Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm (bao gồm ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu) là 3.15 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách xã, nhân dân đóng góp, lồng ghép nguồn CTMTQG theo kế hoạch hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:26:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,473,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành ký thuật điện;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách thiết bị vật tư ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà học, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm (bao gồm ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu) là 3.15 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách xã, nhân dân đóng góp, lồng ghép nguồn CTMTQG theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 4 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Hương. Địa chỉ: Xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của chủ đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Tân Hương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V | 2,4719 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,8587 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 1,5665 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 55,9713 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,1165 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0794 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 1,6708 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,6659 | tấn |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 40,3296 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,0446 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1984 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 1,1413 | tấn |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 11,4918 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc dày >60cm | Chi tiết tại Chương V | 38,0632 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc dày ≤60cm | Chi tiết tại Chương V | 27,5464 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V | 2,8288 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 2,6381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 15,7766 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,397 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 1,2864 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 2,1441 | tấn |
| 22 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 3,8923 | 100m2 |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 35,1884 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 1,1536 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 4,5263 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 2,4919 | tấn |
| 27 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 5,8 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 69,0544 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 8,2003 | tấn |
| 30 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V | 67,6942 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V | 91,5971 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm, cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V | 10,8222 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm, cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V | 14,0342 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V | 20,1535 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 36 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,9013 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,3299 | tấn |
| 38 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 39 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,7914 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1536 | tấn |
| 42 | Trát trần | Chi tiết tại Chương V | 580 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm | Chi tiết tại Chương V | 257,9812 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chi tiết tại Chương V | 265,05 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài | Chi tiết tại Chương V | 448,6217 | m2 |
| 46 | Trát tường trong | Chi tiết tại Chương V | 1.056,868 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ | Chi tiết tại Chương V | 385,16 | m |
| 48 | Đắp phào kép | Chi tiết tại Chương V | 52,58 | m |
| 49 | Bả tường | Chi tiết tại Chương V | 1.505,488 | m2 |
| 50 | Bả cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 1.103,0312 | m2 |
| 51 | Sơn trong nhà | Chi tiết tại Chương V | 2.159,8992 | m2 |
| 52 | Sơn ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V | 448,62 | m2 |
| 53 | Láng sê nô | Chi tiết tại Chương V | 69,276 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm | Chi tiết tại Chương V | 91,7452 | m2 |
| 55 | Quét nhựa bi tum | Chi tiết tại Chương V | 36,3688 | m2 |
| 56 | Đắp cát K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch Granite KT 500x500 | Chi tiết tại Chương V | 462,2796 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống trơn KT 300x300 | Chi tiết tại Chương V | 95,8016 | m2 |
| 59 | Ốp gạch KT 300x450 | Chi tiết tại Chương V | 138,452 | m2 |
| 60 | Lát đá cầu thang | Chi tiết tại Chương V | 35,9972 | m2 |
| 61 | Lát đá tam cấp | Chi tiết tại Chương V | 18,2334 | m2 |
| 62 | Đắp trang trí | Chi tiết tại Chương V | 22 | cái |
| 63 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 1,4497 | tấn |
| 64 | LĐ xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 1,4497 | tấn |
| 65 | Lợp tôn sóng dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V | 2,5349 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42 mm | Chi tiết tại Chương V | 46,94 | md |
| 67 | Ke chống bão | Chi tiết tại Chương V | 462,9456 | cái |
| 68 | SXLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 12,12 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi 2 cánh, khung nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 42,12 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 50,16 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 72 | SXLD hoa sắt vuông đặc 12x12 | Chi tiết tại Chương V | 58,96 | m2 |
| 73 | SXLD hoa sắt 20x20 | Chi tiết tại Chương V | 75,6 | m2 |
| 74 | Vách kính khung thanh nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 75 | SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn lan can hành lang | Chi tiết tại Chương V | 55,64 | m |
| 76 | SXLD cửa ngăn xí vệ sinh | Chi tiết tại Chương V | 12 | m2 |
| 77 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,3171 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 79 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 1,4438 | m3 |
| 80 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 81 | LD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 82 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,837 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm | Chi tiết tại Chương V | 5,111 | m3 |
| 84 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm | Chi tiết tại Chương V | 0,5632 | m3 |
| 85 | Trát tường trong | Chi tiết tại Chương V | 31,2256 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài | Chi tiết tại Chương V | 33,792 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn | Chi tiết tại Chương V | 7,424 | m2 |
| 88 | SXLD cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,1315 | tấn |
| 89 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 90 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,996 | m3 |
| 91 | LĐ CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 92 | LĐ ống nhựa Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,037 | 100m |
| 93 | LĐ cút nhựa Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 94 | LĐ ống nhựa Ø75 | Chi tiết tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 95 | Cút nhựa Ø75 | Chi tiết tại Chương V | 36 | cái |
| 96 | LĐ cầu chắn rác Inox | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 97 | LĐ ống nhựa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | LĐ ống nhựa Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 99 | LĐ ống nhựa Ø15 | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | LĐ côn nhựa Ø25/15 | Chi tiết tại Chương V | 48 | cái |
| 101 | LĐ cút nhựa Ø25/32 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 102 | LĐ cút nhựa Ø15 | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 103 | LĐ khóa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | LĐ ống nhựa Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 105 | LĐ ống nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | LĐ ống nhựa Ø63 | Chi tiết tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | LĐ ống nhựa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | LĐ cút, tê chếch nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 28 | cái |
| 109 | LĐ côn nhựa Ø90/63 | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 111 | LĐ cút, tê chếch nhựa | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 112 | Máng rửa tay Inox 304 | Chi tiết tại Chương V | 7,6 | m |
| 113 | LĐ xí bệt trẻ em một nút xả nhấn | Chi tiết tại Chương V | 20 | bộ |
| 114 | LĐ chậu tiểu nam | Chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 115 | LĐ vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 116 | LĐ bể nước nhựa 2m3 | Chi tiết tại Chương V | 2 | bể |
| 117 | LĐ gương soi | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Phễu thoát sàn | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | Máy bơm nước | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Khoan giếng (độ sâu | Chi tiết tại Chương V | 1 | giếng |
| 121 | Đèn tuýp led 1.2m 1x36W | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Đèn tuýp led 1.2m 2x36W | Chi tiết tại Chương V | 20 | bộ |
| 123 | LĐ đèn led tròn gắn trần 1x18w | Chi tiết tại Chương V | 40 | bộ |
| 124 | LĐ quạt trần | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 125 | LĐ công tắc 1 hạt | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 126 | LĐ công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 127 | LĐ công tắc 3 hạt | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 128 | LĐ công tắc 2 hạt đảo chiều | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | LĐ ô cắm đôi | Chi tiết tại Chương V | 27 | cái |
| 130 | LĐ ô cắm đơn | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 131 | LĐ Hộp nối dây 100x100 cm | Chi tiết tại Chương V | 24 | hộp |
| 132 | Tủ điện âm tường 6 module | Chi tiết tại Chương V | 6 | hộp |
| 133 | Tủ điện âm tường 8 module | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 134 | LĐ MCB 1P-50A-6kA | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | LĐ MCB 1P-32A-6kA | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 136 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 137 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 138 | LĐ dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 577 | m |
| 139 | LĐ dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 220 | m |
| 140 | LĐ dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chi tiết tại Chương V | 70 | m |
| 141 | LĐ dây Cu/PVC 2x16mm2 | Chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 142 | LĐ ống nhựa chìm | Chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 144 | LĐ kim thu sét | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 145 | Giá đỡ kim thu sét bằng sứ | Chi tiết tại Chương V | 5 | Cái |
| 146 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2000 | Chi tiết tại Chương V | 7 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 55 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép Ø12mm | Chi tiết tại Chương V | 45 | m |
| 149 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,2782 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 27,82 | m3 |
| 151 | Đo điện trở nối đất | Chi tiết tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 152 | Tiêu lệnh + nội qui PCCC | Chi tiết tại Chương V | 4 | Bộ |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chi tiết tại Chương V | 8 | Cái |
| 154 | Hộp đặt bình chữa cháy TD- HD1 60x50x18 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,9125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,3048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 9,9212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,4889 | 100m2 |
| 6 | LD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,2884 | tấn |
| 7 | LD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,445 | tấn |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 12,5065 | m3 |
| 9 | Bê tông lM100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 18,8967 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,6185 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1124 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,5536 | tấn |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 7,2039 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc | Chi tiết tại Chương V | 35,3151 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V | 3,1227 | m3 |
| 16 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 1,1334 | 1m3 |
| 17 | Bê tông M150, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,5152 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V | 1,9903 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,6891 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 4,261 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1031 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,6584 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,0025 | 100m2 |
| 24 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 12,1258 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,3917 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 1,1469 | tấn |
| 27 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 2,3025 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 23,518 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 2,1667 | tấn |
| 30 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm | Chi tiết tại Chương V | 65,3797 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm | Chi tiết tại Chương V | 13,9084 | m3 |
| 32 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,0634 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V | 5,082 | m3 |
| 34 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 35 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,2659 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0522 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1865 | tấn |
| 38 | Trát trần | Chi tiết tại Chương V | 231,9756 | m2 |
| 39 | Trát dầm | Chi tiết tại Chương V | 17,6776 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột | Chi tiết tại Chương V | 90,244 | m2 |
| 41 | Trát ngoài | Chi tiết tại Chương V | 221,3035 | m2 |
| 42 | Trát trong | Chi tiết tại Chương V | 264,238 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ | Chi tiết tại Chương V | 71,68 | m |
| 44 | Bả tường | Chi tiết tại Chương V | 393,458 | m2 |
| 45 | Bả cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 339,8966 | m2 |
| 46 | Sơn trong nhà | Chi tiết tại Chương V | 604,1346 | m2 |
| 47 | Sơn ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V | 221,3035 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn | Chi tiết tại Chương V | 89,6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm | Chi tiết tại Chương V | 89,6 | m2 |
| 50 | Lát gạch Granite KT 500x500 | Chi tiết tại Chương V | 153,0218 | m2 |
| 51 | Lát gạch ceramic | Chi tiết tại Chương V | 39,6088 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết tại Chương V | 8,1648 | m2 |
| 53 | Đắp trang trí | Chi tiết tại Chương V | 22 | cái |
| 54 | Ốp gạch KT 300x600 | Chi tiết tại Chương V | 112,981 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ | Chi tiết tại Chương V | 72 | m |
| 56 | Lan can hành lang bằng inox | Chi tiết tại Chương V | 13,37 | md |
| 57 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,8618 | tấn |
| 58 | LĐ xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,8618 | tấn |
| 59 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V | 2,4959 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42 mm | Chi tiết tại Chương V | 56,47 | md |
| 61 | Ke chống bão | Chi tiết tại Chương V | 998,36 | cái |
| 62 | SXLD cửa đi 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi 1 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 13,02 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 66 | SXLD vách kính cố định, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 67 | SXLD hoa sắt 12x12 | Chi tiết tại Chương V | 30,52 | m2 |
| 68 | SXLD cửa ngăn xí bằng tấm Comrpact dày 1,2cm | Chi tiết tại Chương V | 6 | m2 |
| 69 | LĐ ống nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PVC Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 30 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC Ø135 | Chi tiết tại Chương V | 24 | cái |
| 72 | LĐ cầu chắn rác Inox | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 73 | LĐ ống nhựa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa Ø20 | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | LĐ côn nhựa Ø25/20 | Chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| 77 | LĐ cút nhựa Ø25/32 | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 78 | LĐ cút nhựa Ø20 | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 79 | LĐ khóa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | LĐ ống nhựa Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | LĐ ống nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | LĐ ống nhựa Ø63 | Chi tiết tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | LĐ ống nhựa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | LĐ cút, tê chếch nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 85 | LĐ côn nhựa Ø90/63 | Chi tiết tại Chương V | 60 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 87 | Phễu thu nước | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Máy bơm nước | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Máng rửa tay Inox 304 | Chi tiết tại Chương V | 3,3 | m |
| 90 | LĐ xí bệt trẻ em một nút xả nhấn | Chi tiết tại Chương V | 10 | bộ |
| 91 | LĐ chậu tiểu nam | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 92 | LĐ bể nước nhựa 2m3 | Chi tiết tại Chương V | 1 | bể |
| 93 | LĐ dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 100 | m |
| 94 | LĐ dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 100 | m |
| 95 | LĐ dây Cu/CVV-2x6mm2 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 96 | LĐ dây Cu/CVV-2x10mm2 | Chi tiết tại Chương V | 15 | m |
| 97 | LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chi tiết tại Chương V | 225 | m |
| 98 | LĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng sát trần | Chi tiết tại Chương V | 12 | bộ |
| 99 | LĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ốp tường | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 100 | LĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ốp tường | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 101 | LĐ đèn vuông sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 102 | LĐ đèn tròn sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 103 | LĐ quạt trần | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | LĐ công tắc 1 hạt | Chi tiết tại Chương V | 11 | cái |
| 105 | LĐ công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | LĐ công tắc 3 hạt | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 107 | LĐ ô cắm đôi | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 108 | LĐ Hộp nối dây 100x100 cm | Chi tiết tại Chương V | 10 | hộp |
| 109 | LĐ Hộp tủ điện 300x400 | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 110 | Hộp áptomát lắp ở mỗi phòng | Chi tiết tại Chương V | 2 | hộp |
| 111 | LĐ các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | LĐ các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 113 | LĐ các automat 3 pha ≤50A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V | 8 | cọc |
| 115 | Gia công kim thu sét | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | LĐ kim thu sét | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Dây thép Ø12mm | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 118 | Dây thép Ø12mm | Chi tiết tại Chương V | 60 | m |
| 119 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 10,675 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 121 | Tiêu lệnh + nội qui PCCC | Chi tiết tại Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chi tiết tại Chương V | 3 | Cái |
| 123 | Hộp đặt bình chữa cháy TD- HD1 60x50x18 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 126 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,7219 | m3 |
| 127 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 128 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 129 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,9185 | m3 |
| 130 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V | 2,6611 | m3 |
| 131 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V | 0,2816 | m3 |
| 132 | Trát trong | Chi tiết tại Chương V | 15,6128 | m2 |
| 133 | Trát ngoài | Chi tiết tại Chương V | 16,896 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn | Chi tiết tại Chương V | 3,712 | m2 |
| 135 | SXLD cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,0658 | tấn |
| 136 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 137 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,498 | m3 |
| 138 | Lắp đặt CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 139 | LĐ ống nhựa Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 2,9005 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc dày ≤60cm | Chi tiết tại Chương V | 10,9137 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0322 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,0993 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V | 0,6574 | m3 |
| 11 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 4,4584 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,342 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V | 1,1259 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,6819 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0314 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép Ø18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1331 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ dày ≤33cm | Chi tiết tại Chương V | 26,7127 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ dày ≤11cm | Chi tiết tại Chương V | 1,0001 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,8385 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0672 | tấn |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chi tiết tại Chương V | 43,4236 | m2 |
| 24 | Trát dầm | Chi tiết tại Chương V | 6,9476 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột | Chi tiết tại Chương V | 17,316 | m2 |
| 26 | Trát ngoài | Chi tiết tại Chương V | 104,26 | m2 |
| 27 | Trát trong | Chi tiết tại Chương V | 146,288 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ | Chi tiết tại Chương V | 56,2 | m |
| 29 | Đắp phào đơn | Chi tiết tại Chương V | 52,24 | m |
| 30 | Bả vào tường | Chi tiết tại Chương V | 351,824 | m2 |
| 31 | Bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 24,2636 | m2 |
| 32 | Sơn trong nhà | Chi tiết tại Chương V | 170,5516 | m2 |
| 33 | Sơn ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V | 104,26 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn KT 300x300 | Chi tiết tại Chương V | 39,674 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết tại Chương V | 3,753 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ | Chi tiết tại Chương V | 5,904 | m2 |
| 37 | Ốp gạch KT 300x600 | Chi tiết tại Chương V | 34,32 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V | 0,264 | tấn |
| 39 | LD xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,264 | tấn |
| 40 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm | Chi tiết tại Chương V | 21,8 | md |
| 42 | Ke chống bão | Chi tiết tại Chương V | 230,4 | cái |
| 43 | SXLD cửa đi 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi 1 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 4,59 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | SXLD hoa sắt 12x12 | Chi tiết tại Chương V | 50,178 | m2 |
| 48 | LĐ ống nhựa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | LĐ ống nhựa Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa Ø15 | Chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | LĐ côn nhựa Ø25/15 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | LĐ tê, cút nhựa Ø25/32 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | LĐ tê, cút nhựa Ø15 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 54 | LĐ khóa Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | LĐ ống nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa Ø63 | Chi tiết tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | LĐ cút, tê chếch nhựa Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | LĐ côn nhựa Ø90/63 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | LĐ chậu rửa Inox âm bàn | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | LĐ vòi rửa sàn | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | LĐ bể nước nhựa 2m3 | Chi tiết tại Chương V | 1 | bể |
| 63 | Phễu thoát sàn | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Máy bơm nước | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | LĐ dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 66 | LĐ dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 67 | Cáp Cu/CVV-2x6mm2 | Chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 68 | LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chi tiết tại Chương V | 120 | m |
| 69 | Bộ đèn Nêon 2x36W-220V | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 70 | LĐ đèn sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 71 | LĐ công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | LĐ công tắc 1 hạt | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | LĐ ô cắm đôi | Chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 74 | LĐ Hộp nối dây 100x100 cm | Chi tiết tại Chương V | 6 | hộp |
| 75 | LĐ Hộp tủ điện 300x400 | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 76 | LĐ các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | LĐ các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | LĐ quạt thông gió trên tường | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V | 4 | cọc |
| 80 | Gia công kim thu sét | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | LĐ kim thu sét | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Kéo rải dây thép Ø10mm | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép Ø12mm | Chi tiết tại Chương V | 13 | m |
| 84 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 2,5376 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 2,5376 | m3 |
| 86 | Tiêu lệnh + nội qui PCCC | Chi tiết tại Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chi tiết tại Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Hộp đặt bình chữa cháy TD- HD1 60x50x18 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành ký thuật điện;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách thiết bị vật tư ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng 0.8T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi