Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674374-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện
Số hiệu KHLCNT 20220550244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:31:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,303,457,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 0,8 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Vĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy (theo quy định tại Khoản 13 Điều 45 Nghị định 136/2020/NĐ-CP); 3) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 12 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I32,937100m
2Lói cọc (NC & MTC x 1.05)1,113100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1621 mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn5,0625m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5536100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,0844m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công51,7867m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công285,5655m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)203,8313m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4064,8291m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB406,0874m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,8093m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4029,2574m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4026,5565m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4034,1698m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)69,9512m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4029,232m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)3,924m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,1008m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40225,7144m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,2643100m2
22Ván khuôn móng cột2,3614100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8348100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m7,4839100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,6557100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,6273100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,9202100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,3828100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4277100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,514100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,0084100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m16,4207100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,7002100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm7,9178tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,2594tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm20,7441tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,2353tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3654tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm3,9967tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5762tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,0599tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,3624tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,7283tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,5228tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7789tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,673tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,4379tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,8993tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,0604tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,8667tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3026tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,2795tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,3908tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,0691tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,5357tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,7863tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,084tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,222tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,8882tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m4,9095tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,4213tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m2,238tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5068tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2472tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5125tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,7134tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,2169tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1282tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0565tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,6452tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,5626tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,9443tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9964tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m16,3031tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m5,7141tấn
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,6426m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,6236m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3091,9476m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30173,3184m3
80Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB306,6825m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6588m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,2154m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3017,8201m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3024,0946m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,996m3
86Đắp nền công trình bằng thủ công10,335m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,268m3
88Lắp đặt lưới thép ốp tường12,534100m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3070,359m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.014,7m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30256,1983m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30187,614m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30141,52m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30224,192m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.244,34m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30306,6136m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30170,484m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3086,52m2
99Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30129,0998m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB301.027,1164m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB301.648,44m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30694,6292m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng394,6952m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30307,9m
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.341,2573m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.414,824m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà639,846m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2.804,6562m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.981,1033m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.219,4802m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m16,1136100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m20,0572100m2
113Trải lưới cước bảo vệ16,1136100m2
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 400x400, vữa XM M75, PCB30160,5m2
115Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30117,0004m2
116Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB401.728,22m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40475,798m2
118Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3027,975m2
119Lắp dựng xà gồ thép2,5068tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,8843100m2
121Lắp đặt tay vịnh lan can, cầu thang dk 60184,06m
122Lắp đặt tay vịnh lan can, cầu thang dk 49mm8,625m
123Thi công vách ngăn bằng đá Granit2,94m2
124Lắp dựng cửa sắt xếp không lá21,58m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm116,48m2
126Lắp dựng cửa khung nhôm11,88m2
127Lắp dựng cửa khung nhôm33,6m2
128Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm hệ 700, kính trắng D5ly226,44m2
129Lắp dựng Khung bao nhôm hệ 70011,52m2
130Lắp dựng cửa sổ lật, kính dày 5mm10,08m2
131Lắp dựng khung bông bảo vệ207,0492m2
132Lắp dựng lam trang trí trục F và trục 1146,08m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,9061m2
134Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà90,72m2
135Lắp đặt cầu chắn rác (DMVD)16cái
136Lắp đặt phiểu thu nước (DMVD)16cái
137Lắp đặt co lơi- Đường kính 90mm16cái
138Lắp đặt co vuông Đường kính 90mm16cái
139Lắp đặt bass neo vào tường96Cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm1,808100m
141Lắp đặt dây cáp ruột đồng PVC 8mm2444m
142Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 2,5mm2606m
143Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 1,5mm21.775m
144Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm411m
145Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D20mm294m
146Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D25mm222m
147Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 8P1Cái
148Lắp đặt tủ điện âm tường 4P31 tủ
149Lắp đặt CB tép 3P 42A1cái
150Lắp đặt ELCB tép 2P 32A3cái
151Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A97cái
152Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A8cái
153Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt17cái
154Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ1cái
155Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ60cái
156Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ30cái
157Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A87cái
158Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ)14cái
159Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng108cái
160Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m (65w)36cái
161Lắp đặt đèn neon áp trần ĐK 300mm ( P20W)12bộ
162Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 1 bóng led16bộ
163Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 2 bóng led 1.2m18bộ
164Thép la 1x10mm222,4md
165Lắp đặt đèn sáng khẩn khi mất điện6Bộ
166Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm4bộ
167Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg12Cái
168Bass treo bình PCCC12cái
169Bảng tiêu lệnh PCCC6Cái
170Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 Zon1bộ
171Lắp đặt đầu dò khói Ion36cái
172Lắp đặt còi báo động6cái
173Lắp đặt Nút ấn báo khẩn WSE-RL5029cái
174Lắp đặt dây đơn 2x2x0.5mm550m
175Lắp đặt đèn báo cháy tầng9bộ
176Lắp đặt đèn báo cháy phòng36bộ
177Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm174m
178Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D25mm80m
179Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm0,48100m
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm0,015100m
181Lắp đặt co STK Đường kính 114mm6cái
182Lắp đặt van gốc + ngàm nối6cái
183Lắp đặt cuộn vải + ngàm nối + lăng phun6cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,12100m
185Lắp đặt Y thu 45o phi 168/114mm3cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,45100m
187Lắp đặt co 135o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114mm66cái
188Lắp đặt Y 45o- Đường kính 114mm18cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,135100m
190Lắp đặt co 135o- Đường kính 90mm3cái
191Lắp đặt Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm3cái
192Lắp đặt Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm21cái
193Lắp đặt nắp bít, Đường kính 90mm9cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,398100m
195Lắp đặt co 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm33cái
196Lắp đặt nắp bít D60mm3cái
197Lắp Y45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm18cái
198Lắp Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm15cái
199Lắp đặt xi phông - Đường kính 60mm21cái
200Lắp đặt phễu thu 150x150- Đường kính 60mm21cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,16100m
202Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
203Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm3cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,755100m
205Lắp đặt co nhựa 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm24cái
206Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm28cái
207Lắp đặt co nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm45cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm1,605100m
209Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm8cái
210Lắp đặt tê 90o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm55cái
211Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27x21mm69cái
212Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm21cái
213Lắp đặt xí bệt21bộ
214Lắp đặt vòi xả Lavabo Đường kính 21mm15cái
215Lắp đặt van khóa ren ngoài- Đường kính 21mm63cái
216Lắp đặt Âu tiểu nam12bộ
217Lắp đặt van xả tiểu nam- Đường kính 21mm12cái
218Lắp đặt Lavabo15bộ
219Lắp đặt Gương soi15bộ
220Lắp đặt giá kẹp ống6Bộ
221Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
222Lắp đặt khóa thao phi 27mm3cái
223Lắp đặt co 90o van ngoài thao phi 27mm6cái
224Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 42mm1cái
225Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 34mm1cái
226Thanh treo ống:77Bộ
227Lắp đặt khóa nhựa phi 34mm1cái
228Lắp đặt khóa nhựa phi 42mm1cái
229Lắp đặt rắc co phi 27mm1cái
230Lắp đặt phao điện1cái
231Lắp đặt máy bơm 1HP1Cái
232Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1065100m3
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,785m3
234Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,785m3
235Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6672m3
236Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
237Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0418100m2
238Lắp dựng cốt thép phi 6mm0,0017tấn
239Lắp dựng cốt thép phi 8mm0,0239tấn
240Lắp dựng cốt thép phi 10mm0,0988tấn
241Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB302,2522m3
242Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3491m3
243Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,084m2
244Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,3m2
245Thi công tầng lọc cát0,001100m3
246Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
247Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5284100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công17,6133m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công223,4694m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I8,56100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,3125m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm421 mối nối
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,512m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)52,975m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4019,5975m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB401,4775m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,1859m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,0273m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4022,1056m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,9825m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)33,837m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4062,6308m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,193m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,622m3
19SXLĐ cốt thépcọc, đường kính cốt thép 06mm2,0529tấn
20Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 12mm0,0675tấn
21Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 16mm5,3916tấn
22Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 20mm0,0592tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1379tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,3172tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2616tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1176tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4023tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,9278tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,1127tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0987tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,044tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2847tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,5169tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,464tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1423tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1731tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,6848tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,8505tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,8362tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,038tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,013tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,3717tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,0381tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,0097tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,1014tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,8843tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,4121tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m6,3771tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2658tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0291tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3512tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2239tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0636tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7288tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m4,9513tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m4,9513tấn
58Lắp đặt bulong neo72Cái
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,217100m2
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,9248100m2
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật 2,3478100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2106100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,1332100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,727100m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0816100m2
66Lớp nilon chống thấm3,8783100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2259100m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,206m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30148,3276m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3013,9032m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,5517m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4914m3
73Gia cố lưới thép liên kết3,751100m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30148,45m
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,8276m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30588,46m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3038,4m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30844,5865m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30167,2013m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30184,3788m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3074,54m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30207,945m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30308,426m2
84Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30126,92m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30281,27m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng281,27m2
87Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB3054,11m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30106,04m2
89Ốp đá tự nhiên chân tường27,881m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB3052,66m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30130,4m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà330,165m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà616,736m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.044,4718m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà571,354m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ946,901m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.615,8258m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,2m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,28m2
100Lắp dựng cửa khung nhôm16,5m2
101Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt hộp 50x100x1.4, kính mờ D5ly30,24m2
102Lắp dựng cửa sổ lật, kính dày 5mm4,68m2
103Lắp dựng Khung lam chữ Z42,24m2
104Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm (462.4m)1,3793tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,7165100m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1734100m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,9641m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,424100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m7,5888100m2
110Che lưới chắn bụi8,424m2
111Lắp đặt dây đơn 10mm2110m
112Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 2,5mm2730m
113Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 1,5mm2233m
114Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D20mm303m
115Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm82m
116Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 300x200x150mm11 tủ
117Lắp đặt tủ điện âm tường 12P11 tủ
118Lắp đặt MCCB 3P 80A1cái
119Lắp đặt ELCB tép 2P 32A1cái
120Lắp đặt CB 2P 24A9cái
121Lắp đặt CB 2P 16A1cái
122Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A9cái
123Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ3cái
124Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ9cái
125Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A19cái
126Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ)3cái
127Lắp đặt đế âm tường nhựa14cái
128Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 1 bóng6bộ
129Lắp đặt đèn neon áp trần ĐK 400mm ( P20W)3bộ
130Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m2cái
131Lắp đặt quạt công nghiệp (P750W)8cái
132Lắp đặt đèn LED nhà xưởng 100W8bộ
133Lắp đặt đèn LED nhà xưởng 150W8bộ
134Lắp đặt đèn LED pha cao áp 100W2bộ
135Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W2bộ
136Lắp đặt bình chữa cháy ABC6Cái
137Bass treo bình PCCC6cái
138Bảng tiêu lệnh PCCC3Cái
139Lắp đặt đèn sáng khẩn 3h8bộ
140Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn2bộ
141Lắp đặt đầu dò khói Ion10cái
142Lắp đặt còi báo động2cái
143Lắp đặt Nút ấn báo khẩn WSE-RL5022cái
144Lắp đặt dây đơn 2x2x0.5mm150m
145Lắp đặt đèn báo cháy tầng2bộ
146Lắp đặt đèn báo cháy phòng2bộ
147Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm80m
148Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 114mm0,05100m
149Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 90mm0,28100m
150Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 60mm0,025100m
151Lắp đặt co STK 114/90mm1cái
152Lắp đặt tê STK 90/60mm1cái
153Lắp đặt tủ điện 400x600x22021 tủ
154Lắp đặt van góc + ngàm nối2cái
155Lắp đặt cuộn vải + ngàm nói+ lăng phun2cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,36100m
157Lắp đặt co 45o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114mm8cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,28100m
159Lắp đặt Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm6cái
160Lắp đặt nắp bít, Đường kính 90mm2cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
162Lắp đặt Y thu 45o 60/34mm4cái
163Lắp đặt xi phông - Đường kính 60mm6cái
164Lắp đặt phễu thu 150x150- Đường kính 60mm6cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,18100m
166Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
167Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm2cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,12100m
169Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm6cái
170Lắp đặt co nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,36100m
172Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm14cái
173Lắp đặt tê 90o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm8cái
174Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27x21mm12cái
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm4cái
176Lắp đặt xí xổm két nước treo tường4bộ
177Lắp đặt vòi xả Lavabo4bộ
178Lắp đặt van khóa ren ngoài- Đường kính 21mm12cái
179Lắp đặt Lavabo4bộ
180Lắp đặt Gương soi4bộ
181Lắp đặt giá kẹp ống4Bộ
182Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
183Lắp đặt khóa thao phi 27mm4cái
184Lắp đặt co 90o van ngoài thao phi 27mm4cái
185Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 42mm2cái
186Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 34mm2cái
187Lắp đặt khóa nhựa phi 34mm2cái
188Lắp đặt khóa nhựa phi 42mm2cái
189Lắp đặt rắc co phi 27mm2cái
190Lắp đặt phao điện2cái
191Lắp đặt máy bơm 1HP2Cái
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1065100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,785m3
194Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,785m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6672m3
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
197Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0418100m2
198Lắp dựng cốt thép phi 6mm0,0017tấn
199Lắp dựng cốt thép phi 8mm0,0239tấn
200Lắp dựng cốt thép phi 10mm0,0988tấn
201Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,2522m3
202Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3491m3
203Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,084m2
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,3m2
205Thi công tầng lọc cát0,001100m3
206Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
207Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
C HẠNG MỤC 3: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, THOÁT NƯỚC THẢI, HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đào, đắp đât san phẳng, vệ sinh mặt bằng402m2
2Đào đất xây bó nền - Cấp đất I0,0334100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,336m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5123m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,402100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40402m2
7Lát gạch tư chèn 400x400x4, vữa XM M75, PCB40402m2
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,5846100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,3937m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,756m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,844m3
12Ván khuôn đáy HG0,02100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3277100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 6mm0,0024tấn
15Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 8mm0,5057tấn
16Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 10mm0,0432tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,5024m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,3374m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40466,8718m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,275m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1781 cấu kiện
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4074,065m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I29,041m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm2,42100m
25Lắp đặt co nhựa - Đường kính 220mm10cái
26Lắp đặt nắp bít PVC, Đường kính 220mm1cái
27Lắp đặt lơi 45o PVC, Đường kính 220mm1cái
28Lắp đặt tê PVC, Đường kính 220mm4cái
29Gia công khung giằng kèo + vì kèo thép STK30x60x1.60,1086tấn
30Gia công cột bằng thép hình 40x80x2.00,0418tấn
31Lắp dựng khung giằng kèo + vì kèo thép STK30x60x1.60,256tấn
32Lắp dựng giằng thép bu lông0,256tấn
33Lắp cột thép cột bằng thép hình 40x80x2.00,0418tấn
34Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.90,0405tấn
35Lắp đặt thép bảng đầu cột0,0123tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1197100m2
37Lắp dựng vách Tole xung quanh0,4123100m2
38Lắp dựng cửa khung sắt kính D5ly1,98m2
39Lắp đặt MCB 3P 200A-600W1cái
40Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 350x450x20011 tủ
41Lắp đặt cáp hạ thế ABC 4x50mm2240m
42Lắp đặt tủ điện PCCC11 tủ
43Lắp đặt cáp hạ thế ABC 4x16mm2145m
44Lắp đặt tủ điện nước sinh hoạt, trạm bơm, tưới cây11 tủ
45Lắp đặt móc treo cáp hạ thế ABC14Bộ
46Lắp đặt cáp CU trần 11m230m
47Đóng cọc chống sét phi 16, L=2.4m9cọc
48Kẹp cọc tiếp địa9Bộ
49Trụ đèn chiếu sáng cần đơn, bóng Led 150W31 cần đèn
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,025100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,192m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,112m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1056100m2
54Lắp bulong M20, L=30012Cái
55Lắp đặt cáp ABC chiếu sáng 2x2.5mm120m
56Lắp đặt móc treo cáp hạ thế ABC4Bộ
57Sứ ống chỉ3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 4P21 tủ
59Lắp đặt CB 2P 42A3cái
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0034tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,0138tấn
62Đóng cọc chống sét L=2m, dk 16mm1cọc
63Lắp đặt cáp đồng trần 10mm22,5m
64Lắp đặt kim thu sét1cái
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 90mm0,06100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm0,06100m
67Lắp nắp bit phi 60mm4cái
68Lắp đặt buong 10x5018Cái
69Lắp đặt Mani Size 136Cái
70Tăng đơ 1/2x63Cái
71Lắp đặt dây cáp neo phi 6mm106m
72Lắp đặt bulong phi 14mm7cái
73Lắp đặt cáp đồng trần 50mm266m
74Đóng cọc chống sét phi 16, L=2.4m3cọc
75Kẹp cọc tiếp địa4Cái
76Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
77Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm0,22100m
78Thép la mạ đồng 50x5, L=6m6m
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm3,2100m
80Lắp đặt tê STK Đường kính 114mm8cái
81Lắp đặt coSTK Đường kính 114mm17cái
82Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời + tủ + cuộn vòi + lăng phun ( kể cả công)4cái
83Họng chờ nạp nước PCCC1cái
84Lắp đặt Van 1 chiều Đường kính 114mm3cái
85Lắp đặt van 1 cửa - Đường kính 114mm2cái
86Lắp đặt chống rung- Đường kính 114mm4cái
87Lắp đặt Lupper- Đường kính 114mm2cái
88Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
89Lắp dặt bơm tăng áp tưới cây 350W11 máy
90Họng chờ nạp nước tưới cây, rửa sân3cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm0,3100m
92Lắp đặt co PVC, Đường kính 34mm12cái
93Lắp đặt tê, Đường kính 34mm3cái
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SỬA CHỮA 18 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN ( DÃY NHÀ 1)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại5,92m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái3m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB305,92m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB303m2
7Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà34,451m2
8Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà138,3244m2
9vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà587,633m2
10Vệ sinh cửa đi, cửa sổ169,549m2
11Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà656,829m2
12Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần668,185m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà20m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ1.520,8168m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.650,028m2
17Lắp kính0,225m2
18Lắp dựng cửa khung gỗ kính7,28m2
19Lắp đặt đèn ĐK 300 (20W)36bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng25bộ
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO DÃY 12 PHÒNG LÝ THUYẾT + 4 PHÒNG BỘ MÔN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4,96m2
2Tháo dỡ trần52,54m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại94,6877m2
4Vệ sinh cửa đi, cửa sổ6,72m2
5Tháo dỡ bệ xí8bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,52m2
7Tháo dỡ trần52,54m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại85,7269m2
9Vệ sinh cửa đi, cửa sổ6,72m2
10Tháo dỡ bệ xí8bộ
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái109,23m2
12Vệ sinh tường trong nhà1.068,06m2
13Vệ sinh tường ngoài nhà723,6528m2
14Vệ sinh trần nhà886,3494m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB404,16m2
16Lát gạch bậc tam cấp kt 300x300, vữa XM M75, PCB404,32m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.206,088m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.224,0157m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ300,6911m2
20lắp kính cửa đi, cửa sổ10,2M2
21Làm trần bằng tole sóng nhỏ D0.42mm105,08m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40109,23m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng109,23m2
24Lắp đặt xí bệt16bộ
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy Diezen H=70, Q>=30l/s1Máy
2Máy bơm điện H=70, Q>=30l/s1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy vận thăng Trọng tải ≥ 0,8 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
7 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->