Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649291-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220649168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm (bao gồm ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu) là 3.15 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách xã, nhân dân đóng góp, lồng ghép nguồn CTMTQG theo kế hoạch hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:26:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,473,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành ký thuật điện;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách thiết bị vật tư ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà học, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Tân Hương, xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm (bao gồm ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu) là 3.15 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách xã, nhân dân đóng góp, lồng ghép nguồn CTMTQG theo kế hoạch hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương. Địa chỉ: Xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng - Địa chỉ: ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương. Địa chỉ: Xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 4 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương. Địa chỉ: Xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Tân Hương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móngChi tiết tại Chương V2,4719100m3
2Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V1,8587100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V1,5665100m3
4Bê tông lót M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V55,9713m3
5SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V1,1165100m2
6SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,0794tấn
7SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V1,6708tấn
8SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V0,6659tấn
9Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V40,3296m3
10SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V1,0446100m2
11SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,1984tấn
12SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V1,1413tấn
13Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V11,4918m3
14Xây đá hộc dày >60cmChi tiết tại Chương V38,0632m3
15Xây đá hộc dày ≤60cmChi tiết tại Chương V27,5464m3
16Xây gạch chỉChi tiết tại Chương V2,8288m3
17SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V2,6381100m2
18Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V15,7766m3
19SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,397tấn
20SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V1,2864tấn
21SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V2,1441tấn
22SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V3,8923100m2
23Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V35,1884m3
24SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V1,1536tấn
25SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V4,5263tấn
26SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V2,4919tấn
27SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V5,8100m2
28Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V69,0544m3
29SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V8,2003tấn
30Xây gạch chỉ dày ≤33cm, cao ≤6mChi tiết tại Chương V67,6942m3
31Xây gạch chỉ dày ≤33cm, cao ≤28mChi tiết tại Chương V91,5971m3
32Xây gạch chỉ dày ≤11cm, cao ≤6mChi tiết tại Chương V10,8222m3
33Xây gạch chỉ dày ≤11cm, cao ≤28mChi tiết tại Chương V14,0342m3
34Xây gạch chỉChi tiết tại Chương V20,1535m3
35SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,1989100m2
36Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V1,9013m3
37SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,3299tấn
38SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,457100m2
39Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V2,7914m3
40SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,093tấn
41SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,1536tấn
42Trát trầnChi tiết tại Chương V580m2
43Trát xà dầmChi tiết tại Chương V257,9812m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangChi tiết tại Chương V265,05m2
45Trát tường ngoàiChi tiết tại Chương V448,6217m2
46Trát tường trongChi tiết tại Chương V1.056,868m2
47Trát gờ chỉChi tiết tại Chương V385,16m
48Đắp phào képChi tiết tại Chương V52,58m
49Bả tườngChi tiết tại Chương V1.505,488m2
50Bả cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V1.103,0312m2
51Sơn trong nhàChi tiết tại Chương V2.159,8992m2
52Sơn ngoài nhàChi tiết tại Chương V448,62m2
53Láng sê nôChi tiết tại Chương V69,276m2
54Quét dung dịch chống thấmChi tiết tại Chương V91,7452m2
55Quét nhựa bi tumChi tiết tại Chương V36,3688m2
56Đắp cát K=0,95Chi tiết tại Chương V0,0915100m3
57Lát gạch Granite KT 500x500Chi tiết tại Chương V462,2796m2
58Lát gạch chống trơn KT 300x300Chi tiết tại Chương V95,8016m2
59Ốp gạch KT 300x450Chi tiết tại Chương V138,452m2
60Lát đá cầu thangChi tiết tại Chương V35,9972m2
61Lát đá tam cấpChi tiết tại Chương V18,2334m2
62Đắp trang tríChi tiết tại Chương V22cái
63SX xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V1,4497tấn
64LĐ xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V1,4497tấn
65Lợp tôn sóng dày 0,45mmChi tiết tại Chương V2,5349100m2
66Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42 mmChi tiết tại Chương V46,94md
67Ke chống bãoChi tiết tại Chương V462,9456cái
68SXLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V12,12m2
69SXLD cửa đi 2 cánh, khung nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V42,12m2
70SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V50,16m2
71SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V7,2m2
72SXLD hoa sắt vuông đặc 12x12Chi tiết tại Chương V58,96m2
73SXLD hoa sắt 20x20Chi tiết tại Chương V75,6m2
74Vách kính khung thanh nhôm Việt Pháp, phù hợp QCVN: 16-2019/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V8,8m2
75SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn lan can hành langChi tiết tại Chương V55,64m
76SXLD cửa ngăn xí vệ sinhChi tiết tại Chương V12m2
77Đào đấtChi tiết tại Chương V0,3171100m3
78Đắp đất K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,1057100m3
79Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V1,4438m3
80SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,0317100m2
81LD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,084tấn
82Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V1,837m3
83Xây gạch chỉ dày ≤33cmChi tiết tại Chương V5,111m3
84Xây gạch chỉ dày ≤11cmChi tiết tại Chương V0,5632m3
85Trát tường trongChi tiết tại Chương V31,2256m2
86Trát tường ngoàiChi tiết tại Chương V33,792m2
87Láng nền, sànChi tiết tại Chương V7,424m2
88SXLD cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V0,1315tấn
89SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,0373100m2
90Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V0,996m3
91LĐ CKĐSChi tiết tại Chương V10cái
92LĐ ống nhựa Ø110Chi tiết tại Chương V0,037100m
93LĐ cút nhựa Ø110Chi tiết tại Chương V8cái
94LĐ ống nhựa Ø75Chi tiết tại Chương V0,9100m
95Cút nhựa Ø75Chi tiết tại Chương V36cái
96LĐ cầu chắn rác InoxChi tiết tại Chương V12cái
97LĐ ống nhựa Ø32Chi tiết tại Chương V0,5100m
98LĐ ống nhựa Ø25Chi tiết tại Chương V0,35100m
99LĐ ống nhựa Ø15Chi tiết tại Chương V0,1100m
100LĐ côn nhựa Ø25/15Chi tiết tại Chương V48cái
101LĐ cút nhựa Ø25/32Chi tiết tại Chương V8cái
102LĐ cút nhựa Ø15Chi tiết tại Chương V20cái
103LĐ khóa Ø32Chi tiết tại Chương V8cái
104LĐ ống nhựa Ø110Chi tiết tại Chương V0,5100m
105LĐ ống nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V0,12100m
106LĐ ống nhựa Ø63Chi tiết tại Chương V0,08100m
107LĐ ống nhựa Ø32Chi tiết tại Chương V0,08100m
108LĐ cút, tê chếch nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V28cái
109LĐ côn nhựa Ø90/63Chi tiết tại Chương V20cái
110Lắp nút bịt nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V8cái
111LĐ cút, tê chếch nhựaChi tiết tại Chương V20cái
112Máng rửa tay Inox 304Chi tiết tại Chương V7,6m
113LĐ xí bệt trẻ em một nút xả nhấnChi tiết tại Chương V20bộ
114LĐ chậu tiểu namChi tiết tại Chương V8bộ
115LĐ vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V20cái
116LĐ bể nước nhựa 2m3Chi tiết tại Chương V2bể
117LĐ gương soiChi tiết tại Chương V4cái
118Phễu thoát sànChi tiết tại Chương V4cái
119Máy bơm nướcChi tiết tại Chương V1cái
120Khoan giếng (độ sâu Chi tiết tại Chương V1giếng
121Đèn tuýp led 1.2m 1x36WChi tiết tại Chương V4bộ
122Đèn tuýp led 1.2m 2x36WChi tiết tại Chương V20bộ
123LĐ đèn led tròn gắn trần 1x18wChi tiết tại Chương V40bộ
124LĐ quạt trầnChi tiết tại Chương V12cái
125LĐ công tắc 1 hạtChi tiết tại Chương V16cái
126LĐ công tắc 2 hạtChi tiết tại Chương V12cái
127LĐ công tắc 3 hạtChi tiết tại Chương V8cái
128LĐ công tắc 2 hạt đảo chiềuChi tiết tại Chương V2cái
129LĐ ô cắm đôiChi tiết tại Chương V27cái
130LĐ ô cắm đơnChi tiết tại Chương V6cái
131LĐ Hộp nối dây 100x100 cmChi tiết tại Chương V24hộp
132Tủ điện âm tường 6 moduleChi tiết tại Chương V6hộp
133Tủ điện âm tường 8 moduleChi tiết tại Chương V1hộp
134LĐ MCB 1P-50A-6kAChi tiết tại Chương V3cái
135LĐ MCB 1P-32A-6kAChi tiết tại Chương V15cái
136LĐ MCB 1P-25A-6kAChi tiết tại Chương V5cái
137LĐ MCB 1P-20A-6kAChi tiết tại Chương V10cái
138LĐ dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V577m
139LĐ dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chi tiết tại Chương V220m
140LĐ dây Cu/PVC 2x6mm2Chi tiết tại Chương V70m
141LĐ dây Cu/PVC 2x16mm2Chi tiết tại Chương V50m
142LĐ ống nhựa chìmChi tiết tại Chương V300m
143Gia công kim thu sétChi tiết tại Chương V6cái
144LĐ kim thu sétChi tiết tại Chương V6cái
145Giá đỡ kim thu sét bằng sứChi tiết tại Chương V5Cái
146Đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2000Chi tiết tại Chương V7cọc
147Kéo rải dây thép Ø10mmChi tiết tại Chương V55m
148Kéo rải dây thép Ø12mmChi tiết tại Chương V45m
149Đào đấtChi tiết tại Chương V0,2782100m3
150Đắp đấtChi tiết tại Chương V27,82m3
151Đo điện trở nối đấtChi tiết tại Chương V1hệ thống
152Tiêu lệnh + nội qui PCCCChi tiết tại Chương V4Bộ
153Bình chữa cháy CO2 Model MT3Chi tiết tại Chương V8Cái
154Hộp đặt bình chữa cháy TD- HD1 60x50x18Chi tiết tại Chương V2cái
B NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Đào đấtChi tiết tại Chương V0,9125100m3
2Đắp đất K = 0,90Chi tiết tại Chương V0,3048100m3
3Đắp đất K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,4286100m3
4Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V9,9212m3
5Ván khuônChi tiết tại Chương V0,4889100m2
6LD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,2884tấn
7LD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V0,445tấn
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại Chương V12,5065m3
9Bê tông lM100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V18,8967m3
10Ván khuônChi tiết tại Chương V0,6185100m2
11SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,1124tấn
12SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V0,5536tấn
13Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V7,2039m3
14Xây đá hộcChi tiết tại Chương V35,3151m3
15Xây gạch chỉChi tiết tại Chương V3,1227m3
16Đào đấtChi tiết tại Chương V1,13341m3
17Bê tông M150, đá 4x6Chi tiết tại Chương V0,5152m3
18Xây gạch chỉChi tiết tại Chương V1,9903m3
19SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,6891100m2
20Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V4,261m3
21SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,1031tấn
22SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V0,6584tấn
23Ván khuônChi tiết tại Chương V1,0025100m2
24Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V12,1258m3
25SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,3917tấn
26SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V1,1469tấn
27Ván khuônChi tiết tại Chương V2,3025100m2
28Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V23,518m3
29SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V2,1667tấn
30Xây gạch chỉ dày ≤33cmChi tiết tại Chương V65,3797m3
31Xây gạch chỉ dày ≤11cmChi tiết tại Chương V13,9084m3
32Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V0,0634m3
33Xây gạch chỉChi tiết tại Chương V5,082m3
34SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,3458100m2
35Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V2,2659m3
36SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,0522tấn
37SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,1865tấn
38Trát trầnChi tiết tại Chương V231,9756m2
39Trát dầmChi tiết tại Chương V17,6776m2
40Trát trụ cộtChi tiết tại Chương V90,244m2
41Trát ngoàiChi tiết tại Chương V221,3035m2
42Trát trongChi tiết tại Chương V264,238m2
43Trát gờ chỉChi tiết tại Chương V71,68m
44Bả tườngChi tiết tại Chương V393,458m2
45Bả cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V339,8966m2
46Sơn trong nhàChi tiết tại Chương V604,1346m2
47Sơn ngoài nhàChi tiết tại Chương V221,3035m2
48Láng nền, sànChi tiết tại Chương V89,6m2
49Quét dung dịch chống thấmChi tiết tại Chương V89,6m2
50Lát gạch Granite KT 500x500Chi tiết tại Chương V153,0218m2
51Lát gạch ceramicChi tiết tại Chương V39,6088m2
52Lát đá bậc tam cấpChi tiết tại Chương V8,1648m2
53Đắp trang tríChi tiết tại Chương V22cái
54Ốp gạch KT 300x600Chi tiết tại Chương V112,981m2
55Trát gờ chỉChi tiết tại Chương V72m
56Lan can hành lang bằng inoxChi tiết tại Chương V13,37md
57SX xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V0,8618tấn
58LĐ xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V0,8618tấn
59Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChi tiết tại Chương V2,4959100m2
60Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42 mmChi tiết tại Chương V56,47md
61Ke chống bãoChi tiết tại Chương V998,36cái
62SXLD cửa đi 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V11,04m2
63SXLD cửa đi 1 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V13,02m2
64SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V18,48m2
65SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V2,4m2
66SXLD vách kính cố định, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V19,44m2
67SXLD hoa sắt 12x12Chi tiết tại Chương V30,52m2
68SXLD cửa ngăn xí bằng tấm Comrpact dày 1,2cmChi tiết tại Chương V6m2
69LĐ ống nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V0,96100m
70Cút nhựa PVC Ø90Chi tiết tại Chương V30cái
71Cút nhựa PVC Ø135Chi tiết tại Chương V24cái
72LĐ cầu chắn rác InoxChi tiết tại Chương V12cái
73LĐ ống nhựa Ø32Chi tiết tại Chương V0,5100m
74LĐ ống nhựa Ø25Chi tiết tại Chương V0,2100m
75LĐ ống nhựa Ø20Chi tiết tại Chương V0,1100m
76LĐ côn nhựa Ø25/20Chi tiết tại Chương V18cái
77LĐ cút nhựa Ø25/32Chi tiết tại Chương V10cái
78LĐ cút nhựa Ø20Chi tiết tại Chương V10cái
79LĐ khóa Ø32Chi tiết tại Chương V4cái
80LĐ ống nhựa Ø110Chi tiết tại Chương V0,2100m
81LĐ ống nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V0,3100m
82LĐ ống nhựa Ø63Chi tiết tại Chương V0,25100m
83LĐ ống nhựa Ø32Chi tiết tại Chương V0,2100m
84LĐ cút, tê chếch nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V14cái
85LĐ côn nhựa Ø90/63Chi tiết tại Chương V60cái
86Lắp nút bịt nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V10cái
87Phễu thu nướcChi tiết tại Chương V4cái
88Máy bơm nướcChi tiết tại Chương V1cái
89Máng rửa tay Inox 304Chi tiết tại Chương V3,3m
90LĐ xí bệt trẻ em một nút xả nhấnChi tiết tại Chương V10bộ
91LĐ chậu tiểu namChi tiết tại Chương V4bộ
92LĐ bể nước nhựa 2m3Chi tiết tại Chương V1bể
93LĐ dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V100m
94LĐ dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chi tiết tại Chương V100m
95LĐ dây Cu/CVV-2x6mm2Chi tiết tại Chương V25m
96LĐ dây Cu/CVV-2x10mm2Chi tiết tại Chương V15m
97LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnChi tiết tại Chương V225m
98LĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng sát trầnChi tiết tại Chương V12bộ
99LĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ốp tườngChi tiết tại Chương V4bộ
100LĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ốp tườngChi tiết tại Chương V4bộ
101LĐ đèn vuông sát trần có chụpChi tiết tại Chương V4bộ
102LĐ đèn tròn sát trần có chụpChi tiết tại Chương V3bộ
103LĐ quạt trầnChi tiết tại Chương V8cái
104LĐ công tắc 1 hạtChi tiết tại Chương V11cái
105LĐ công tắc 2 hạtChi tiết tại Chương V2cái
106LĐ công tắc 3 hạtChi tiết tại Chương V8cái
107LĐ ô cắm đôiChi tiết tại Chương V14cái
108LĐ Hộp nối dây 100x100 cmChi tiết tại Chương V10hộp
109LĐ Hộp tủ điện 300x400Chi tiết tại Chương V1hộp
110Hộp áptomát lắp ở mỗi phòngChi tiết tại Chương V2hộp
111LĐ các automat 1 pha ≤10AChi tiết tại Chương V2cái
112LĐ các automat 1 pha ≤50AChi tiết tại Chương V6cái
113LĐ các automat 3 pha ≤50AChi tiết tại Chương V1cái
114Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết tại Chương V8cọc
115Gia công kim thu sétChi tiết tại Chương V4cái
116LĐ kim thu sétChi tiết tại Chương V4cái
117Dây thép Ø12mmChi tiết tại Chương V25m
118Dây thép Ø12mmChi tiết tại Chương V60m
119Đào đấtChi tiết tại Chương V10,6751m3
120Đắp đất K = 0,90Chi tiết tại Chương V0,1068100m3
121Tiêu lệnh + nội qui PCCCChi tiết tại Chương V1Bộ
122Bình chữa cháy CO2 Model MT3Chi tiết tại Chương V3Cái
123Hộp đặt bình chữa cháy TD- HD1 60x50x18Chi tiết tại Chương V1cái
124Đào đấtChi tiết tại Chương V0,1586100m3
125Đắp đất K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,0601100m3
126Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V0,7219m3
127SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,0317100m2
128SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,042tấn
129Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V0,9185m3
130Xây gạch chỉ dày ≤33cm, chiều cao ≤6mChi tiết tại Chương V2,6611m3
131Xây gạch chỉ dày ≤11cm, chiều cao ≤6mChi tiết tại Chương V0,2816m3
132Trát trongChi tiết tại Chương V15,6128m2
133Trát ngoàiChi tiết tại Chương V16,896m2
134Láng nền, sànChi tiết tại Chương V3,712m2
135SXLD cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V0,0658tấn
136SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,0186100m2
137Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V0,498m3
138Lắp đặt CKĐSChi tiết tại Chương V4cái
139LĐ ống nhựa Ø110Chi tiết tại Chương V0,1100m
C NHÀ BẾP
1Đào đấtChi tiết tại Chương V0,0807100m3
2Đắp đất K = 0,90Chi tiết tại Chương V0,0269100m3
3Đắp cát K = 0,90Chi tiết tại Chương V0,1465100m3
4Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V2,9005m3
5Xây đá hộc dày ≤60cmChi tiết tại Chương V10,9137m3
6SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,1100m2
7SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,0322tấn
8SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V0,14tấn
9Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V1,0993m3
10Xây gạch chỉChi tiết tại Chương V0,6574m3
11Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V4,4584m3
12Bê tông lót M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V0,342m3
13Xây gạch chỉChi tiết tại Chương V1,1259m3
14Ván khuônChi tiết tại Chương V0,1524100m2
15Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V1,6819m3
16SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,0314tấn
17SXLD cốt thép Ø18mmChi tiết tại Chương V0,1331tấn
18Xây gạch chỉ dày ≤33cmChi tiết tại Chương V26,7127m3
19Xây gạch chỉ dày ≤11cmChi tiết tại Chương V1,0001m3
20SXLD ván khuônChi tiết tại Chương V0,15100m2
21Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V0,8385m3
22SXLD cốt thép Ø10mmChi tiết tại Chương V0,0672tấn
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChi tiết tại Chương V43,4236m2
24Trát dầmChi tiết tại Chương V6,9476m2
25Trát trụ cộtChi tiết tại Chương V17,316m2
26Trát ngoàiChi tiết tại Chương V104,26m2
27Trát trongChi tiết tại Chương V146,288m2
28Trát gờ chỉChi tiết tại Chương V56,2m
29Đắp phào đơnChi tiết tại Chương V52,24m
30Bả vào tườngChi tiết tại Chương V351,824m2
31Bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V24,2636m2
32Sơn trong nhàChi tiết tại Chương V170,5516m2
33Sơn ngoài nhàChi tiết tại Chương V104,26m2
34Lát gạch chống trơn KT 300x300Chi tiết tại Chương V39,674m2
35Lát đá bậc tam cấpChi tiết tại Chương V3,753m2
36Lát đá mặt bệChi tiết tại Chương V5,904m2
37Ốp gạch KT 300x600Chi tiết tại Chương V34,32m2
38Gia công xà gồ thépChi tiết tại Chương V0,264tấn
39LD xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V0,264tấn
40Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChi tiết tại Chương V0,576100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mmChi tiết tại Chương V21,8md
42Ke chống bãoChi tiết tại Chương V230,4cái
43SXLD cửa đi 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V3,51m2
44SXLD cửa đi 1 cánh, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V4,59m2
45SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V4,56m2
46SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V1,44m2
47SXLD hoa sắt 12x12Chi tiết tại Chương V50,178m2
48LĐ ống nhựa Ø32Chi tiết tại Chương V0,4100m
49LĐ ống nhựa Ø25Chi tiết tại Chương V0,06100m
50LĐ ống nhựa Ø15Chi tiết tại Chương V0,04100m
51LĐ côn nhựa Ø25/15Chi tiết tại Chương V4cái
52LĐ tê, cút nhựa Ø25/32Chi tiết tại Chương V2cái
53LĐ tê, cút nhựa Ø15Chi tiết tại Chương V3cái
54LĐ khóa Ø32Chi tiết tại Chương V1cái
55LĐ ống nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V0,2100m
56LĐ ống nhựa Ø63Chi tiết tại Chương V0,08100m
57LĐ cút, tê chếch nhựa Ø90Chi tiết tại Chương V4cái
58LĐ côn nhựa Ø90/63Chi tiết tại Chương V1cái
59Lắp nút bịt nhựa D90Chi tiết tại Chương V1cái
60LĐ chậu rửa Inox âm bànChi tiết tại Chương V1cái
61LĐ vòi rửa sànChi tiết tại Chương V2cái
62LĐ bể nước nhựa 2m3Chi tiết tại Chương V1bể
63Phễu thoát sànChi tiết tại Chương V2cái
64Máy bơm nướcChi tiết tại Chương V1cái
65LĐ dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V50m
66LĐ dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chi tiết tại Chương V50m
67Cáp Cu/CVV-2x6mm2Chi tiết tại Chương V20m
68LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnChi tiết tại Chương V120m
69Bộ đèn Nêon 2x36W-220VChi tiết tại Chương V4bộ
70LĐ đèn sát trần có chụpChi tiết tại Chương V3bộ
71LĐ công tắc 2 hạtChi tiết tại Chương V2cái
72LĐ công tắc 1 hạtChi tiết tại Chương V6cái
73LĐ ô cắm đôiChi tiết tại Chương V7cái
74LĐ Hộp nối dây 100x100 cmChi tiết tại Chương V6hộp
75LĐ Hộp tủ điện 300x400Chi tiết tại Chương V1hộp
76LĐ các automat 1 pha ≤10AChi tiết tại Chương V1cái
77LĐ các automat 1 pha ≤50AChi tiết tại Chương V2cái
78LĐ quạt thông gió trên tườngChi tiết tại Chương V3cái
79Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết tại Chương V4cọc
80Gia công kim thu sétChi tiết tại Chương V2cái
81LĐ kim thu sétChi tiết tại Chương V2cái
82Kéo rải dây thép Ø10mmChi tiết tại Chương V25m
83Kéo rải dây thép Ø12mmChi tiết tại Chương V13m
84Đào đấtChi tiết tại Chương V2,53761m3
85Đắp đấtChi tiết tại Chương V2,5376m3
86Tiêu lệnh + nội qui PCCCChi tiết tại Chương V1Bộ
87Bình chữa cháy CO2 Model MT3Chi tiết tại Chương V2Cái
88Hộp đặt bình chữa cháy TD- HD1 60x50x18Chi tiết tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành ký thuật điện;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).33
4 Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách thiết bị vật tư ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn 1kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy đào 0,8m3 Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Máy hàn điện 23kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ 7T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
9 Máy vận thăng 0.8T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
10 Máy cắt uốn cốt thép Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->