Gói thầu: gói thầu số 4: toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674771-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu gói thầu số 4: toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220639600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:38:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,947,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có phần hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hoàn trả kết cấu hiện trạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Xe nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 gói thầu số 4: toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp mở rộng hệ thống thoát nước và chống ngập úng trên địa bàn huyện Tuy Phong
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462). Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Đức Thuận (Địa chỉ: Số 49 Trần Quốc Thảo, Phường Đài Sơn, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận); .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Trung Nguyên (Địa chỉ: Số 19B Nguyễn Khuyến, Phường Phước Mỹ, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận) . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); .Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín (Địa chỉ: C1-22 Hoàng Quốc Việt, KDC Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín (Địa chỉ: C1-22 Hoàng Quốc Việt, KDC Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462). Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462). Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3850282);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Đường Phan Bội Châu - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Đường Phan Bội Châu - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thoát nước ngang đầu tư mới
1Đào đất thi công bằng thủ công _ đất C3Theo CDKT tại chương V14,881m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 2KmTheo CDKT tại chương V0,168100m3
3Đá (4x6) kẹp vữa M100 lót móng dày 10cmTheo CDKT tại chương V2,832m3
4Bê tông cốt thép đá (1x2) M250 - bản cống+gờ chắn bánhTheo CDKT tại chương V1,672m3
5Bê tông đá (1x2) M200 - móngTheo CDKT tại chương V5,12m3
6Bê tông đá (1x2) M200 - tườngTheo CDKT tại chương V5,336m3
7Gia công và lắp đặt ván khuôn thi công - móngTheo CDKT tại chương V0,166100m2
8Gia công và lắp đặt ván khuôn thi công - tườngTheo CDKT tại chương V0,201100m2
9Gia công và lắp đặt cốt thép D≤10Theo CDKT tại chương V0,076tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép 10Theo CDKT tại chương V0,155tấn
B Mương hộp
1Cắt mặt đường BTXMTheo CDKT tại chương V19,03100m
2Phá dỡ kết cấu BTXMTheo CDKT tại chương V494,014m3
3Phá dỡ đá chẻ xâyTheo CDKT tại chương V0,17m3
4Tháo dỡ đan mương cũTheo CDKT tại chương V285CK
5Đào đất thi công bằng máy đào, đất cấp 3Theo CDKT tại chương V40,094100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo CDKT tại chương V14,506100m3
7Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 2 KmTheo CDKT tại chương V32,032100m3
8Đá (4x6) kẹp vữa M100 lót móng dày 10cmTheo CDKT tại chương V358,067m3
9Bê tông cốt thép đá (1x2) M250, tấm đan và khung dầm hố thuTheo CDKT tại chương V340,344m3
10Bê tông đá (1x2) M200 - móngTheo CDKT tại chương V544,833m3
11Bê tông đá (1x2) M200 - tườngTheo CDKT tại chương V740,058m3
12Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo CDKT tại chương V27,718tấn
13Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo CDKT tại chương V27,906tấn
14Gia công và lắp đặt thép hình viền đanTheo CDKT tại chương V58,217tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo CDKT tại chương V98,809m2
16Đá hộc xếp khanTheo CDKT tại chương V1,5m3
17Gia công và lắp đặt ván khuôn thi công-tấm đan và khung dầmTheo CDKT tại chương V15,14100m2
18Gia công và lắp đặt ván khuôn thi công - móngTheo CDKT tại chương V9,395100m2
19Gia công và lắp đặt ván khuôn thi công - tườngTheo CDKT tại chương V65,008100m2
20Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn_tấm đan, khung dầmTheo CDKT tại chương V2.602CK
C Cống tròn D1000
1Cắt mặt đường BTXM hiện hữuTheo CDKT tại chương V0,166100m
2Phá dỡ kết cấu đường BTXM hiện hữuTheo CDKT tại chương V2,988m3
3Đào đất thi công đất cấp 3 - bằng máyTheo CDKT tại chương V10,675100m3
4Đào đất thi công đát cấp 3 - bằng thủ côngTheo CDKT tại chương V8,7261m3
5Đắp đất hoàn trả + đắp cặp lề bằng đầm cóc_K>0,95Theo CDKT tại chương V7,782100m3
6Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 2 KmTheo CDKT tại chương V3,332100m3
7Đá (4x6) kẹp vữa M100 lót móng dày 10cmTheo CDKT tại chương V5,057m3
8Bê tông cốt thép đá (1x2) M200, đúc sẵn lắp ghép_gối cốngTheo CDKT tại chương V6,48m3
9Bê tông cốt thép đá (1x2) M250, đúc sẵn lắp ghépTheo CDKT tại chương V5,149m3
10Bê tông cốt thép đá (1x2) M250, đúc tại chỗTheo CDKT tại chương V4,391m3
11Bê tông cửa xả đá (1x2) M200_đúc tại chỗTheo CDKT tại chương V0,877m3
12Cát đệm móng cống dày 10cmTheo CDKT tại chương V0,171100m3
13Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo CDKT tại chương V0,765tấn
14Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo CDKT tại chương V0,126tấn
15Gia công và lắp đặt thép hình viền đanTheo CDKT tại chương V0,175tấn
16Ván khuôn thép phần đúc sẵnTheo CDKT tại chương V0,813100m2
17Ván khuôn thép hố thu phần đúc tại chỗTheo CDKT tại chương V0,71100m2
18Cung cấp và lắp đặt ống BT ly tâm D1000mm (H10-X60)Theo CDKT tại chương V216m
19Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1000mmTheo CDKT tại chương V50mối nối
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại chương V120CK
D Sửa chữa thoát nước dọc
1Tháo dỡ tấm đan hiện hữu để nạo vét và tấm đan hư hỏngTheo CDKT tại chương V1.023CK
2Nạo vét mươngTheo CDKT tại chương V688,065m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 3 KmTheo CDKT tại chương V7,851100m3
4Phá dỡ kết cấu BTXMTheo CDKT tại chương V97,03m3
5Bê tông xi măng đá (1x2) M200, nâng thành mươngTheo CDKT tại chương V22,536m3
6Bê tông cốt thép đá (1x2) M250, đúc sẵn lắp ghép đan mươngTheo CDKT tại chương V55,64m3
7Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo CDKT tại chương V6,173tấn
8Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo CDKT tại chương V4,653tấn
9Ván khuôn thi công_đúc sẵn_Đan mươngTheo CDKT tại chương V2,812100m2
10Ván khuôn thi công thành mương_đúc tại chỗTheo CDKT tại chương V2,254100m2
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn đan mươngTheo CDKT tại chương V1.323CK
E Hoàn trả kết cấu hiện trạng
1Đá (4x6) kẹp vữa M100 lót móng dày 10cmTheo CDKT tại chương V82,931m3
2Bê tông đá (1x2) M250 dày 18cmTheo CDKT tại chương V161,66m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25Theo CDKT tại chương V0,296100m3
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m²Theo CDKT tại chương V1,48100m2
5Hoàn trả mặt đường BTN C19 dày 7cmTheo CDKT tại chương V1,48100m2
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m²Theo CDKT tại chương V1,48100m2
7Hoàn trả mặt đường BTN C12.5 dày 5cmTheo CDKT tại chương V1,48100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có phần hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước 2 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.31
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hoàn trả kết cấu hiện trạng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.31
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 2 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: ≥ 6 tấn1
2 - Máy hàn ≥ 23Kw1
3 - Máy nén khí diezen ≥ 600 m3/h1
4 - Xe nấu và tưới nhựa đường ≥ 190cv1
5 - Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt ≥ 50-60 m3/h1
6 - Máy rải BTNN 130-140CV1
7 - Máy trộn BT ≥ 250 lít3
8 - Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw1
9 - Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw3
10 - Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥ 70 kg2
11 - Máy cắt bê tông công suất: ≥ 12 CV1
12 - Máy khoan bê tông cầm tay công suất: ≥ 1,50 kW2
13 - Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥ 5 kW1
14 - Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥ 0,80 m31
15 - Ô tô tự đổ ≥ 10,0T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->