Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:27:00 đến ngày 2022-07-04 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,508,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ VNĐ. Trong đó: 7,6 tỷ VNĐ = 02 x 3,8 tỷ VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động-vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời vật liệu (vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Trạm y tế xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Liên (Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Liên; Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thụy Liên; Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,4553 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 2,9107 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 91,3275 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 24,354 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 25,6981 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5363 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,8018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 3,1665 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | nt | 0,7247 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 90,2864 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0668 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0298 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,6507 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,5532 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 5,1838 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 64,4954 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0407 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6804 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 10,6623 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,0463 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | nt | 24,6957 | m3 |
| B | Phần thân Tầng 1: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1234 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1237 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3258 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,0217 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,8605 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5973 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6743 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,3072 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,3574 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 23,0242 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0559 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,7286 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,026 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0297 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 0,2827 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | nt | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6195 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | nt | 2,7102 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 31,0942 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 73,5022 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,2112 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,2983 | m3 |
| C | Phần thân Tầng 2: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1154 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0621 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,9574 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 5,2659 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5372 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8306 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3552 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,0583 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 21,2005 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0612 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,7978 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0177 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 0,1927 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | nt | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,4442 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | nt | 3,0294 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 34,3316 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 73,1401 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,4476 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 5,2024 | m3 |
| D | Phần mái: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 343,3159 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 11,8925 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,2101 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4111 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,5079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | nt | 2,8829 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 144,9438 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 99,46 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 110,36 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 144,9438 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,2086 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,2086 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 125,088 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,8597 | 100m2 |
| 15 | Mua lắp dựng tôn ốp nóc, ốp sườn, cắt nước dày 0.45ly khổ rộng 400 | nt | 10,04 | m |
| 16 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | nt | 1.170 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng chữ bằng gạch Ceramic ( Trạm y tế xã Thụy Liên ) | nt | 17 | chữ |
| 18 | Gia công thang sắt | nt | 0,0174 | tấn |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,0635 | m3 |
| 20 | Gia công lắp đặt nắp tôn đậy cửa mái bằng tôn hoa mạ kẽm dày 0.47ly | nt | 1 | bộ |
| E | Phần cầu thang | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0178 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1594 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0845 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,6653 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1587 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,1934 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,0048 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 9,3534 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,3366 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,6831 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | nt | 19,5462 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 28,69 | m2 |
| 13 | Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 10 | m |
| 14 | Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 3 | cái |
| 15 | Gia công lan can | nt | 0,1249 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 8,1063 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,0993 | 1m2 |
| 18 | Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗ | nt | 1 | cái |
| F | Phần lan can hành lang: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,689 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 13,542 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,542 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | nt | 112,53 | kg |
| G | Phần tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0972 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 6,5324 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 4,86 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,7142 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,7304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1217 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,5051 | m3 |
| 8 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75 | nt | 48,6 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | nt | 12,561 | m2 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 57,024 | m2 |
| 2 | Gia công, cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 22,1155 | m2 |
| 3 | Gia công, cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 61,94 | m2 |
| 4 | Gia công, cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 9,46 | m2 |
| 5 | Gia công vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | nt | 39,336 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304 | nt | 448,5 | kg |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 150,5395 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | nt | 39,336 | m2 |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 483,6731 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | nt | 37,2463 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | nt | 778,0833 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 365,1784 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 533,503 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500 | nt | 21,8436 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 210,8021 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 356,2636 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 573,96 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 18,62 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 78,12 | m |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 23,84 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 19,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 599,822 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.441,883 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | nt | 10 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt bằng Inox 304 | nt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 34 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt cột đèn gang đúc loại 5 bóng | nt | 9 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 2,88 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 3,456 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 14 | hộp |
| 12 | Tủ điện tổng | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | nt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 258 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 204 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | nt | 153,3 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | nt | 60,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 675,5 | m |
| K | Phần PCCC: | |||
| 1 | Hộp chữa cháy + thiết bị | nt | 4 | bộ |
| 2 | Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 8 | cái |
| 4 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | nt | 8 | cái |
