Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa Trạm Kiểm lâm Bắc Sơn thuộc Hạt Kiểm lâm thành phố Uông Bí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa Trạm Kiểm lâm Bắc Sơn thuộc Hạt Kiểm lâm thành phố Uông Bí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:34:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư.- Đối với những hợp đồng dân sự, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệpcấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | án bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa Trạm Kiểm lâm Bắc Sơn thuộc Hạt Kiểm lâm thành phố Uông Bí Công trình sửa chữa Trạm Kiểm lâm Bắc Sơn thuộc Hạt Kiểm lâm thành phố Uông Bí 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:Bao gồm: (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành; Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục công trình đạt tối thiểu là 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, thanh toán giai đoạn.(3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh
+Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh
+ SĐT: 0203.835523 / 0203.836518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh +Địa chỉ: Cột 8, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh + SĐT: 0203.835523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh, + Địa chỉ: Phòng 701B, chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, + SĐT: 0962055428 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ 2, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi mái, ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng thu hồi mái d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi mái d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép U100x50x3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| 9 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,664 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn lạnh 3 lớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5479 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh mái sạch sẽ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 12 | Chống thấm mái Sika | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,94 | m2 |
| 13 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 276,4227 | m2 |
| 14 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1238 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 216,9665 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 129,58 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bịđiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1592 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5232 | m3 |
| 21 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4302 | m2 |
| 22 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7092 | m2 |
| 23 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0198 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6192 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa ốp tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1924 | m3 |
| 26 | ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3764 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3888 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao khung xương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3888 | m2 |
| 29 | Bả trần thạch cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3888 | m2 |
| 30 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3888 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 35 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 36 | Thu dọn vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1042 | 100m2 |
| B | Cụm phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông sân cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 2 | Lớp nilong lót | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 5 | Khe co giãn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m |
| 6 | Cạo sơn cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2706 | m2 |
| 7 | Sơn cổng sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2706 | m2 |
| 8 | Cạo sơn trụ cổng, tường rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296,6084 | m2 |
| 9 | Sơn trụ cổng, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296,6084 | m2 |
| 10 | Thu dọn vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổđi bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổđi bằng ô tô tựđổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m3 |
| 13 | Ke chống bão | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính Xing-fa 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly và phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xing-fa 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly và phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Đèn bán nguyệt L=1,2mxled 36W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D220xled 18w | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Quạt trần D=1,4M*80W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 10A + đếâm + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 10A + đếâm + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 16A + đếâm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tủđiện tổng nhà loại chứa ATM cài + nắp mica âm: 6 module | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | áptômát 1fa -2cực-50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | áptômát 1fa -2cực-32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | áptômát 1fa -2cực-20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6,0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6,0; 2x4,0) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5; 2x1.5) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Hộp nối dây 120* 120 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | Thoát nước mái | |||
| 1 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90độ-D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D90/76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L15*120 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Phễu thu nước mái sê nô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 2 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR D25*3/4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tê ren trong PPR D25*3/4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài đồng PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài đồng PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van khoá 1C D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van khoá 1C D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Kép inoc 304 D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tê inoc 304 D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Khay giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lavabo rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Vòi xả+siphong | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Gương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Chậu rửa đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Vòi xả+siphong | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bình đun nước nóng 30l | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn inoc KT 150*150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Téc nước nằm ngang inoc 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Vòi xả nước 1C inoc D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vòi xả nước 2C+sen tắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | ống nhựa PVC (CL 2)-D34 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Cút vuông PVC 90 độ D34 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cút vuông PVC 90 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút vuông PVC 90 độ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút chếch PVC 45 độ D34 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút chếch PVC 45 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút chếch PVC 45 độ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê vuông PVC 90 độ D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nối nhựa PVC D76 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Măng sông nối nhựa PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư.- Đối với những hợp đồng dân sự, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệpcấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 3 |
| 3 | án bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 4 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi