Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa-Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:29:00 đến ngày 2022-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,870,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3611959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.509.458.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay (Máy hàn nối ống nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa-Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,53 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,53 | 100m3 |
| 3 | San nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 48,44 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6.447,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 644,76 | 10m³ |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,83 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,83 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 5 | Đào cống bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 51,61 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,45 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7.192,11 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp K95, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 719,21 | 10m³/1km |
| 12 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.888,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp K98, cự ly tb 19,98Km (mỏ đất Chuột Chù, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 188,85 | 10m³ |
| 14 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,62 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 31,08 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 31,08 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,43 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,07km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,43 | 100tấn |
| 21 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,07km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3 | 100tấn |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 228,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đệm cát đen dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 76,5499 | m3 |
| 2 | Gạch xi măng tự chèn mặt bóng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.093,57 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,102 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 5 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 111,02 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 21,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,048 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 331 | ck |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 240 | ck |
| 10 | Bê tông móng M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,2164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3062 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,0568 | m3 |
| 13 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 78,0708 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,8475 | m3 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,8475 | m3 |
| 16 | Cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 43 | cây |
| 17 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 43 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng: 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 43 | 1cây/90 ngày |
| 19 | Bê tông đan rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,686 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5124 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,442 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,633 | m3 |
| 24 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 104,52 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 82 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 95 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,76 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,512 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9632 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,5136 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 344 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 42,64 | m3 |
| 14 | Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,3445 | tấn |
| 15 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0065 | tấn |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,4039 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,77 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3649 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3271 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | tấm |
| 21 | Nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | tấm |
| 23 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,2099 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,2099 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3027 | 100m3 |
| 26 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 178,1182 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,8118 | 10m³ |
| 28 | Lắp đặt đốt cống D400- H30, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt đốt cống D400- H30, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 72 | mối nối |
| 31 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,96 | m3 |
| 32 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,296 | m3 |
| 33 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,82 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,128 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,5274 | 100m2 |
| 40 | Bê tông láng đáy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5304 | m3 |
| 41 | Song chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24 | ck |
| 43 | Thép hình L50x30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 128,4 | kg |
| 44 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 47 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19,6891 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1969 | 10m³ |
| 49 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,64 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7913 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,379 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3736 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80 | tấm |
| 54 | Bê tông gờ chắn bánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,9096 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0148 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 75 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 91 | mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,072 | m3 |
| 8 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,26 | m3 |
| 9 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4382 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,0956 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 330 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,6 | 100m |
| 13 | Nút bịt nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Co lơ 135 độ D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Co ngã ba 135 độ D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3407 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân ga M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 29,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,5036 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thang ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,185 | tấn |
| 23 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,578 | 100m |
| 24 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,448 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 29 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 576,64 | kg |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Diện tích phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32,64 | m2 |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 33,04 | m |
| 6 | Bê tông cống hộp M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,04 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 8 | Cốt thép cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9925 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7524 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | đốt |
| 11 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,78 | 1m3 |
| 12 | Đào, đắp thi công bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 14 | Thanh lý BTCT cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2227 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1026 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp K95 (1,13 là hệ số đầm nén, 1,21 là hệ số nở rời của đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,4586 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8459 | 10m³ |
| 20 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,2796 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đắp K95, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,428 | 10m³ |
| 24 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,4846 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp K98, cự ly tb 19,98Km (mỏ đất Chuột Chù, thị xã Tĩnh Gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6485 | 10m³ |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC +PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,45 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE D50, PN10, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,54 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,45 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,99 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 351,728 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D100 bằng pp nối giăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,01 | 100m |
| 34 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,015 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 43,512 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đỡ nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,036 | m3 |
| 40 | Bê tông gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,002 | m3 |
| 41 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,29 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,225 | m3 |
| 46 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,292 | m3 |
| 47 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,061 | m3 |
| 52 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,135 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 55 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tay van ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,014 | 100m |
| 59 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,285 | 1m3 |
| 60 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,588 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,289 | m3 |
| 62 | Bê tông gối đỡ van, đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,024 | m3 |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,014 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,112 | tấn |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,162 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,16 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,4 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| I | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Xà cầu dao cột đơn : XCDPĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sàn thao tác cầu dao STT | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV cột đơn: XĐC&CSV 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp 1 cột tròn GĐ1C-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp nhôm bọc AsX -70 cung lèo dầy 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 42 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 129 | m |
| 13 | Măng sông ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng F168 dày 5,16(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | m |
| 15 | Măng sông ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng Polimer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | quả |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-40,5kV 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 192 | m |
| 19 | Đầu cáp 3M 630A-35kV-3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa chống sét van R-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 126 | m |
| 22 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè gạch block ( thi công đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | m |
| 23 | Hố dự phòng cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | vị trí |
| 24 | Ghíp nhôm KNO 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi dưới nền gạch block (thi công đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 126 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp qua đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | m |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | hố |
| 4 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| K | PHẦN XÂY LẮP TRẠM KIOS | |||
| 1 | Hệ Tiếp địa trạm kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ cáp trung + hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Khóa bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Móng trạm MT (đất cấp 2, sâu 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Đào lấp tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| L | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| M | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 75 | m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 190 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 279 | m |
| 5 | Ống thép F88,3 dày 2.9(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | m |
| 6 | Măng sông ống thép F88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp sau công tơ F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 810 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 253 | m |
| 9 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11 | m |
| 10 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng S35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng S50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng S95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| N | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 253 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11 | m |
| 4 | Móng tủ công tơ điện + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | móng |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| P | XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dựng Cột đèn thép bát giác tròn côn liền cần 8m, dày 3mm- vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 21 | m |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 432 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 117 | m |
| 6 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 432 | m |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | đầu |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | cửa |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột (1&2CB10A+Cầu đấu 60A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | bảng |
| 10 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 389 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm F65 dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng S6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng S16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 104 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 384 | cái |
| 19 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | cái |
| Q | XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 384 | m |
| 5 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | cái |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ công tơ 80A-500V-6CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ cao thế RMU-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ hạ thế 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | pha |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | pha |
| 10 | TN sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | quả |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Sợi |
| 13 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 16 | TN Áptômát | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | TN Vônmét 450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Sợi |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trạm biến áp Kiost 3 khoang 250kVA-35(22)/0,4kV ( Bao gồm tủ TMU và tủ hạ thế 400A + vỏ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | trạm |
| 4 | Máy biến áp kiểu hở, sứ thường 250kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ lắp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Tủ lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3611959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.509.458.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | công suất ≥ 5 CV | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥1,0 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: ≥70 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay (Máy hàn nối ống nhựa) | công suất: ≥1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng ≥ 25 T | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất ≥ 130 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥250 lít | 3 |
| 14 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi