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 múi dầy 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1869 | 100m2 |
| 28 | Úp tôn chống thấm tại các vị trí giao với sê nô. Tôn Inox 304, dày 1.2mm, khổ rộng (450-600)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,89 | md |
| 29 | Máng nước thu nước mái, Inox 304, dày 1.2mm, khổ 450mm. Chấn định hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,52 | md |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1671 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,6007 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 230,911 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100,0171 | m2 |
| 37 | Chống thấm nền vén thành bằng dung dịch Sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 142,0117 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Cramic KT: 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,6007 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 336,7869 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,6007 | m2 |
| 41 | Vách ngăn vệ sinh composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92,564 | m2 |
| 42 | Khung Inox 304 30x30x1,5 đỡ bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Đá granít chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,72 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính mờ dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,06 | m2 |
| 45 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 97 | m |
| 46 | Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính an toàn dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,5 | m2 cấu kiện |
| 49 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài bong tróc, vữa nở (tạm tính khoảng 50%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.277,7463 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà bong tróc, vữa nở (tạm tính khoảng 50%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.538,9681 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.426,4671 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ ván sàn các phòng học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 373,5256 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch nhà hiệu bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.103,8026 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,64 | m2 |
| 55 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132 | m |
| 56 | Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính an toàn dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,675 | m2 |
| 57 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,9 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,315 | m2 cấu kiện |
| 59 | Trát vá khu vực tường hư hỏng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.277,7463 | m2 |
| 60 | Trát vá khu vực tường hư hỏng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.538,9681 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.426,4671 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.555,4926 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.084,3914 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.103,8026 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic, KT: 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 420,012 | m2 |
| 66 | Lát đá granit nền vị trí qua cửa đi dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,834 | m2 |
| 67 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0849 | 100m2 |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120,5204 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120,5204 | m2 |
| 70 | Chống thấm mái bằng dung dịch Sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 74,0681 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0849 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp lóc, tôn liên doanh, khổ 400mm, tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,92 | md |
| 73 | Máng thoát nước mái, tôn inox 304, khổ 450mm, dầy 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,72 | md |
| 74 | Phá bỏ lớp granito | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,629 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,19 | m |
| 76 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1449 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,509 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,629 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 109,242 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 109,242 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 213,1095 | m2 |
| 82 | Gia công lan can tay vịn lan can tăng cường chiều cao lan can con tiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2006 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can tăng cường chiều cao lan can con tiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,046 | m2 |
| 84 | Lắp chụp chân lan can Inox 304, D60,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180 | cái |
| 85 | Đục tháo con tiện xi măng cũ bị vỡ hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 225 | con |
| 86 | Thay thế lan can con tiện xi măng bị hư hỏng (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 225 | cái |
| 87 | Phá bỏ lớp granito | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,0375 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,0375 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ cửa, biển hiệu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,8146 | m2 |
| 90 | Phá dỡ lớp gạch xây xung quanh trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5871 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5871 | m3 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,41 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,41 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,6091 | m2 |
| 95 | Sơn lại cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,6091 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,3046 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ nắp đan để vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 189 | cấu kiện |
| 98 | Vét bùn, làm sạch rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,9932 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,664 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,294 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoàn trả tấm đan cũ và tấm đan thay mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 189 | 1 cấu kiện |
| 103 | Phá dỡ nền sân bê tông lát gạch đất nung hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,7162 | m3 |
| 104 | Dải giấy nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.327,1624 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 66,3581 | m3 |
| 106 | Lát gạch kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.327,1624 | m2 |
| 107 | Cắt khe co giãn sân trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 240 | md |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 282,5738 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 282,5738 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ đèn ốp tường, ôp trần các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 173 | Bộ |
| 111 | Tháo dỡ quạt treo tường, trần các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Cầu chì hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng 300x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | tủ |
| 115 | Tủ điện phòng 200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | tủ |
| 116 | Đèn led học đường 1200, bóng 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | bộ |
| 117 | Đèn tuýp led gắn tường 1200, bóng 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Đèn lốp ốp trần bóng compact 20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 93 | bộ |
| 119 | Đèn gắn tường bóng compact 20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Quạt thông gió 30w-D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 121 | Quạt trần + chiết áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 122 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 87 | cái |
| 123 | Aptomat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 124 | Aptomat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 125 | Aptomat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 126 | Aptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 127 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 128 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 129 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 130 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 131 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 132 | Công tắc 3 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 133 | Công tắc 2 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 134 | Công tắc 1 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 135 | Công tắc đảo chiều 16A/250V (đế âm, hạt, mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 136 | Cu/xlpe/pvc (3x16+1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 137 | Cu/xlpe/pvc 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 138 | Cu/xlpe/pvc 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 360 | m |
| 139 | Cu/xlpe/pvc 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 510 | m |
| 140 | Cu/pvc 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.655 | m |
| 141 | Cu/pvc 1x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.150 | m |
| 142 | Máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 170 | m |
| 143 | Ống nhựa xoắn nhựa luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 144 | Ống nhựa xoắn nhựa luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 510 | m |
| 145 | Ống nhựa xoắn nhựa luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 470 | m |
| 146 | Cọc tiếp địa 63x63x6-L2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 147 | Kim thu sét D16, L=1000 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 148 | Thép mạ kẽm 40*4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 149 | Dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 150 | Đào đất rãnh thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,9688 | m3 |
| 151 | Đắp đất rãnh thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,9688 | m3 |
| 152 | Chậu xí bệt - người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Chậu xí bệt - trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 154 | Vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 155 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 156 | Chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 157 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 158 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 159 | Chậu tiểu nam - người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Chậu tiểu nam - trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 161 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 162 | Van chặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 163 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 164 | Cút 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 165 | Cút 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 155 | cái |
| 166 | Cút 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 155 | cái |
| 167 | Tê D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 155 | cái |
| 168 | Tê thu D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 155 | cái |
| 169 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 170 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 171 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 172 | Ống cấp nước nóng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 173 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3 | 100m |
| 174 | Côn thu D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | cái |
| 175 | Cút 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cái |
| 176 | Tê thu D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cái |
| 177 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 179 | Tê kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 180 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8618 | 100m2 |
| 181 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8618 | 100m2 |
| 182 | Tôn up lóc, tôn liên doanh, dày 0.45mm, khổ 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | md |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,8942 | m2 |
| 184 | Hàn gia cố hệ thống khung cột, vì kèo nhà để xe (bao gồm vật liệu gia cường, nhân công...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | trọn bộ |
| B | CẤP ĐIỆN TRƯỜNG MẦM NON BẮC SƠN B | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC, ruột nhôm AL/XLPE 0.6/1kV - tiết diện (4x120)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 985 | m |
| 2 | Ghíp đấu nối cáp D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Phụ kiện treo, hãm dây vào cột (Dây đai, móc, ốp cao su, culong, nhân công treo lắp ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥23 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi