Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671194-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220545699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:16:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.289631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.006.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Than Uyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng HACINCO Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện Biên Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V521,336m2
2Phá dỡ lớp vữa láng nền cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V521,336m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,328m2
4Tháo dỡ nẹp ốp gỗ chân tường phòng Hội trườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,474m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V304,208m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V709,818m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V317,59m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V248,99m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V250,492m2
10Phá lớp vữa trát má cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V68,037m2
11Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V115,617m2
12Tháo dỡ trần khu WCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
13Phá dỡ nền gạch khu WCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
14Phá dỡ nền láng vữa cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V113,768m2
16Tháo dỡ vách ngăn compactTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
21Phá dỡ đá lát cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36,127m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36,127m2
23Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,448m
24Tháo dỡ vách kính VK1 khu vực cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,992m2
25Phá dỡ phần đá lát sảnh, tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,365m2
26Phá dỡ lớp vữa lángTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,365m2
27Phá dỡ nền lát gạch cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V278,934m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,893m3
29Phá dỡ nền ram dốcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,387m2
30Phá dỡ lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,606m2
31Tháo dỡ lớp đá rối ốp chân tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, hàng rào (Róc 70% KL)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V294,51m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V126,214m2
34Phá dỡ hoa sắt hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V64,538m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,864m2
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V89,859m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V89,859m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V89,859m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V372,245m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.082,02m2
3Lát nền sàn gạch granite sáng màu KT600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V521,336m2
4Ốp gạch chân tường KT100x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,328m2
5Thay nẹp bo gỗ chân tường phòng họp, gỗ MDF chống ẩm cao 10cm hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,74md
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36,127m2
7Lan can Inox 304 cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,448md
8Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V44,118m2
9Chống thấm khu vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,478m2
10Lát gạch WC, KT300x300 chống trơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
11Ốp gạch tường WC, KT 300x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V113,768m2
12Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,365m2
14Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
15Gia công cửa đi 2 cánh mở , cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính an toàn 6.38mm, bao gồm gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V58,681m2
16Gia công cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, Kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V26,77m2
17Cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,2-1,6mm, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở trượt,bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V168,544m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V253,995m2
19Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,723m2
20Phụ kiện Kinlong ( hoặc tương đương) cho cửa thủy lực 2 cánh : 02 kẹp L, 02 kẹp trên, 02 kẹp dưới, 02 khóa sàn,02 tay nắm Inox L800mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Sản xuất lắp dựng cửa cuốn lá nhôm (cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,248m2
22Bộ mô tơ cửa cuốn Austdoor AH300A, sức nâng 300kg hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
23Bộ lưu điện P2000 hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
24Còi báo động AC C2P hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Tay điều khiển có nắp trượtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
26Hộp cuốn bằng khung thép bọc aluminiumTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,49m
27Hệ vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính dán an toàn dày 6.38 lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45,076m2
28Lắp dựng vách kính khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45,076m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,389tấn
30Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V59,005m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V126,41m2
32Thay thế bộ biển LED module KT 5000x450mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
33Đắp cát dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,139100m3
34Bê tông nền M200 dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,893m3
35Lát gạch terzaro 400x400x30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V278,934m2
36Lát gạch chống trơn mặt ram dốcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,387m2
37Lan can inox mới đường dốc người khuyết tậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,606md
38Trát tường hàng rào, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V294,51m2
39Sơn tường hàng rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V420,714m2
40Gia công hàng rào song sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V64,538m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,881m2
42Lắp dựng lại cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,864m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,695100m2
44Tháo dỡ các tấm đan rãnh, tấm đan gaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
45Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền rãnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,498m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,498m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,44m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382m3
C PHẦN ĐIỆN
1Công tác tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
2MCCB 3P 100A 30kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4MCCB 3P 50A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7BIẾN DÒNG 100/5ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
8Vôn kế 0-500VTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Ampe kế 0-100ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
10Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
11Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
12MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13MCCB 3P 40A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14MCB 1P 25A 10 kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
15MCB 1P 20A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16MCB 1P 16A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
22MCB 2P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
23MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
24MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
25Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
26Tủ điện 6 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
27MCB 2P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
28MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
29MCB 1P 16A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
30Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
31Tủ điện 6 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
32MCCB 3P 40A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33MCB 1P 32A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Tủ điện 8 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
38MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39MCB 1P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB 1P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
41MCB 1P 20A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
45Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
46Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
47MCB 2P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
49MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Tủ điện 8 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCB 3P 40A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54MCB 1P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
55MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
58Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
60Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
61MCCB 3P 40A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCB 1P 20A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
63MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
64Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Tủ điện 12 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
66Đèn trụ cổng D350 bóng Led 15wTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
67Lắp đặt đèn pha bóng 100WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
68Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x18WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
69Bộ đèn LED ốp trần Led 1x12WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
70Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
71Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
72Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
73Công tắc hai cực bình nước nóng 250A-20A lắp âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
74Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
75Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V86cái
76Hộp số quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
77Cáp điện CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC (4x35)MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
78Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
79Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
80Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
81Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
82Dây điện CU/PVC 1x 6MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
83Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.600m
84Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.200m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V145m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
87Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
88Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
89Dây tiếp địa CU PVC 1x2,5MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300m
90Ống HDPE D80/65 (kèm phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
91Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
92Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
93Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
94Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.900m
95Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sétTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
96Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
7Ống nhựa hàn nhiệt nóng PPR- PN16 D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
8Cút PPR-D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
9Cút PPR-D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
10Cút PPR-D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
11Măng sông PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
12Măng sông PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
13Măng sông PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Tê PPR-D32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Tê PPR-D25x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
16Tê PPR-D25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Kép nối D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
18Cút PPR D20 (ren trong)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
19Côn PPR-D32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Côn PPR-D25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
21Van khóa D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
22Van khóa D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
23ống nhựa uPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
24ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48100m
25ống nhựa uPVC D75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
26ống nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
27ống nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
28Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
29Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
30Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
31Cút nhựa UPVC D75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
32Cút nhựa UPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
33Y 135 PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
34Y 135 PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
35Y 135 PVC D110x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
36Y 135 PVC D90x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
37Côn thu PVC D110x90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
38Côn thu PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
39Côn thu PVC D60x42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
40Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
41Lắp đặt chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102M - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
43Lô cuốn giấyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
44Xiphong cho xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn Inax: AL-2094 hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa LFV-1201S-1 - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
47Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Tận dụng Tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
49Tận dụng chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
50Tận dụng chậu rửa 1 vòi-chậu đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
51Tận dụng vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
E THIẾT BỊ
1Bàn quầy giao dịch tầng 1Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.289631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.006.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt3
2 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt3
3 Máy bắn vít Sử dụng tốt3
4 Máy mài Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
8 Máy hàn sắt thép Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->