Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674731-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220674116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:21:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,772,587,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
13-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Trường mần non Phước Hậu. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngấn sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Long Phước. Địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - thiết kế - xây dựng Quang Thịnh. Địa chỉ: Phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B KHỐI PHÒNG HỌC+ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (XD)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1657100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,5134100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán116,3162m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15,0432m3
5Tấm ni longĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,8804100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán159,6545100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,883m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán51,3462m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,788100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,209m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1204100m2
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0792100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán28,2629m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6904100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,5899100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,084m3
17Đắp vữa bo cột tròn (tạm tính)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán84,72m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7092m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,6706m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,396100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4106100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán17,927m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,7927100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14,7776m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,006100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,3031100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0938m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0821tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,111tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1388100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2281 cấu kiện
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán21 cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,0806m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,224m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,0808m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,8512m3
37Diện tich xây tường ngoài D100 Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán127,155M2
38Diện tich xây tường ngoài D100 Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán116,28M2
39Diện tich xây tường trong D100 Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán61,9505M2
40Diện tich xây tường trong D100 Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,1M2
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15,1284m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,1504m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán307,575m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán172,576m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán79,3m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán246,51m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán179,27m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán330,31m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán88,308m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán161m
51Đắp vữa xi măng (mã tạm tính, định mức vật liệu x2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,45m2
52Lát nền, sàn gạch granit 600x600 (loại 1)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán364,26m2
53Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,77m2
54Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,12m2
55Lát đá granit mặt bệ các loại,Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0725m2
56Đá chẻ ốp bó nềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán28,98m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán240,96m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x300, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,782m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán51,909m2
60Ngâm nước xi măngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán44,389m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán51,909m2
62Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán499,391m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán705,206m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán651,966m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán552,631m2
66Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,81m2
67Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán41,76m2
68Cửa sổ bật khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,64m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (không vật tư)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán41,76m2
70Khung nhôm kính dày 5mm hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,33m2
71Vách lamris nhômĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6m2
72Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,938tấn
73Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,938tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán108,1441m2
75Trần Prima 600x600 (TP)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán172,15M2
76Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,315100m2
77Ống uPVC D90x3,2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3100m
78Ống uPVC D60x2,3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,474100m
79Co PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
80Co PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
81Tê PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
82Cầu chắn rácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,05tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3569tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3736tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,755tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2561tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7196tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1679tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2168tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0721tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1032tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2791tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6268tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3857tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1391tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,107tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2916tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0055tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4792tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4154tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0998tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4528tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5336tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0176tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2368tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3587tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1625tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3857tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1391tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2461tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1993tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1362tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5051tấn
115Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3026tấn
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4296tấn
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,9225100m2
C HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,20621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1382m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,574m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,574m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,7338m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2266m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,136m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,48m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7652m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0313100m2
11Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0068tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0459tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0199tấn
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0006100m3
15Thi công tầng lọc than cũiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0019100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0008100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán101cấu kiện
18Co PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
19Ống PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,02100m
D KHỐI NHÀ ĂN + NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4327100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0014100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán71,6051m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,3472m3
5Tấm ni longĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0434100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán105,616100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9,184m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán33,9456m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5546100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7857m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0798100m2
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0528100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,0264m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,492100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,2555100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,4786m3
17Đắp vữa bo cột tròn (tạm tính)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán78,48m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5319m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,7146m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1525100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,275100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,193m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1466100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,7037m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,006100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,9014100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6917m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0822tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0267tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0875100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1441 cấu kiện
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11 cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,9718m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,224m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4328m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,76m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,0307m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,3851m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán180,822m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán166,81m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán65,93m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán215,21m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán114,66m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán190,14m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán51,872m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán94,64m
47Đắp vữa xi măng (mã tạm tính, định mức vật liệu x2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,95m2
48Lát nền, sàn gạch granit 600x600 (loại 1)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán206,62m2
49Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,94m2
50Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,12m2
51Lát đá granit mặt bệ các loại,Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4675m2
52Đá chẻ ốp bó nềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,3m2
53Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán197,52m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x300, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,081m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán36,369m2
56Ngâm nước xi măngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán27,969m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán36,369m2
58Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán370,952m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán518,9165m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán552,1315m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán337,737m2
62Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm +KBV hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,52m2
63Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm +KBV hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán17,28m2
64Cửa sổ bật khung nhôm kính dày 5mm +KBV hệ 1000Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,64m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (không vật tư)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán17,28m2
66Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5392tấn
67Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5392tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán56,081m2
69Trần Prima 600x600 (TP)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán94,05M2
70Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,3423100m2
71Ống uPVC D90x3,2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán22,5100m
72Ống uPVC D60x2,3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3100m
73Co PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
74Co PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
75Tê PVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
76Cầu chắn rácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7cái
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0399tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2294tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2147tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,596tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,128tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4027tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8147tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1707tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0215tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0749tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3076tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4289tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,183tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0695tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0535tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2057tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0055tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,004tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0058tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3923tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,243tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,704tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2952tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0215tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0176tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2295tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4518tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7465tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,183tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0695tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0535tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2166tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0966tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2897tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2749tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4125tấn
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,5725100m2
E *** HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,20621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1382m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,574m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,574m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,7338m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2266m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,136m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,48m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7652m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0313100m2
11Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0068tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0459tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0199tấn
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0006100m3
15Thi công tầng lọc than cũiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0019100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0008100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán101cấu kiện
18Co PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
19Ống PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,02100m
F SÂN, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, NỀN BỒN NƯỚC
G SÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán29,2264m3
2Tấm nilon lótĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,6533100m2
3Kẻ ron tạo ô 2000x2000 (tạm tính)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán365,33m
H ĐAN BỒN NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,152m3
2Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0883tấn
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0192100m2
4ống nhựa uPVC D34x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,3100m
5Co uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14cái
6Tê uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
7Van khóa uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán29,3021m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,14021m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,4998m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,856m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,856m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1012100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4515m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,1488m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán45,408m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,8585m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0186100m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,76m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0056tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 08mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1923tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0016tấn
16Gia công cấu kiện thép LDC 50x5 đặt sẵn trong bê tôngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0603tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tôngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0603tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán451cấu kiện
19Ống uPVC D225x10,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,057100m
J PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
K KHỐI PHÒNG HỌC+ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỆN + NƯỚC)
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x18W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18bộ
2Lắp đặt đèn áp trần OTP 248x248 1x36W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
3Lắp đặt đèn led lon nổi ốp trần 12W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7bộ
4Lắp đặt quạt trần D1200 80W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán19cái
5Lắp đặt quạt đảo + điều tốcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
6MCB 2P-32A 100maĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
7MCB 2P-20AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
8MCB 2P-10AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
9MCB 2P-6AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
10Tủ điện polycacbonat 6 lộ raĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2hộp
11Tủ điện polycacbonat 9 lộ raĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1hộp
12Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x8mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán115m
13Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán169m
14Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40m
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán270m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán562m
17Ống nhựa vuông 20x40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán115m
18Ống nhựa vuông 10x20Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán170m
19Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5hộp
20Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6hộp
21Công tắc điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán17cái
22ổ cắm điện 3 chấuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15cái
23Băng keo điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cuồn
M HỆ THỐNG NƯỚC
1Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (trẻ em)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
2Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (người lớn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1bộ
3Lavabo +bộ xả+ vòi (trẻ em)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2bộ
4Lavabo +bộ xả+ vòi (người lớn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1bộ
5Chậu tiểu nam (trẻ em)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2bộ
6Phểu thu nước sàn inox 150x150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
7Vòi xịt sàn inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
8Vòi tắm gương senĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1bộ
9Vòi rửa inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9cái
10Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1bể
11ống nhựa uPVC D27x1,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,47100m
12ống nhựa uPVC D60x2,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3100m
13ống nhựa uPVC D114x3,2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2100m
14ống nhựa uPVC D34x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,35100m
15Tê uPVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25cái
16Co uPVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7cái
17Co uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
18Co uPVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7cái
19Tê uPVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9cái
20Co uPVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7cái
21Tê uPVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
22Van khóa uPVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
23Van khóa uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
24Băng keo quấn dằn răngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4Cuộn
N KHỐI NHÀ ĂN+ NHÀ KHO (ĐIỆN + NƯỚC)
O HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x18W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12bộ
2Lắp đặt đèn áp trần OTP 248x248 1x36W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
3Lắp đặt đèn led lon nổi ốp trần 12W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
4Lắp đặt quạt trần D1200 80W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
5MCB 2P-32A 100maĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
6MCB 2P-10AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
7MCB 2P-6AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
8Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán150m
9Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2m
10Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán120m
11Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán379m
12Ống nhựa vuông 20x40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán70m
13Ống nhựa vuông 10x20Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán100m
14Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8hộp
15Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2hộp
16Công tắc điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
17ổ cắm điện 3 chấuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
18Băng keo điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cuồn
P HỆ THỐNG NƯỚC
1Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (trẻ em)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6bộ
2Lavabo +bộ xả+ vòi (trẻ em)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
3Chậu tiểu nam (trẻ em)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2bộ
4Phểu thu nước sàn inox 150x150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
5Vòi xịt sàn inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
6Vòi tắm gương senĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
7Vòi rửa inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
8Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1bể
9ống nhựa uPVC D27x1,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7100m
10ống nhựa uPVC D60x2,8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4100m
11ống nhựa uPVC D114x3,2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,35100m
12ống nhựa uPVC D34x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,35100m
13Tê uPVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán28cái
14Co uPVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
15Co uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
16Co uPVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
17Tê uPVC D60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11cái
18Co uPVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
19Tê uPVC D114Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
20Van khóa uPVC D27Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
21Van khóa uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
22Băng keo quấn dằn răngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
4 Máy mài kèm theo hóa đơn2
5 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
6 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
7 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
8 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít kèm theo hóa đơn2
10 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
11 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
12 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1200
13 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1000
14 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->