Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:21:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,587,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 13-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) Trường mần non Phước Hậu. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngấn sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI PHÒNG HỌC+ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5134 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 116,3162 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,0432 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8804 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 159,6545 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,883 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,3462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,788 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,209 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1204 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 28,2629 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6904 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,5899 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,084 | m3 |
| 17 | Đắp vữa bo cột tròn (tạm tính) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 84,72 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7092 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,6706 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,396 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4106 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,927 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7927 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,7776 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,3031 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0938 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0821 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,111 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1388 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 228 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,0806 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,224 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,0808 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8512 | m3 |
| 37 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 127,155 | M2 |
| 38 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 116,28 | M2 |
| 39 | Diện tich xây tường trong D100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 61,9505 | M2 |
| 40 | Diện tich xây tường trong D100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,1 | M2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,1284 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,1504 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 307,575 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 172,576 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,3 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 246,51 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 179,27 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 330,31 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 88,308 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 161 | m |
| 51 | Đắp vữa xi măng (mã tạm tính, định mức vật liệu x2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,45 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 (loại 1) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 364,26 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,77 | m2 |
| 54 | Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,12 | m2 |
| 55 | Lát đá granit mặt bệ các loại, | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0725 | m2 |
| 56 | Đá chẻ ốp bó nền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 28,98 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 240,96 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,782 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,909 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 44,389 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,909 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 499,391 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 705,206 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 651,966 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 552,631 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,81 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,76 | m2 |
| 68 | Cửa sổ bật khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,64 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (không vật tư) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,76 | m2 |
| 70 | Khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,33 | m2 |
| 71 | Vách lamris nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,938 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,938 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 108,144 | 1m2 |
| 75 | Trần Prima 600x600 (TP) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 172,15 | M2 |
| 76 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,315 | 100m2 |
| 77 | Ống uPVC D90x3,2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 78 | Ống uPVC D60x2,3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,474 | 100m |
| 79 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 80 | Co PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 81 | Tê PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,05 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3569 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3736 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,755 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2561 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7196 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1679 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2168 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0721 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1032 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2791 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6268 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3857 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1391 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,107 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2916 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0055 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4792 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4154 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0998 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4528 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5336 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0176 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2368 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3587 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1625 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3857 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1391 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2461 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1993 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1362 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5051 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3026 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4296 | tấn |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,9225 | 100m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,2062 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1382 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,574 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,574 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7338 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2266 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,136 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,48 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7652 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0313 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0068 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0459 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0199 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc than cũi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0019 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | 1cấu kiện |
| 18 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 19 | Ống PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,02 | 100m |
| D | KHỐI NHÀ ĂN + NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0014 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 71,6051 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,3472 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0434 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 105,616 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,184 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,9456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5546 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7857 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,0264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,492 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2555 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,4786 | m3 |
| 17 | Đắp vữa bo cột tròn (tạm tính) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 78,48 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5319 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,7146 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1525 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,275 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,193 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1466 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,7037 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,9014 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6917 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0822 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0267 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0875 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 144 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,9718 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,224 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4328 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,76 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,0307 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,3851 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 180,822 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 166,81 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 65,93 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 215,21 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 114,66 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190,14 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,872 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 94,64 | m |
| 47 | Đắp vữa xi măng (mã tạm tính, định mức vật liệu x2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,95 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 (loại 1) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 206,62 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,94 | m2 |
| 50 | Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,12 | m2 |
| 51 | Lát đá granit mặt bệ các loại, | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4675 | m2 |
| 52 | Đá chẻ ốp bó nền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,3 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 197,52 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,081 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 36,369 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,969 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 36,369 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 370,952 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 518,9165 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 552,1315 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 337,737 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm +KBV hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,52 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm +KBV hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,28 | m2 |
| 64 | Cửa sổ bật khung nhôm kính dày 5mm +KBV hệ 1000 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,64 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (không vật tư) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,28 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5392 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5392 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 56,08 | 1m2 |
| 69 | Trần Prima 600x600 (TP) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 94,05 | M2 |
| 70 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3423 | 100m2 |
| 71 | Ống uPVC D90x3,2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,5 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D60x2,3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 73 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 74 | Co PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 75 | Tê PVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0399 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2294 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2147 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,596 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,128 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4027 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8147 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1707 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0215 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0749 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3076 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4289 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,183 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0695 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0535 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2057 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0055 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,004 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0058 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3923 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,243 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,704 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2952 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0215 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0176 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2295 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4518 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7465 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,183 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0695 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0535 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2166 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0966 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2897 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2749 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4125 | tấn |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,5725 | 100m2 |
| E | *** HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,2062 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1382 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,574 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,574 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7338 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2266 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,136 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,48 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7652 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0313 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0068 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0459 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0199 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc than cũi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0019 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | 1cấu kiện |
| 18 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 19 | Ống PVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,02 | 100m |
| F | SÂN, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, NỀN BỒN NƯỚC | |||
| G | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,2264 | m3 |
| 2 | Tấm nilon lót | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,6533 | 100m2 |
| 3 | Kẻ ron tạo ô 2000x2000 (tạm tính) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 365,33 | m |
| H | ĐAN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,152 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0883 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3 | 100m |
| 5 | Co uPVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14 | cái |
| 6 | Tê uPVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 7 | Van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,302 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,1402 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,4998 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,856 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1012 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4515 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,1488 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 45,408 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8585 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0186 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,76 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0056 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 08mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1923 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0016 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép LDC 50x5 đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0603 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0603 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 45 | 1cấu kiện |
| 19 | Ống uPVC D225x10,8 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,057 | 100m |
| J | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| K | KHỐI PHÒNG HỌC+ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x18W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần OTP 248x248 1x36W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led lon nổi ốp trần 12W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D1200 80W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-32A 100ma | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P-20A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P-10A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 9 | MCB 2P-6A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện polycacbonat 6 lộ ra | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hộp |
| 11 | Tủ điện polycacbonat 9 lộ ra | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | hộp |
| 12 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x8mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 115 | m |
| 13 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 169 | m |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 40 | m |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 270 | m |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 562 | m |
| 17 | Ống nhựa vuông 20x40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 115 | m |
| 18 | Ống nhựa vuông 10x20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 170 | m |
| 19 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | hộp |
| 20 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | hộp |
| 21 | Công tắc điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17 | cái |
| 22 | ổ cắm điện 3 chấu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15 | cái |
| 23 | Băng keo điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cuồn |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (trẻ em) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 2 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (người lớn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 3 | Lavabo +bộ xả+ vòi (trẻ em) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Lavabo +bộ xả+ vòi (người lớn) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 5 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 6 | Phểu thu nước sàn inox 150x150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 7 | Vòi xịt sàn inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 8 | Vòi tắm gương sen | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 9 | Vòi rửa inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 11 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,47 | 100m |
| 12 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 13 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100m |
| 14 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,35 | 100m |
| 15 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25 | cái |
| 16 | Co uPVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 17 | Co uPVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 18 | Co uPVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 19 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| 20 | Co uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 21 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cái |
| 22 | Van khóa uPVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 23 | Van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 24 | Băng keo quấn dằn răng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | Cuộn |
| N | KHỐI NHÀ ĂN+ NHÀ KHO (ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x18W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần OTP 248x248 1x36W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led lon nổi ốp trần 12W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D1200 80W/220V | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 5 | MCB 2P-32A 100ma | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 6 | MCB 2P-10A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P-6A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 8 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 150 | m |
| 9 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | m |
| 10 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 120 | m |
| 11 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 379 | m |
| 12 | Ống nhựa vuông 20x40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 70 | m |
| 13 | Ống nhựa vuông 10x20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 100 | m |
| 14 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | hộp |
| 15 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ + viền | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hộp |
| 16 | Công tắc điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 17 | ổ cắm điện 3 chấu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 18 | Băng keo điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cuồn |
| P | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (trẻ em) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 2 | Lavabo +bộ xả+ vòi (trẻ em) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 3 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Phểu thu nước sàn inox 150x150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 5 | Vòi xịt sàn inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 6 | Vòi tắm gương sen | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 7 | Vòi rửa inox | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 9 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7 | 100m |
| 10 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4 | 100m |
| 11 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,35 | 100m |
| 12 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,35 | 100m |
| 13 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 28 | cái |
| 14 | Co uPVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 15 | Co uPVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 16 | Co uPVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 17 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11 | cái |
| 18 | Co uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 19 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 20 | Van khóa uPVC D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 21 | Van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 22 | Băng keo quấn dằn răng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 13 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1000 |
| 14 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi