Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:31:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,303,457,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 0,8 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Văn Xiện 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy (theo quy định tại Khoản 13 Điều 45 Nghị định 136/2020/NĐ-CP); 3) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 12 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 32,937 | 100m | |
| 2 | Lói cọc (NC & MTC x 1.05) | 1,113 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 162 | 1 mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 5,0625 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5536 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,0844 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 51,7867 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 285,5655 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 203,8313 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 64,8291 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,0874 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,8093 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,2574 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,5565 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,1698 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 69,9512 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 29,232 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 3,924 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,1008 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 225,7144 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,2643 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 2,3614 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8348 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,4839 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,6557 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,6273 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,9202 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,3828 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4277 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,514 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,0084 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 16,4207 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,7002 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 7,9178 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,2594 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 20,7441 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,2353 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3654 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 3,9967 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5762 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0599 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,3624 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,7283 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | 0,5228 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7789 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,673 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,4379 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,8993 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,0604 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,8667 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3026 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,2795 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,3908 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,0691 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,5357 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,7863 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,084 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,222 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,8882 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 4,9095 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,4213 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 2,238 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5068 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2472 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5125 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,7134 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,2169 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1282 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0565 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,6452 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5626 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,9443 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9964 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 16,3031 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,7141 | tấn | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,6426 | m3 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,6236 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 91,9476 | m3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 173,3184 | m3 | |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 6,6825 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6588 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,2154 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 17,8201 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 24,0946 | m3 | |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,996 | m3 | |
| 86 | Đắp nền công trình bằng thủ công | 10,335 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,268 | m3 | |
| 88 | Lắp đặt lưới thép ốp tường | 12,534 | 100m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 70,359 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.014,7 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 256,1983 | m2 | |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 187,614 | m2 | |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 141,52 | m2 | |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 224,192 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.244,34 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 306,6136 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 170,484 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 86,52 | m2 | |
| 99 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 129,0998 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 1.027,1164 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.648,44 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 694,6292 | m2 | |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 394,6952 | m2 | |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 307,9 | m | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.341,2573 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.414,824 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 639,846 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.804,6562 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.981,1033 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.219,4802 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 16,1136 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 20,0572 | 100m2 | |
| 113 | Trải lưới cước bảo vệ | 16,1136 | 100m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 160,5 | m2 | |
| 115 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 117,0004 | m2 | |
| 116 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.728,22 | m2 | |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 475,798 | m2 | |
| 118 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 27,975 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5068 | tấn | |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,8843 | 100m2 | |
| 121 | Lắp đặt tay vịnh lan can, cầu thang dk 60 | 184,06 | m | |
| 122 | Lắp đặt tay vịnh lan can, cầu thang dk 49mm | 8,625 | m | |
| 123 | Thi công vách ngăn bằng đá Granit | 2,94 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | 21,58 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 116,48 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 11,88 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 33,6 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm hệ 700, kính trắng D5ly | 226,44 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng Khung bao nhôm hệ 700 | 11,52 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa sổ lật, kính dày 5mm | 10,08 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng khung bông bảo vệ | 207,0492 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng lam trang trí trục F và trục 11 | 46,08 | m2 | |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,906 | 1m2 | |
| 134 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 90,72 | m2 | |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác (DMVD) | 16 | cái | |
| 136 | Lắp đặt phiểu thu nước (DMVD) | 16 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co lơi- Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co vuông Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt bass neo vào tường | 96 | Cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 1,808 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng PVC 8mm2 | 444 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 2,5mm2 | 606 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 1,5mm2 | 1.775 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm | 411 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D20mm | 294 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D25mm | 222 | m | |
| 147 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 8P | 1 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4P | 3 | 1 tủ | |
| 149 | Lắp đặt CB tép 3P 42A | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ELCB tép 2P 32A | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A | 97 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt | 17 | cái | |
| 154 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 60 | cái | |
| 156 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 30 | cái | |
| 157 | Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A | 87 | cái | |
| 158 | Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ) | 14 | cái | |
| 159 | Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng | 108 | cái | |
| 160 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m (65w) | 36 | cái | |
| 161 | Lắp đặt đèn neon áp trần ĐK 300mm ( P20W) | 12 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 1 bóng led | 16 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 2 bóng led 1.2m | 18 | bộ | |
| 164 | Thép la 1x10mm2 | 22,4 | md | |
| 165 | Lắp đặt đèn sáng khẩn khi mất điện | 6 | Bộ | |
| 166 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | 12 | Cái | |
| 168 | Bass treo bình PCCC | 12 | cái | |
| 169 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 Zon | 1 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt đầu dò khói Ion | 36 | cái | |
| 172 | Lắp đặt còi báo động | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Nút ấn báo khẩn WSE-RL502 | 9 | cái | |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 2x2x0.5mm | 550 | m | |
| 175 | Lắp đặt đèn báo cháy tầng | 9 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 36 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm | 174 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D25mm | 80 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 0,48 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | 0,015 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt co STK Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 182 | Lắp đặt van gốc + ngàm nối | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cuộn vải + ngàm nối + lăng phun | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | 0,12 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt Y thu 45o phi 168/114mm | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,45 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt co 135o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114mm | 66 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Y 45o- Đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,135 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt co 135o- Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 21 | cái | |
| 193 | Lắp đặt nắp bít, Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,398 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt co 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 33 | cái | |
| 196 | Lắp đặt nắp bít D60mm | 3 | cái | |
| 197 | Lắp Y45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 198 | Lắp Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 15 | cái | |
| 199 | Lắp đặt xi phông - Đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 200 | Lắp đặt phễu thu 150x150- Đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,16 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 3 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,755 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 28 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 45 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,605 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê 90o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 55 | cái | |
| 211 | Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27x21mm | 69 | cái | |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm | 21 | cái | |
| 213 | Lắp đặt xí bệt | 21 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt vòi xả Lavabo Đường kính 21mm | 15 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van khóa ren ngoài- Đường kính 21mm | 63 | cái | |
| 216 | Lắp đặt Âu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt van xả tiểu nam- Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Lavabo | 15 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt Gương soi | 15 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt giá kẹp ống | 6 | Bộ | |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 222 | Lắp đặt khóa thao phi 27mm | 3 | cái | |
| 223 | Lắp đặt co 90o van ngoài thao phi 27mm | 6 | cái | |
| 224 | Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 226 | Thanh treo ống: | 77 | Bộ | |
| 227 | Lắp đặt khóa nhựa phi 34mm | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt khóa nhựa phi 42mm | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt rắc co phi 27mm | 1 | cái | |
| 230 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 231 | Lắp đặt máy bơm 1HP | 1 | Cái | |
| 232 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1065 | 100m3 | |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 234 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6672 | m3 | |
| 236 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 237 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0418 | 100m2 | |
| 238 | Lắp dựng cốt thép phi 6mm | 0,0017 | tấn | |
| 239 | Lắp dựng cốt thép phi 8mm | 0,0239 | tấn | |
| 240 | Lắp dựng cốt thép phi 10mm | 0,0988 | tấn | |
| 241 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,2522 | m3 | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3491 | m3 | |
| 243 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,084 | m2 | |
| 244 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,3 | m2 | |
| 245 | Thi công tầng lọc cát | 0,001 | 100m3 | |
| 246 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 247 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5284 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,6133 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 223,4694 | m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 8,56 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,3125 | m3 | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 42 | 1 mối nối | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,512 | m3 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 52,975 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,5975 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,4775 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,1859 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0273 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,1056 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9825 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 33,837 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 62,6308 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,193 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,622 | m3 | |
| 19 | SXLĐ cốt thépcọc, đường kính cốt thép 06mm | 2,0529 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 12mm | 0,0675 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 16mm | 5,3916 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 20mm | 0,0592 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1379 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,3172 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2616 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1176 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4023 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,9278 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,1127 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0987 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,044 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2847 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,5169 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,464 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1423 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1731 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,6848 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,8505 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8362 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,038 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,013 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3717 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,0381 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,0097 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,1014 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8843 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,4121 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 6,3771 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2658 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0291 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3512 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2239 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0636 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7288 | tấn | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 4,9513 | tấn | |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 4,9513 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt bulong neo | 72 | Cái | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,217 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9248 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | 2,3478 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2106 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,1332 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,727 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0816 | 100m2 | |
| 66 | Lớp nilon chống thấm | 3,8783 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2259 | 100m2 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,206 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 148,3276 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 13,9032 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,5517 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4914 | m3 | |
| 73 | Gia cố lưới thép liên kết | 3,751 | 100m2 | |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 148,45 | m | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,8276 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 588,46 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,4 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 844,5865 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 167,2013 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 184,3788 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 74,54 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 207,945 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 308,426 | m2 | |
| 84 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 126,92 | m2 | |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 281,27 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 281,27 | m2 | |
| 87 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30 | 54,11 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 106,04 | m2 | |
| 89 | Ốp đá tự nhiên chân tường | 27,881 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 52,66 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 130,4 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 330,165 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 616,736 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.044,4718 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 571,354 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 946,901 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.615,8258 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,2 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,28 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 16,5 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt hộp 50x100x1.4, kính mờ D5ly | 30,24 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ lật, kính dày 5mm | 4,68 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng Khung lam chữ Z | 42,24 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm (462.4m) | 1,3793 | tấn | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,7165 | 100m2 | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1734 | 100m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,964 | 1m2 | |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,424 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,5888 | 100m2 | |
| 110 | Che lưới chắn bụi | 8,424 | m2 | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 110 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 2,5mm2 | 730 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 1,5mm2 | 233 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D20mm | 303 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm | 82 | m | |
| 116 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 300x200x150mm | 1 | 1 tủ | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12P | 1 | 1 tủ | |
| 118 | Lắp đặt MCCB 3P 80A | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ELCB tép 2P 32A | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt CB 2P 24A | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt CB 2P 16A | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A | 9 | cái | |
| 123 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 9 | cái | |
| 125 | Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A | 19 | cái | |
| 126 | Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ) | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt đế âm tường nhựa | 14 | cái | |
| 128 | Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 1 bóng | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn neon áp trần ĐK 400mm ( P20W) | 3 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt quạt công nghiệp (P750W) | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng 100W | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng 150W | 8 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 100W | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | 6 | Cái | |
| 137 | Bass treo bình PCCC | 6 | cái | |
| 138 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 3 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt đèn sáng khẩn 3h | 8 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đầu dò khói Ion | 10 | cái | |
| 142 | Lắp đặt còi báo động | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Nút ấn báo khẩn WSE-RL502 | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2x2x0.5mm | 150 | m | |
| 145 | Lắp đặt đèn báo cháy tầng | 2 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 2 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm | 80 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 114mm | 0,05 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 90mm | 0,28 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 60mm | 0,025 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt co STK 114/90mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê STK 90/60mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | 2 | 1 tủ | |
| 154 | Lắp đặt van góc + ngàm nối | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cuộn vải + ngàm nói+ lăng phun | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,36 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt co 45o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114mm | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,28 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt Y thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt nắp bít, Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt Y thu 45o 60/34mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt xi phông - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu 150x150- Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,18 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,36 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê 90o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27x21mm | 12 | cái | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt xí xổm két nước treo tường | 4 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | 4 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt van khóa ren ngoài- Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt Gương soi | 4 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt giá kẹp ống | 4 | Bộ | |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 183 | Lắp đặt khóa thao phi 27mm | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co 90o van ngoài thao phi 27mm | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt đầu ren trong Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt khóa nhựa phi 34mm | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt khóa nhựa phi 42mm | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt rắc co phi 27mm | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt máy bơm 1HP | 2 | Cái | |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1065 | 100m3 | |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 194 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6672 | m3 | |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 197 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0418 | 100m2 | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép phi 6mm | 0,0017 | tấn | |
| 199 | Lắp dựng cốt thép phi 8mm | 0,0239 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng cốt thép phi 10mm | 0,0988 | tấn | |
| 201 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,2522 | m3 | |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3491 | m3 | |
| 203 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,084 | m2 | |
| 204 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,3 | m2 | |
| 205 | Thi công tầng lọc cát | 0,001 | 100m3 | |
| 206 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 207 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, THOÁT NƯỚC THẢI, HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT, PCCC, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào, đắp đât san phẳng, vệ sinh mặt bằng | 402 | m2 | |
| 2 | Đào đất xây bó nền - Cấp đất I | 0,0334 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,336 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5123 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,402 | 100m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 402 | m2 | |
| 7 | Lát gạch tư chèn 400x400x4, vữa XM M75, PCB40 | 402 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,5846 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,3937 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,844 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn đáy HG | 0,02 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3277 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 6mm | 0,0024 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 8mm | 0,5057 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 10mm | 0,0432 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5024 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,3374 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 466,8718 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,275 | m2 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 178 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,065 | m2 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 29,04 | 1m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | 2,42 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 220mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nắp bít PVC, Đường kính 220mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt lơi 45o PVC, Đường kính 220mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PVC, Đường kính 220mm | 4 | cái | |
| 29 | Gia công khung giằng kèo + vì kèo thép STK30x60x1.6 | 0,1086 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình 40x80x2.0 | 0,0418 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng khung giằng kèo + vì kèo thép STK30x60x1.6 | 0,256 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,256 | tấn | |
| 33 | Lắp cột thép cột bằng thép hình 40x80x2.0 | 0,0418 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.9 | 0,0405 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt thép bảng đầu cột | 0,0123 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1197 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng vách Tole xung quanh | 0,4123 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt kính D5ly | 1,98 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P 200A-600W | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 350x450x200 | 1 | 1 tủ | |
| 41 | Lắp đặt cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | 240 | m | |
| 42 | Lắp đặt tủ điện PCCC | 1 | 1 tủ | |
| 43 | Lắp đặt cáp hạ thế ABC 4x16mm2 | 145 | m | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện nước sinh hoạt, trạm bơm, tưới cây | 1 | 1 tủ | |
| 45 | Lắp đặt móc treo cáp hạ thế ABC | 14 | Bộ | |
| 46 | Lắp đặt cáp CU trần 11m2 | 30 | m | |
| 47 | Đóng cọc chống sét phi 16, L=2.4m | 9 | cọc | |
| 48 | Kẹp cọc tiếp địa | 9 | Bộ | |
| 49 | Trụ đèn chiếu sáng cần đơn, bóng Led 150W | 3 | 1 cần đèn | |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,025 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,112 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 54 | Lắp bulong M20, L=300 | 12 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt cáp ABC chiếu sáng 2x2.5mm | 120 | m | |
| 56 | Lắp đặt móc treo cáp hạ thế ABC | 4 | Bộ | |
| 57 | Sứ ống chỉ | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 4P | 2 | 1 tủ | |
| 59 | Lắp đặt CB 2P 42A | 3 | cái | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0034 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,0138 | tấn | |
| 62 | Đóng cọc chống sét L=2m, dk 16mm | 1 | cọc | |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 | 2,5 | m | |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 67 | Lắp nắp bit phi 60mm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt buong 10x50 | 18 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt Mani Size 13 | 6 | Cái | |
| 70 | Tăng đơ 1/2x6 | 3 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt dây cáp neo phi 6mm | 106 | m | |
| 72 | Lắp đặt bulong phi 14mm | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 66 | m | |
| 74 | Đóng cọc chống sét phi 16, L=2.4m | 3 | cọc | |
| 75 | Kẹp cọc tiếp địa | 4 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | 0,22 | 100m | |
| 78 | Thép la mạ đồng 50x5, L=6m | 6 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm | 3,2 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt tê STK Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt coSTK Đường kính 114mm | 17 | cái | |
| 82 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời + tủ + cuộn vòi + lăng phun ( kể cả công) | 4 | cái | |
| 83 | Họng chờ nạp nước PCCC | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Van 1 chiều Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van 1 cửa - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chống rung- Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Lupper- Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 89 | Lắp dặt bơm tăng áp tưới cây 350W | 1 | 1 máy | |
| 90 | Họng chờ nạp nước tưới cây, rửa sân | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt co PVC, Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê, Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SỬA CHỮA 18 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN ( DÃY NHÀ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,92 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 3 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 5,92 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 3 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 34,451 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 138,3244 | m2 | |
| 9 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 587,633 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 169,549 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 656,829 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 668,185 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 20 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | 1.520,8168 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.650,028 | m2 | |
| 17 | Lắp kính | 0,225 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung gỗ kính | 7,28 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt đèn ĐK 300 (20W) | 36 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 25 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO DÃY 12 PHÒNG LÝ THUYẾT + 4 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,96 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 52,54 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 94,6877 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 6,72 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,52 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 52,54 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 85,7269 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 6,72 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 109,23 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh tường trong nhà | 1.068,06 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh tường ngoài nhà | 723,6528 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh trần nhà | 886,3494 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 4,16 | m2 | |
| 16 | Lát gạch bậc tam cấp kt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.206,088 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.224,0157 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 300,691 | 1m2 | |
| 20 | lắp kính cửa đi, cửa sổ | 10,2 | M2 | |
| 21 | Làm trần bằng tole sóng nhỏ D0.42mm | 105,08 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,23 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 109,23 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=70, Q>=30l/s | 1 | Máy | |
| 2 | Máy bơm điện H=70, Q>=30l/s | 1 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.b) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Trọng tải ≥ 0,8 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi