Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:21:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.178.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị SỬA CHỮA TRỤ SỞ BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN TAM ĐƯỜNG 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,744 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,505 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách vách kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,418 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,768 | m |
| 5 | Nhân công di chuyển đồ đạc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | công |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 582,283 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 582,283 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nẹp gỗ chân tường - Phòng Hội trường cao 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,52 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 606,297 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 504,38 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,076 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,263 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,263 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng chống thấm cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,692 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,367 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,367 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 212,736 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,088 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,773 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ vòi xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường điện, đường nước cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 28 | Tháo dỡ biển hiệu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 khoản |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,71 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,71 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,71 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 469,979 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 469,979 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 469,979 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 739,373 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 576,883 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,66 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,401 | m2 |
| 8 | Ốp nẹp gỗ chân tường -Phòng Hội trường, gỗ MDF chống ẩm cao 10cm hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,52 | m2 |
| 9 | Gạch thông gió 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | viên |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt lan can bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,768 | m |
| 11 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,342 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,921 | m2 |
| 13 | Hệ vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính an toàn dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,554 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện, cửa sổ mở hất | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,864 | m2 |
| 15 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,554 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,864 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái, sê nô bằng màng khò chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 331,042 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 551,392 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,712 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,712 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,062 | 100m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,873 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,873 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,566 | m2 |
| 25 | Bu lông M10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu đỏ, chiều dày chữ 50mm, chiều cao chữ 440 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | chữ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu đỏ, chiều dày chữ 50mm, chiều cao chữ 320 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | chữ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu đỏ, chiều dày chữ 50mm, chiều cao chữ 190 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | chữ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu xanh, chiều dày chữ 1mm, chiều cao chữ 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | chữ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox, chiều dày chữ 1mm, chiều cao chữ 70 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | chữ |
| 31 | Khung bảng hiệu bằng tấm alu độ dày nhôm 0,12mm, độ dày tấm 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,064 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt biểu tượng ngành bằng tấm inox, chạm chữ chìm, đường kính d=1.69 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt biểu tượng ngành bằng tấm inox, chạm chữ chìm, đường kính d=0.49m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| C | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét sika topseal 107 hoặc tương đương dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 3kg/2 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,698 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,107 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 268,824 | m2 |
| 4 | Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,773 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ INOX | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,147 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,262 | 100m2 |
| 7 | Ống nước lạnh DN32 (PP-R PN10) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống nước lạnh DN25 (PP-R PN10) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m |
| 9 | Ống nước lạnh DN20 (PP-R PN10) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 10 | Ống nước lạnh DN20 (PP-R PN16) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút PPR DN32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 15 | Cút PPR DN25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 16 | Cút PPR DN20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 17 | Tê PPR DN32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê PPR DN25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 19 | Tê PPR DN25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Côn thu PPR DN32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 21 | Côn thu PPR DN25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 22 | Kép nối D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 23 | Cút ren trong D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 24 | Van khóa D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Van khóa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 26 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 29 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Chếch 135 độ PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 32 | Chếch 135 độ PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 33 | Chếch 135 độ PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 36 | Y 135độ PVC D110x110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 37 | Y 135độ PVC D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 38 | Y 135độ PVC D110x75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 39 | Y 135độ PVC D90x75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Côn PVC D110x90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 41 | Côn PVC D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 42 | Côn PVC D60x42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 43 | Phễu thu sàn inox D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 44 | Xi phông D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102M - Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lô cuốn giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 51 | Xiphong cho xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-117V hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Van xả tiểu inax UF-8V, loại thường hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| D | SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 25kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 63A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCCB 3P 50A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo hiển thị pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C800xR600xS300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 12 | MCCB 3P 63A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 32A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo hiển thị pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C600xR400xS250mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 20 | MCCB 3P 63A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 32A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB 1P 16A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo hiển thị pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C600xR400xS250mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 28 | MCCB 3P 50A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 32A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB 1P 25A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P 16A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đèn báo hiển thị pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C600xR400xS250mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 37 | MCB 2P 32A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 38 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 39 | MCB 1P 16A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 40 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Tủ điện 6 modue | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 42 | MCB 3P 32A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 44 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tủ điện 12 modue | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Đèn gắn tường bóng LED 220V/1x12W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường (bao gồm cả đế) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm cả đế) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 50 | Công tắc đảo chiều đơn lắp âm tường (bao gồm cả đế) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 51 | Ổ căm đôi 3 cực 250V-16A, lắp âm tường (bao gồm cả đế) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | cái |
| 52 | Hộp số quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 53 | Công tắc 2 cực 250V/20A (cho bình nước nóng), lắp âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đèn cao cáp 150W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 56 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 57 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 58 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 59 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 60 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.920 | m |
| 61 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.560 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 960 | m |
| 67 | Ống HDPE D80/65 (kèm phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.240 | m |
| 71 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 76 | Cọc tiếp địa thép L63xx63x6 dài 2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cọc |
| 77 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Thép dẹt 40x6mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 79 | Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sét | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 80 | Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| E | SỬA CHỮA HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ móng, khung kết cấu thép nhà xe cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 khoản |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền sân hiện trạng để làm mới nhà xe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,83 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,838 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,739 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,369 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,376 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,376 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,376 | m3 |
| 10 | Đào bỏ đất hữu cơ (dày TB 30cm), tính trung bình đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,188 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,792 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,399 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,306 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,845 | m2 |
| 33 | Bu lông chân cột M14x570 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 35 | Máng tôn thu nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7 | m |
| 36 | Ống PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Đai giữ ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,272 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,896 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,024 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,352 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,375 | m3 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,874 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,609 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,609 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,777 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,777 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | tấn |
| 59 | Bu lông chân cột M14x570 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,405 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,382 | 100m2 |
| 62 | Máng tôn thu nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m |
| 63 | Đèn tuyp led, máng trần, lắp nổi 220V/1x20W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 64 | Công tắc đôi 250A-10A lắp nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 66 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 67 | Aptomat 1P-16A-4,5Ka | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 70 | Cút PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 71 | Chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 72 | Đai giữ ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | 0.0 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,565 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,863 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,736 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,863 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 405,599 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,565 | m2 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,095 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,317 | m3 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,541 | m2 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,011 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,011 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,011 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,459 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 200x300, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,971 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,366 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,366 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,366 | m3 |
| 93 | Nạo vét rãnh thoát nước + hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,781 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,366 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,266 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.178.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đục bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy bắn vít | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn sắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi