Gói thầu: Gói thầu: Sửa chũa Khoa Giải phẫu bệnh-Bệnh viện bệnh nhiệt đới Trung ương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chũa Khoa Giải phẫu bệnh-Bệnh viện bệnh nhiệt đới Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:14:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, điện, nước, thợ sơn (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chũa Khoa Giải phẫu bệnh-Bệnh viện bệnh nhiệt đới Trung ương Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công+dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thi công hạng mục công trình : Sửa chũa Khoa Giải phẫu bệnh-Bệnh viện bệnh nhiệt đới Trung ương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bệnh viện bệnh nhiệt đới Trung ương
- Địa chỉ: xã Kim Chung- huyện Đông Anh- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Vinh- Phòng Hành chính Quản trị- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương- Địa chỉ: Xã Kim Chung- huyện Đông Anh- thành phố Hà Nội- Điện thoại: 0943391685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Ngọc Vinh- Phòng Hành chính Quản trị- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương- Địa chỉ: Xã Kim Chung- huyện Đông Anh- thành phố Hà Nội- Điện thoại: 0943391685 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Ngọc Vinh- Phòng Hành chính Quản trị- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương- Địa chỉ: Xã Kim Chung- huyện Đông Anh- thành phố Hà Nội- Điện thoại: 0943391685 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | "nt" | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | "nt" | 10 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | "nt" | 50 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 300 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | "nt" | 0,4307 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | "nt" | 1,0035 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | "nt" | 0,2228 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 2,025 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M25 | "nt" | 2,025 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch Granite 500x500mm | "nt" | 10 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | "nt" | 50 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 350 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa | "nt" | 5,13 | m2 cấu kiện |
| 15 | Thi công vách khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1mm | "nt" | 4,05 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | "nt" | 8 | máy |
| 2 | Điều hòa 24.000 BTU/h: 4 = 4 | "nt" | 4 | máy |
| 3 | Điều hòa 18.000 BTU/h: 1 = 1 | "nt" | 1 | máy |
| 4 | Điều hòa 9.000 BTU/h: 3 = 3 | "nt" | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần (LL=200m3/h) | "nt" | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | "nt" | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | "nt" | 0,6105 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | "nt" | 1,06 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | "nt" | 0,6105 | 100m |
| 9 | Giá treo đường ống đồng | "nt" | 104 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21mm | "nt" | 0,744 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 20mm | "nt" | 0,744 | 100m |
| 12 | Giá treo ống nước | "nt" | 37 | bộ |
| 13 | Đục tường để tạo rãnh để, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường sâu | "nt" | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió thẳng kt 700x300, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 7 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gió thẳng kt 600x300, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gió thẳng kt 350x200, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gió thẳng kt 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gió thẳng kt 250x200, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gió thẳng kt D250mm, tôn tráng kẽm dày 0.65mm | "nt" | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt cửa gió hút kiểu nan kt 600x600, kèm van OBD | "nt" | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cửa thải louver kt 1200x400, kèm lưới chắn côn trùng | "nt" | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp gió kt 600x600, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | "nt" | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn đầu hút quạt kt 700x300/D quạt, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nối ống gió kt 1200x400/700x300, L=500mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nối ống gió kt 700x300/600x300, L=400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75 | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nối ống gió kt 600x300/300x300, L=300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75 | "nt" | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nối ống gió kt 350x200/250x200, L=200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75 | "nt" | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gió điều chỉnh lưu lượng kt 350x200, L200mm | "nt" | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gió điều chỉnh lưu lượng kt 300x300, L200mm | "nt" | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ kt 600x300, R=300, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ kt 300x300, R=150, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu bịt của ống gió kt 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chân rẽ kt 450x200/350x200, L200, tôn trãng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chân rẽ kt 400x300/300x300, L200, tôn trãng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chân rẽ kt 350x200/D200, L100, tôn trãng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống gió mềm D250mm | "nt" | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt tiêu âm kt 700x300, L1000mm | "nt" | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tiêu âm hộp quạt | "nt" | 119 | m2 |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm đầu quạt D700, L200mm | "nt" | 2 | cái |
| 40 | Thử kín ống gió | "nt" | 42 | m |
| 41 | Giá treo ống gió | "nt" | 21 | bộ |
| D | Hệ thống ống gió hút mùi vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT D150, tôn tráng kẽm dày 0,55mm | "nt" | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT D100, tôn tráng kẽm dày 0,55mm | "nt" | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt Cửa thải gió louver KT 200x100, kèm lưới chắn côn trùng | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 90 độ KT D100, R=50, tôn tráng kẽm dày 0.55mm | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT D200/D100, L=100mm tôn tráng kẽm dày 0,65mm | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chân rẽ KT D150/D100, L=100mm tôn trãng kẽm dày 0.55mm | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống mềm D100 | "nt" | 2 | m |
| 8 | Thử kín ống gió | "nt" | 8 | m |
| 9 | Giá treo ống gió | "nt" | 4 | bộ |
| E | Hệ thống ống gió tươi | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | "nt" | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,55mm | "nt" | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 200x150, tôn tráng kẽm dày 0,55mm | "nt" | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT D200, tôn tráng kẽm dày 0,65mm | "nt" | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT D150, tôn tráng kẽm dày 0,55mm | "nt" | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt Cửa gió cấp kiểu khuyết tán KT 600x600, kèm van OBD | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cửa gió cấp kiểu khuyết tán KT 300x300, kèm van OBD | "nt" | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cửa lấy gió louver KT 400x200, kèm lưới chắn côn trùng | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp gió KT 600x600, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp gió KT 300x300, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | "nt" | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn đầu hút quạt KT 300x300/D quạt, L=200 mm(KT D quạt = 250mm KT tạm tính), tôn tráng kém dày 0,75mm | "nt" | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 300x200/200x200, L=150mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | "nt" | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 200x200/200x150, L=150mm tôn tráng kẽm dày 0,55mm | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút 90 độ KT D200, R=100, tôn tráng kẽm dày 0.65mm | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu bịt của ống gió KT 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.55mm | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200/D200, L=100mm tôn trãng kẽm dày 0.75mm | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Chân rẽ KT 250x200/D150, L=100mm tôn trãng kẽm dày 0.65mm | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống mềm D200 | "nt" | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống mềm D150 | "nt" | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt Tiêu âm KT : 300x200, L=500mm | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt D250 KT tạm tính, L=200 | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Thử kín ống gió | "nt" | 27 | m |
| 23 | Giá treo ống gió | "nt" | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Vỏ tủ kích thước 500x300; tôn dày 1,5mm | "nt" | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3P- MCCB 40A/18kA | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P- MCB 20A/6kA | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1P- MCB 16A/6kA | "nt" | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp (DOL); 1,5 kW | "nt" | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | "nt" | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Cầu trì pha | "nt" | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dãn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | "nt" | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dãn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | "nt" | 338 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dãn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 317 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC-D20mm | "nt" | 287 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, điện, nước, thợ sơn (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi