Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674533-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220671633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:16:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.558787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.117574E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.100.600 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.100.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388.201.200 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.100.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.388.201.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 08 phòng (2 tầng), nhà lớp học 04 phòng, sân trường tiểu học Quảng Sơn, xã Quảng Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong , địa chỉ: Thôn 5, Quảng Khê, Đăk Glong, Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong , địa chỉ: Thôn 5, Quảng Khê, Đăk Glong, Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Đắk Glong. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V115,21m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V255,88m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,21m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,88m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 400x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V371,09m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V42,183m2
7Bù lớp vữa nền bị phá dỡ gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,183m2
8Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,183m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V894,542m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V273,046m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,464m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V262,876m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3794m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,867m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V929,006m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V535,922m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,588m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,35m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
20Tháo dỡ lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V100,6722m2
21SXLD Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,13m2
23Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7788100m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1598m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trên sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,39m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1598m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,39m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V178,5498m2
29Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23lỗ
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
33Lắp đặt kẹp giữ ống nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Tháo dỡ kinh cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V148,68m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,681m2
38Lắp dựng kính cũ vào cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
39Lắp dựng kính bị bể vào cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
43Tháo dỡ hệ thống chống sét, phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
46Bu lông M12X350 ghim thân ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt dây cáp D4 neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12m
48Nón chống dột inox D200/ cả keoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
50Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
52Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
54Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
55Kiểm tra điện trở hê thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
58Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
60Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
B NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,16m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V95,88m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,16m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,88m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 400x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V211,687m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,44m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V219,68m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1127m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,968m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V431,367m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,44m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,68m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,127m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,346100m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
21Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V153,9m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V184,32m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,0783tấn
26Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0783tấn
27Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,0783tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,539100m2
29Trần tôn lạnh chiều dày 3.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8432100m2
30Đóng nẹp trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V205,39m
31Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V22,695m2
32Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,695m2
33Tháo dỡ kinh cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V93,84m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,841m2
36Lắp dựng kính tháo vào cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m2
37Lắp dựng kính bị bể vào cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
38Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Tháo dỡ đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Tháo dỡ quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Tháo dỡ công tắc 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tháo dỡ công tắc 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tháo dỡ ổ cắm đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Tháo dỡ các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tháo dỡ các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Tháo dỡ Tủ điện 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
47Lắp đặt Máng đèn FS 40/36x2 M9 đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
48Lắp đặt Bộ đèn LED Panel trònMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Tủ điện 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
59Tháo dỡ hệ thống chống sét, phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
62Bu lông M12X350 ghim thân ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt dây cáp D4 neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12m
64Nón chống dột inox D200/ cả keoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
66Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
68Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
70Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
71Kiểm tra điện trở hê thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
74Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
76Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
77Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
C SÂN , RAM DỐC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,3554m3
2Phá dỡ nền bê tông đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3/1km
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1468m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,108m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,835m3
11Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazoo, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.558787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.117574E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.100.600 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.100.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388.201.200 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.100.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.388.201.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
3 Cán bộ quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô1
2 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô1
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô1
4 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô1
5 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô1
6 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->