Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663288-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220562707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa-Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:29:00 đến ngày 2022-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,870,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3611959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.509.458.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay (Máy hàn nối ống nhựa)
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa-Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 11 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đâu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,53100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,53100m3
3San nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT48,44100m3
4Đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6.447,62m3
5Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT644,7610m³
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,83100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,83100m3
3Đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,29100m3
4Đào cấp bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,79100m3
5Đào cống bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,71100m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,8100m3
7Đắp đất cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,99100m3
8Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT51,61100m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,45100m3
10Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7.192,11m3
11Vận chuyển đất đắp K95, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT719,2110m³/1km
12Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.888,5m3
13Vận chuyển đất đắp K98, cự ly tb 19,98Km (mỏ đất Chuột Chù, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT188,8510m³
14Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,8100m2
15Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,62100m3
16Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,82100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT31,08100m2
18Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT31,08100m2
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,43100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,07km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,43100tấn
21Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,96100m2
22Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,16100m3
23Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,05100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,05100m2
25Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,1100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,07km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3100tấn
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT228,3m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY
1Đệm cát đen dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT76,5499m3
2Gạch xi măng tự chèn mặt bóng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.093,57m2
3Bê tông móng M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,102m3
4Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,854100m2
5Đệm VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT111,02m2
6Bê tông bó vỉa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21,35m3
7Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,048100m2
8Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT331ck
9Lắp đặt bó vỉa đoạn congMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT240ck
10Bê tông móng M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,2164m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3062100m2
12Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,0568m3
13Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT78,0708m2
14Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,8475m3
15Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,8475m3
16Cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT43cây
17Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT43cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng: 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT431cây/90 ngày
19Bê tông đan rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,686m3
20Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5124100m2
21Bê tông lót M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,442m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,804100m2
23Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,633m3
24Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT104,52m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT821 đoạn ống
2Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11 đoạn ống
3Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21 đoạn ống
4Lắp đặt đốt cống D600- H30, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT91 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT95mối nối
6Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,76m3
7Bê tông đế cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,512m3
8Cốt thép đế cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9632tấn
9Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,5136100m2
10Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT344cái
11Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,13m3
12Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,134100m2
13Bê tông hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT42,64m3
14Cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,3445tấn
15Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0065tấn
16Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,4039100m2
17Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,77m3
18Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3649tấn
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3271100m2
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18tấm
21Nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18cái
22Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18tấm
23Đào đất bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,2099100m3
24Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,2099100m3
25Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3027100m3
26Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT178,1182m3
27Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,811810m³
28Lắp đặt đốt cống D400- H30, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT391 đoạn ống
29Lắp đặt đốt cống D400- H30, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT201 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT72mối nối
31Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,96m3
32Bê tông đế cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,296m3
33Cốt thép đế cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1978tấn
34Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1344100m2
35Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT48cái
36Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,82m3
37Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1051100m2
38Bê tông hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,128m3
39Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,5274100m2
40Bê tông láng đáy M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5304m3
41Song chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24cái
42Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24ck
43Thép hình L50x30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT128,4kg
44Đào đất bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3072100m3
45Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3072100m3
46Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,144100m3
47Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19,6891m3
48Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,196910m³
49Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,64m3
50Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7913tấn
51Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,379tấn
52Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3736100m2
53Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT80tấm
54Bê tông gờ chắn bánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,9096m3
55Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0148100m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT751 đoạn ống
2Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT51 đoạn ống
3Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11 đoạn ống
4Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT51 đoạn ống
5Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT91mối nối
7Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,072m3
8Bê tông đế cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,26m3
9Cốt thép đế cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4382tấn
10Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,0956100m2
11Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT330cái
12Ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,6100m
13Nút bịt nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT40cái
14Co lơ 135 độ D160Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50cái
15Co ngã ba 135 độ D160Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30cái
16Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,35m3
17Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1088100m2
18Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,48m3
19Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3407100m2
20Bê tông thân ga M150Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT29,8m3
21Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,5036100m2
22Cốt thép thang ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,185tấn
23Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,578100m
24Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34cái
25Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,448m3
26Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2247tấn
27Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0231tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1224100m2
29Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT576,64kg
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT341cấu kiện
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,41m3
2Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,82m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,039100m2
4Diện tích phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT32,64m2
5Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT33,04m
6Bê tông cống hộp M300Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,04m3
7Cốt thép cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0823tấn
8Cốt thép cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9925tấn
9Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7524100m2
10Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8đốt
11Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,781m3
12Đào, đắp thi công bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2223100m3
13Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2301100m3
14Thanh lý BTCT cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,27m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2227100m3
16Đắp đất hoàn thiện K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0324100m3
17Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1026100m3
18Đất đắp K95 (1,13 là hệ số đầm nén, 1,21 là hệ số nở rời của đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,4586m3
19Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,845910m³
20Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0313100m3
21Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0462100m3
22Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,2796m3
23Vận chuyển đất đắp K95, cự ly tb 16,98Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,42810m³
24Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,4846m3
25Vận chuyển đất đắp K98, cự ly tb 19,98Km (mỏ đất Chuột Chù, thị xã Tĩnh Gia)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,648510m³
26Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0269100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC +PCCC
1Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,54100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,45100 m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110 bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
6Lắp đặt cút HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
7Lắp đặt cút HDPE D50, PN10, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
9Lắp đặt nút bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,54100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,45100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,99100m
13Nước thử áp lực+ thau xảMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT351,728m3
14Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,04100m
16Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
18Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
20Lắp đặt ống PVC D100 bằng pp nối giăngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,03100m
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
22Lắp đặt ren ngoài D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
24Lắp đặt kép thép đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,02100m
27Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EBMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
28Lắp đặt BE - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
30Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,01100m
34Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,015100m3
35Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT43,5121m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,566100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,884100m3
38Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,197100m2
39Bê tông đỡ nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,036m3
40Bê tông gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,002m3
41Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
42Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,01100m
44Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,291m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,225m3
46Bê tông gối đỡ mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,292m3
47Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16cái
48Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
49Ván khuôn gỗ móng gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,035100m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,018100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,061m3
52Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,135m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,016100m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,013100m3
55Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
56Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
57Tay van ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,014100m
59Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,2851m3
60Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,588m3
61Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,289m3
62Bê tông gối đỡ van, đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,024m3
63Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,014tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,112tấn
65Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,162m3
66Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,16m2
67Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,4m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,029100m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,042100m3
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
I PHẦN XÂY LẮP
1Xà cầu dao cột đơn : XCDPĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
2Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
3Sàn thao tác cầu dao STTMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
4Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
5Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV cột đơn: XĐC&CSV 35Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
6Giá đỡ cáp 1 cột tròn GĐ1C-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2bộ
7Cáp nhôm bọc AsX -70 cung lèo dầy 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT42m
8Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6m
9Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18cái
10Đầu cốt đồng nhôm S70Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông S70Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
12Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT129m
13Măng sông ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
14Ống thép mạ kẽm nhúng nóng F168 dày 5,16(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20m
15Măng sông ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
16Lắp đặt sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4quả
17Lắp đặt sứ đứng Polimer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3quả
18Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-40,5kV 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT192m
19Đầu cáp 3M 630A-35kV-3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
20Bộ tiếp địa chống sét van R-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
21Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT126m
22Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè gạch block ( thi công đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14m
23Hố dự phòng cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1vị trí
24Ghíp nhôm KNO 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6bộ
J PHẦN XÂY DỰNG
1Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi dưới nền gạch block (thi công đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT126m
2Xây dựng rãnh 1 cáp qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14m
3Xây dựng hố dự phòng cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1hố
4Đào lấp tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
K PHẦN XÂY LẮP TRẠM KIOS
1Hệ Tiếp địa trạm kiosMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
2Biển tên trạm + biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
3Lắp đặt giá đỡ cáp trung + hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2bộ
4Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7cái
5Khóa biMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
6Móng trạm MT (đất cấp 2, sâu 0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1móng
7Đào lấp tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
L ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
M PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN 0,4KV
1Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT75m
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60m
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT190m
4Ống nhựa luồn cáp F90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT279m
5Ống thép F88,3 dày 2.9(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15m
6Măng sông ống thép F88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
7Ống nhựa luồn cáp sau công tơ F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT810m
8Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT253m
9Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11m
10Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8m
11Đầu cốt đồng S35Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
12Đầu cốt đồng S50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20cái
13Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10cái
14Đầu cốt đồng S95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
N PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN 0,4KV
1Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8m
2Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT253m
3Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11m
4Móng tủ công tơ điện + tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6móng
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
P XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dựng Cột đèn thép bát giác tròn côn liền cần 8m, dày 3mm- vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13bộ
2Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13cái
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21m
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT432m
5Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT117m
6Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT432m
7Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13đầu
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13cửa
9Lắp bảng điện cửa cột (1&2CB10A+Cầu đấu 60A)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13bảng
10Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13bộ
11Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7bộ
12Ống nhựa luồn cáp F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT389m
13Ống thép mạ kẽm F65 dầy 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16m
14Đầu cốt đồng S6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT26cái
15Đầu cốt đồng S16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
16Đầu cốt đồng S10Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT104cái
17Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
18Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT384cái
19Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16cái
Q XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1móng
3Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16m
4Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT384m
5Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20cái
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
3Tủ công tơ 80A-500V-6CTMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6tủ
4Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1máy
5Lắp đặt tủ cao thế RMU-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ hạ thế 600V-400AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
7Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1pha
9Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2pha
10TN sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7quả
11Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Sợi
13Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1máy
14Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1mẫu
15Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1mẫu
16TN Áptômát Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
17TN Vônmét 450VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
18Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2Sợi
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
2Chống sét van ZnO-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
3Trạm biến áp Kiost 3 khoang 250kVA-35(22)/0,4kV ( Bao gồm tủ TMU và tủ hạ thế 400A + vỏ tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1trạm
4Máy biến áp kiểu hở, sứ thường 250kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1máy
5Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1tủ
6Tủ lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3tủ
7Tủ lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.180598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3611959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.509.458.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.31
5 Cán bộ KCS 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).31
6 Cán bộ ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Dân dụng, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6 T1
3 Máy bơm nước công suất ≥ 5 CV1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW3
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg2
8 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,80 m32
9 Máy hàn nhiệt cầm tay (Máy hàn nối ống nhựa) công suất: ≥1,0 kW1
10 Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25 T2
11 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50 m3/h1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất ≥ 130 CV1
13 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít3
14 Máy ủi công suất ≥ 110 CV2
15 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->