| L | Phần cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | nt | 0,45 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,455 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,614 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,788 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,469 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 8 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt khóa nhựa D21 | nt | 12 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt khóa nhựa D34 | nt | 4 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt khóa nhựa D27 | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 13 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt cút sành D90 | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút thông tắc- Đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa inox | nt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 6 | bộ |
| 25 | Mua, lắp đặt ga thu sàn | nt | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | nt | 2 | bể |
| 27 | Mua, lắp đặt van phao | nt | 3 | cái |
| M | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 1,139 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 36 | cái |
| 3 | Mua lắp dựng đai giữ ống | nt | 74 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | nt | 12 | cái |
| N | Phần bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,3017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,2011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,451 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1649 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0742 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0807 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,727 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,7498 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 6,9753 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 9,1502 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 12,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 13,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 44,048 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0678 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,068 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 1,2943 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 14 | 1cấu kiện |
| O | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 35 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 125 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 134,5 | m |
| 8 | Bu lông mạ D8 dài 8 cm | nt | 42 | con |
| 9 | Vòng đệm cao su D10 dày 8 ly | nt | 42 | con |
| 10 | Đệm gỗ 50x60x70 | nt | 42 | con |
| 11 | Đai ốc mạ D8 dày 8 ly | nt | 42 | con |
| 12 | Ren chân bật dài 105 | nt | 42 | con |
| 13 | Mua con tiện sứ | nt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt con tiện sứ | nt | 6 | cái |
| 15 | Ca máy kiểm tra | nt | 1 | ca |
| P | Phần cổng, dậu: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,9296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 1,2864 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 12,066 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,608 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 2,473 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 17,5574 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 15,723 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 40,1664 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1141 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6766 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,8456 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 7,0278 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 23,0083 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,0695 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 440,2262 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 146,3592 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 114,014 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 700,5994 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 2,758 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 104,8329 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | nt | 0,276 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 10,35 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 110,4562 | 1m2 |
| 26 | Mua, lắp đặt bánh xe | nt | 2 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt bản lề | nt | 4 | cái |
| 28 | Mua khóa Việt Tiệp và then cài | nt | 1 | cái |
| Q | Phần nhà bếp+kho: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,5664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,3776 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | nt | 3,276 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 12,285 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 3,276 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3873 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,4846 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1472 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 13,0285 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1103 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0634 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,5227 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 6,5182 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0959 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,081 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,3365 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0623 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | nt | 2,4938 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,6146 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,6146 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0182 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1337 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1531 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,8422 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0604 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2863 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,162 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,7675 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5213 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,4314 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,7636 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0049 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0057 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 0,0528 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,8529 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,7491 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 47,6364 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 26,5768 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 76,9084 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 81,136 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,4 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 16,2 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 43,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 76,91 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 144,88 | m2 |
| 51 | Gia công cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 3,52 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 2,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 6,16 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| R | Phần lán xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,0287 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,25 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 2,5533 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,188 | 100m3 |
| 6 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 75,1916 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | nt | 7,5192 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,3158 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,3158 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,7802 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,7802 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,318 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,318 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 79,6101 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,0006 | 100m2 |
| 16 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | nt | 360 | cái |
| S | Phần san lấp ao: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,502 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,3542 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,2362 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 6,3317 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 0,846 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 10,8414 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 1,1804 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 71,424 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 27,315 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2869 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2742 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 4,7335 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 105 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,396 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0272 | tấn |
| T | Phần nền sân, vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,8867 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 1.027,3 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 121,325 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75 | nt | 1.007,2 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5586 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 3,78 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80 | nt | 0,84 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 84 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 2,52 | m3 |
| U | Phần sân rửa, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 10,8751 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,0725 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 3,5711 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 16,6008 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75 | nt | 41,0044 | m2 |
| 7 | Mua, đắp đất màu trồng cây | nt | 9,6718 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0472 | 100m3 |
| 9 | Trải nilong chống mất nước | nt | 23,5796 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 2,358 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | nt | 23,5796 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ VNĐ. Trong đó: 7,6 tỷ VNĐ = 02 x 3,8 tỷ VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động-vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy tời vật liệu (vận thăng) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi