Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674343-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:27:00 đến ngày 2022-07-04 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,508,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ VNĐ. Trong đó: 7,6 tỷ VNĐ = 02 x 3,8 tỷ VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động-vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời vật liệu (vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng công trình
Trạm y tế xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Liên (Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Liên (Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Liên (Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Liên; Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Liên; Địa chỉ: Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3668100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,4553100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt2,9107100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IInt91,3275100m
5Đắp nền móng công trìnhnt24,354m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt25,6981m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,5363tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,8018tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt3,1665tấn
10Ván khuôn móngnt0,7247100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt90,2864m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0668tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,0298tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,6507100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,5532m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt5,1838m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt64,4954m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2028tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8041tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,0407tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6804100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt10,6623m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,0463100m3
24Bê tông nền, M150, đá 2x4nt24,6957m3
B Phần thân Tầng 1:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1234tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1237tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,3258tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,0217100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,8605m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5973tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6743tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt3,3072tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,3574100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt23,0242m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0559tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1138100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,7286m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,026tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0297100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt0,2827m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgnt91 cấu kiện
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,6195tấn
19Ván khuôn sàn máint2,7102100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt31,0942m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt73,5022m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,2112m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,2983m3
C Phần thân Tầng 2:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1154tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,0621tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,9574100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt5,2659m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5372tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,8306tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,3552tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,0583100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt21,2005m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0612tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1246100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,7978m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0177tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0202100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt0,1927m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgnt61 cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,4442tấn
18Ván khuôn sàn máint3,0294100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt34,3316m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt73,1401m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt2,4476m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt5,2024m3
D Phần mái:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt343,3159m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt11,8925m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt2,2101m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,4111tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,5079100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,nt2,8829m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt144,9438m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt99,46m
9Đắp phào kép, vữa XM M75nt110,36m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt144,9438m2
11Gia công xà gồ thépnt2,2086tấn
12Lắp dựng xà gồ thépnt2,2086tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt125,0881m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,8597100m2
15Mua lắp dựng tôn ốp nóc, ốp sườn, cắt nước dày 0.45ly khổ rộng 400nt10,04m
16Mua lắp dựng nẹp chống bãont1.170cái
17Gia công, lắp dựng chữ bằng gạch Ceramic ( Trạm y tế xã Thụy Liên )nt17chữ
18Gia công thang sắtnt0,0174tấn
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,0635m3
20Gia công lắp đặt nắp tôn đậy cửa mái bằng tôn hoa mạ kẽm dày 0.47lynt1bộ
E Phần cầu thang
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0178tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,1594tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0845100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,6653m3
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1587tấn
6Ván khuôn cầu thang thườngnt0,1934100m2
7Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2nt2,0048m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75nt9,3534m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt19,3366m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,6831m3
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75nt19,5462m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,69m2
13Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗnt10m
14Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗnt3cái
15Gia công lan cannt0,1249tấn
16Lắp dựng lan can sắtnt8,1063m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,09931m2
18Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗnt1cái
F Phần lan can hành lang:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,689m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt13,542m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt13,542m2
4Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304nt112,53kg
G Phần tam cấp, bồn hoa
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0972100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt6,5324m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2nt4,86m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,7142m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,7304m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1217100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,5051m3
8Lát gạch terrazzo, vữa XM M75nt48,6m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75nt12,561m2
H Phần cửa
1Gia công, cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc)nt57,024m2
2Gia công, cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc)nt22,1155m2
3Gia công, cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc)nt61,94m2
4Gia công, cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc)nt9,46m2
5Gia công vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmnt39,336m2
6Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304nt448,5kg
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt150,5395m2
8Lắp dựng vách kính khung nhômnt39,336m2
I Phần hoàn thiện
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75nt483,6731m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75nt37,2463m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75nt778,0833m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt365,1784m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt533,503m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500nt21,8436m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt210,8021m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75nt356,2636m2
9Trát trần, vữa XM M75nt573,96m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75nt18,62m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt78,12m
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt23,84m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt19,08m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt599,822m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.441,883m2
J Phần điện
1Lắp đặt quạt trầnnt10cái
2Gia công, lắp đặt móc treo quạt bằng Inox 304nt10cái
3Lắp đặt quạt treo tườngnt18cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt34bộ
5Mua, lắp đặt cột đèn gang đúc loại 5 bóngnt9bộ
6Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt2,881m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,576m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt3,456m3
9Lắp đặt ổ cắm đôint33cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant16cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt14hộp
12Tủ điện tổngnt2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtnt16cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtnt22cái
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt25bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt258m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt204m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4nt153,3m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6nt60,2m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt675,5m
K Phần PCCC:
1Hộp chữa cháy + thiết bịnt4bộ
2Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháynt4cái
3Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4nt8cái
4Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgnt8cái
L Phần cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmnt0,45100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmnt0,455100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmnt0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmnt0,614100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,788100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,469100m
7Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt33cái
8Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt8cái
9Mua, lắp đặt khóa nhựa D21nt12cái
10Mua, lắp đặt khóa nhựa D34nt4cái
11Mua, lắp đặt khóa nhựa D27nt4cái
12Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmnt9cái
13Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt17cái
14Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt13cái
15Mua, lắp đặt cút sành D90nt3cái
16Lắp nút thông tắc- Đường kính 90mmnt2cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòint13bộ
18Lắp đặt gương soint8cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòint12bộ
20Lắp đặt chậu rửa inoxnt1bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt8cái
22Lắp đặt xí bệtnt5bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namnt6bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữnt6bộ
25Mua, lắp đặt ga thu sànnt11cái
26Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3nt2bể
27Mua, lắp đặt van phaont3cái
M Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt1,139100m
2Lắp đặt chếch, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt36cái
3Mua lắp dựng đai giữ ốngnt74cái
4Quả cầu chắn rácnt12cái
N Phần bể nước, bể phốt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,3017100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1006100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,2011100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,451m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1649tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,048tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0742tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,05100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0807100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,727m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,7498m3
12Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt6,9753m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt9,1502m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt12,8m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt13,2m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt44,048m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0678tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,068100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt1,2943m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgnt11 cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt141cấu kiện
O Phần chống sét
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt351m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,35100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt6cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt6cái
5Gia công, đóng cọc chống sétnt8cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt125m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt134,5m
8Bu lông mạ D8 dài 8 cmnt42con
9Vòng đệm cao su D10 dày 8 lynt42con
10Đệm gỗ 50x60x70nt42con
11Đai ốc mạ D8 dày 8 lynt42con
12Ren chân bật dài 105nt42con
13Mua con tiện sứnt6cái
14Lắp đặt con tiện sứnt6cái
15Ca máy kiểm trant1ca
P Phần cổng, dậu:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,9296100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6432100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt1,2864100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt12,066m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4626tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,608tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt2,473100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt17,5574m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt15,723m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt40,1664m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1141tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6766tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,8456100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt7,0278m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt23,0083m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,0695m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt440,2262m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75nt146,3592m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt114,014m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt700,5994m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtnt2,758tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửant104,8329m2
23Gia công cổng sắtnt0,276tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt10,35m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt110,45621m2
26Mua, lắp đặt bánh xent2cái
27Mua, lắp đặt bản lềnt4cái
28Mua khóa Việt Tiệp và then càint1cái
Q Phần nhà bếp+kho:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5664100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1888100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,3776100m3
4Đắp nền móng công trìnhnt3,276m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IInt12,285100m
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt3,276m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0768tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3873tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,4846tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1472100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt13,0285m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0081tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1103tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0634100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,5227m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt6,5182m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0186tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0959tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,081100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,3365m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0623100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4nt2,4938m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,6146m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3,6146m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0182tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1337tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1531100m2
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,8422m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0604tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2863tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,162100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,7675m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5213tấn
34Ván khuôn sàn máint0,4314100m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt4,7636m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0049tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0057100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt0,0528m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgnt21 cấu kiện
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,8529m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,7491m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt47,6364m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75nt26,5768m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt76,9084m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt81,136m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt4,4m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75nt16,2m2
48Trát trần, vữa XM M75nt43,14m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt76,91m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt144,88m2
51Gia công cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt3,52m2
52Gia công cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt2,64m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt6,16m2
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt8bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtnt5cái
59Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt75m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt45m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt75m
63Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3nt1bể
R Phần lán xe:
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,02871m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,688m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt2,25m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt2,5533m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,188100m3
6Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt75,1916m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2,nt7,5192m3
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,3158tấn
9Lắp cột thép các loạint0,3158tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,7802tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,7802tấn
12Gia công xà gồ thépnt0,318tấn
13Lắp dựng xà gồ thépnt0,318tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt79,61011m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,0006100m2
16Mua lắp dựng nẹp chống bãont360cái
S Phần san lấp ao:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,502100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,3542100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1181100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,2362100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt6,3317m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2nt0,846m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt10,8414m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt1,1804m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt71,424m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt27,315m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2869tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,2742100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt4,7335m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt1051cấu kiện
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,396m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,036100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0272tấn
T Phần nền sân, vỉa hè:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,8867100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,0201100m3
3Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt1.027,3m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2nt121,325m3
5Lát gạch terrazzo, vữa XM M75nt1.007,2m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,5586100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt3,78m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D80nt0,84100m
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt841cấu kiện
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,52m3
U Phần sân rửa, bồn hoa:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt10,87511m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt3,625m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0725100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt3,5711m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt16,6008m3
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM M75nt41,0044m2
7Mua, đắp đất màu trồng câynt9,6718m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0472100m3
9Trải nilong chống mất nướcnt23,5796m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2nt2,358m3
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75nt23,5796m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ VNĐ. Trong đó: 7,6 tỷ VNĐ = 02 x 3,8 tỷ VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động-vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép 5kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt3
10 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy tời vật liệu (vận thăng) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->