Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672051-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220582841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:21:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.178.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
SỬA CHỮA TRỤ SỞ BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN TAM ĐƯỜNG
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng HACINCO Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện Biên Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,744100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,505tấn
3Tháo dỡ vách vách kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,418m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,768m
5Nhân công di chuyển đồ đạcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30công
6Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng 400x400Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V582,283m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V582,283m2
8Tháo dỡ nẹp gỗ chân tường - Phòng Hội trường cao 100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V37,52m
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V606,297m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V504,38m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V133,076m2
12Phá dỡ nền cầu thang, tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48,263m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48,263m2
14Phá dỡ nền láng chống thấm cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V110,692m2
15Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,367m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,367m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V212,736m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,088m2
19Tháo dỡ trần khu vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,773m2
20Tháo dỡ bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
21Tháo dỡ bệ vòi xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
23Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
24Tháo dỡ hộp đựng xà phòngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
27Nhân công tháo dỡ hệ thống đường điện, đường nước cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20công
28Tháo dỡ biển hiệuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11 khoản
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,71m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,71m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,71m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V469,979m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V469,979m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V469,979m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V739,373m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V576,883m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,66m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,401m2
8Ốp nẹp gỗ chân tường -Phòng Hội trường, gỗ MDF chống ẩm cao 10cm hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V37,52m2
9Gạch thông gió 25x25cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40viên
10Cung cấp và lắp đặt lan can bằng inox 304Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,768m
11Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,342m2
12Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,921m2
13Hệ vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính an toàn dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,554m2
14Cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện, cửa sổ mở hấtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,864m2
15Lắp dựng Vách kính khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,554m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,864m2
17Chống thấm mái, sê nô bằng màng khò chống thấmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V331,042m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V551,392m2
19Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,712tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,712tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,062100m2
22Gia công hệ khung dànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,873tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,873tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V46,566m2
25Bu lông M10Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V138cái
26Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu đỏ, chiều dày chữ 50mm, chiều cao chữ 440Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V39chữ
27Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu đỏ, chiều dày chữ 50mm, chiều cao chữ 320Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50chữ
28Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu đỏ, chiều dày chữ 50mm, chiều cao chữ 190Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25chữ
29Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox sơn màu xanh, chiều dày chữ 1mm, chiều cao chữ 100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23chữ
30Cung cấp và lắp đặt chữ nổi inox, chiều dày chữ 1mm, chiều cao chữ 70Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42chữ
31Khung bảng hiệu bằng tấm alu độ dày nhôm 0,12mm, độ dày tấm 3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V43,064m2
32Cung cấp và lắp đặt biểu tượng ngành bằng tấm inox, chạm chữ chìm, đường kính d=1.69Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
33Cung cấp và lắp đặt biểu tượng ngành bằng tấm inox, chạm chữ chìm, đường kính d=0.49mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
C SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Quét sika topseal 107 hoặc tương đương dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 3kg/2 lớp)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V58,698m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,107m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V268,824m2
4Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,773m2
5Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ INOXTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,147m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,262100m2
7Ống nước lạnh DN32 (PP-R PN10)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
8Ống nước lạnh DN25 (PP-R PN10)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100m
9Ống nước lạnh DN20 (PP-R PN10)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
10Ống nước lạnh DN20 (PP-R PN16)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
11Măng sông PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
12Măng sông PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
13Măng sông PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Cút PPR DN32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
15Cút PPR DN25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
16Cút PPR DN20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
17Tê PPR DN32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Tê PPR DN25x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
19Tê PPR DN25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
20Côn thu PPR DN32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
21Côn thu PPR DN25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
22Kép nối D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
23Cút ren trong D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
24Van khóa D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
25Van khóa D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
26Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
27Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66100m
28Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
29Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
30Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
31Chếch 135 độ PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
32Chếch 135 độ PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
33Chếch 135 độ PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
36Y 135độ PVC D110x110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
37Y 135độ PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
38Y 135độ PVC D110x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
39Y 135độ PVC D90x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Côn PVC D110x90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41Côn PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
42Côn PVC D60x42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
43Phễu thu sàn inox D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
44Xi phông D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
45Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
47Lắp đặt hộp đựngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
48Lắp đặt chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102M - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
50Lô cuốn giấyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
51Xiphong cho xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
52Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-117V hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
53Van xả tiểu inax UF-8V, loại thường hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
D SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN
1MCCB 3P 100A 25kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
3MCCB 3P 50A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Đèn báo hiển thị phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
7Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Chuyển mạch vôn kế 500VTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
10Hệ thống thanh cái, cáp nổiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
11Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C800xR600xS300mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
12MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13MCB 1P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
14MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15MCB 1P 16A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
17Đèn báo hiển thị phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Hệ thống thanh cái, cáp nổiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
19Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
20MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21MCB 1P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
22MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23MCB 1P 16A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
25Đèn báo hiển thị phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
26Hệ thống thanh cái, cáp nổiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
27Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
28MCCB 3P 50A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29MCB 1P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30MCB 1P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
32MCB 1P 16A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
34Đèn báo hiển thị phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35Hệ thống thanh cái, cáp nổiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
36Vỏ tủng trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
37MCB 2P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
38MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
39MCB 1P 16A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
40Hệ thống thanh cái, cáp nổiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
41Tủ điện 6 modueTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
42MCB 3P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
44MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Hệ thống thanh cái, cáp nổiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
46Tủ điện 12 modueTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
47Đèn gắn tường bóng LED 220V/1x12WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
48Công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường (bao gồm cả đế)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
49Công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm cả đế)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
50Công tắc đảo chiều đơn lắp âm tường (bao gồm cả đế)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
51Ổ căm đôi 3 cực 250V-16A, lắp âm tường (bao gồm cả đế)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V69cái
52Hộp số quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
53Công tắc 2 cực 250V/20A (cho bình nước nóng), lắp âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
54Lắp đèn cao cáp 150WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
55Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
56Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
57Dây điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
58Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
59Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
60Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.920m
61Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.560m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
66Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V960m
67Ống HDPE D80/65 (kèm phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
68Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
69Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
70Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.240m
71Ống mềm ruột gà D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
72Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
76Cọc tiếp địa thép L63xx63x6 dài 2,5mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cọc
77Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
78Thép dẹt 40x6mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
79Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sétTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
80Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
E SỬA CHỮA HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1Tháo tấm lợp tônTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,307100m2
2Tháo dỡ hệ móng, khung kết cấu thép nhà xe cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11 khoản
3Phá dỡ gạch lát nền sân hiện trạng để làm mới nhà xeTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,83m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,838m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,739m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,369m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,376m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,376m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,376m3
10Đào bỏ đất hữu cơ (dày TB 30cm), tính trung bình đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,188m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,792m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,399m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,306m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104tấn
26Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102tấn
28Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,845m2
33Bu lông chân cột M14x570Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,305100m2
35Máng tôn thu nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7m
36Ống PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
37Lắp đặt phễu thu nước Inox 90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Cút PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Đai giữ ống D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,272m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,202100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,896m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,024m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,352m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,375m3
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V60,874m2
51Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,609tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,609tấn
53Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,777tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,777tấn
55Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62tấn
56Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19tấn
59Bu lông chân cột M14x570Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100,405m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382100m2
62Máng tôn thu nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m
63Đèn tuyp led, máng trần, lắp nổi 220V/1x20WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
64Công tắc đôi 250A-10A lắp nổiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65Dây điện 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
66Ống luồn dây điện PVC D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
67Aptomat 1P-16A-4,5KaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Ống PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
69Lắp đặt phễu thu nước Inox D90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
70Cút PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
71Chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
72Đai giữ ống D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V320.0
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V63,565m2
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V235,863m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V169,736m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V235,863m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V405,599m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V63,565m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,095m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,317m3
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V31,541m2
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,011m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,011m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,011m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,459m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 200x300, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,971m2
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,366m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,366m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,366m3
93Nạo vét rãnh thoát nước + hố gaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,781m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078100m3
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,366m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,266tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V441 cấu kiện
F THIẾT BỊ
1Bàn quầy giao dịch tầng 1Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.178.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt3
2 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt3
3 Máy bắn vít Sử dụng tốt3
4 Máy mài Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
8 Máy hàn sắt thép Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->