Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673768-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220673720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 09:19:00 đến ngày 2022-07-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,591,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trường Trung học cơ sở Phước Hiệp; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Sinh & Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Lê Ngân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,7769100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,4661m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,359100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT17,736m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT50,8243m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT1,4294100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1791tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,0209tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của HSMT1,1265tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT15,0553m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,2534100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2708tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT2,036tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,07tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT53,6078m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT22,76m3
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của HSMT13,38610m
18Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT10,395m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT6,7769100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,9677100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT38,795m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,908m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,36m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT50,1m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT50,1m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4086m
27Láng granitô nền sànChương V của HSMT58,08m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V của HSMT5m2
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT30,952m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT20,77m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,6228m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT3,36m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT2,24m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,3424m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT30,316m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT20,77m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,6228m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT3,36m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT2,24m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,1529m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT1,6655m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT1,4355m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,988m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT21,366m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT12,32m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT22,36m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT3,8100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,6074tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,4064tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,8469tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT43,856m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT5,46100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,1787tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT4,1149tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT4,2312tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT73,454m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT6,29100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT1,6100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT8,4228tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,4388tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,1216m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT1,158100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,353tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,652tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT8,7554m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,4977100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,8531tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT0,3743tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT6,2834m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,7919100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,6279tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3059tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của HSMT130cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT60cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120*500)Chương V của HSMT11,676m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT250,16m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT348,36m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT790,036m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT380m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT661,8m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT629m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT160m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT79m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT289,884m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT438m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT97,2m
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT79,808m2
14Láng granitô nền sànChương V của HSMT29,4m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT126,64m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT126,64m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (500*500)Chương V của HSMT699,8m2
18Láng granitô cầu thangChương V của HSMT46,24m2
19Láng granitô nền sànChương V của HSMT26,7735m2
20Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (bảng hiệu)Chương V của HSMT1điểm
21Gia công xà gồ thép 50*100*2Chương V của HSMT2,3635tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2Chương V của HSMT2,3635tấn
23Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mmChương V của HSMT1,2597tấn
24Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mmChương V của HSMT1,2597tấn
25Gia công li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mmChương V của HSMT1,5513tấn
26Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mmChương V của HSMT1,5513tấn
27Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,6056100m2
28Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmChương V của HSMT10cái
29Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi trục 1;8)Chương V của HSMT52cái
30Lan can hành lang inox304Chương V của HSMT0,13tấn
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT1,2100m
32Lưới chắn rác inoxChương V của HSMT15cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT0,028100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT0,078100m
36Đắp vữa XM mác 75, điểm trang trí lan can hành langChương V của HSMT17điểm
37Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âuChương V của HSMT49,92m2
38Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âuChương V của HSMT100,8m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của HSMT1,0463tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT104,8321m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT123,84m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT954,484m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT2.215,984m2
44Lắp đặt bảng viết (chống lóa, bậc THCS) loại chữ nhật(1,2m*3,6m)Chương V của HSMT8bảng
D PHẦN ĐIỆN
1LĐ con sơn đón điện 4 sứChương V của HSMT1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của HSMT14cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của HSMT50bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Đèn ledChương V của HSMT14bộ
8Lắp đặt quạt trầnChương V của HSMT32cái
9Lắp đặt quạt treo tườngChương V của HSMT8cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT55cái
11Lắp đặt ô cắm đôiChương V của HSMT32cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của HSMT95hộp
13Modul âm tường, bảng hãmChương V của HSMT63cái
14Mặt nạ 2;3Chương V của HSMT79cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V của HSMT1.230m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V của HSMT285m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V của HSMT220m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V của HSMT80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V của HSMT80m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của HSMT62m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của HSMT720m
22Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x60Chương V của HSMT1tủ
23Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x60Chương V của HSMT1tủ
E PHẦN CHỐNG SÉT
1SX cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mmChương V của HSMT6m
2Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=30mChương V của HSMT1cái
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V của HSMT25m
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V của HSMT40m
5Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngChương V của HSMT3cọc
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của HSMT20m
7ốc siết cáp bằng đồng 3/0, cùm trụ inox đỡ kim chống sétChương V của HSMT13cái
8Lắp đặt linh kiện chống điện giật(hộp nối cáp tiếp địa)Chương V của HSMT1bộ
9Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Chương V của HSMT301m khoan
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT41m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,04100m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kgChương V của HSMT16bình
2Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kgChương V của HSMT16bình
3Kệ đặt bình chữa cháyChương V của HSMT16cái
4Lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của HSMT4cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi cỡ số VI (01 bộ: 01 bàn + 02 ghế rời)Chương V của HSMT192bộ
2Bàn ghế giáo viên (01 bộ: 01 bàn + 01 ghế)Chương V của HSMT8bộ
3Bảng chống lóa THCSChương V của HSMT8cái
4Tủ đựng đồ dùng lớp họcChương V của HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5m3 hoạt động tốt1
2 Máy cắt, uốn sắt 5kw hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít hoạt động tốt2
4 Đầm cóc 5HP hoạt động tốt1
5 Máy mài – công suất 2.7Kw hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23Kw hoạt động tốt1
7 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...) hoạt động tốt4
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW hoạt động tốt1
9 Máy cắt bê tông 7,5kW hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->