Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; chống mối; hạ tầng kỹ thuật; nhà trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671972-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; chống mối; hạ tầng kỹ thuật; nhà trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220515637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 09:26:00 đến ngày 2022-07-04 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,071,571,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn phòng làm việc, trụ sở cơ quan và phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.353.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm dự kiến hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động PCCC.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến hết thời gian dự kiến triển khai hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >=0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông >0.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá>1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn>=1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi>=1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bạt lưới, bảo hộ lao động
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 50
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; chống mối; hạ tầng kỹ thuật; nhà trạm biến áp
Đầu tư xây dựng Cơ quan thường trú Báo Quân đội nhân dân tại Tây Bắc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 8 - Lý Nam Đế - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng An Sinh + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư DAMIK + Tư vấn Lập HSMT: Công ty CP Đầu tư DAMIK


- Bên mời thầu: BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 8 - Lý Nam Đế - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng năm 2019, 2020, 2021 (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm hóa đơn tài chính hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác) 2. Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình dân dụng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp; + Xác nhận không nợ thuế đến hết quý I/2022; + Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 3. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bản sao y hoặc chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT Trong trường hợp cần thiết khi bên mời thầu yêu cầu, bên dự thầu phải cung cấp bản gốc của các tài liệu để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÒA NHÀ TRỤ SỞ 5 TẦNG + 1 TUM
1Đào móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK2,5061100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,1946100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK9,4417m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK4,5478m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK1,9827100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,329tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,6063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK6,1801tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK71,505m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK22,0995m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK2,079100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả chi tiết trong HSTK0,4271100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK17,9928m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK5,2935100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,3631tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK4,5348tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK3,6224tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK49,5504m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK9,7443100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,8903tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,7467tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK12,3932tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK88,5874m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK8,4333100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK16,3558tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK101,1996m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,7587100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1866tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,1262tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK4,6459m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết trong HSTK1,036100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,2695tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK11,0262m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK290,4191m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK35,2881m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,6163m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,1108m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2.094,8712m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK791,8699m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK254,1516m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK484,092m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK946,93m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK205,38m
44Phào đá tầng 1Mô tả chi tiết trong HSTK52,96m
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả chi tiết trong HSTK205,7426m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả chi tiết trong HSTK37,8276m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả chi tiết trong HSTK29,0587m2
48Khung inox tường ốp đáMô tả chi tiết trong HSTK1.381,9886kg
49Đắp chân cột, đỉnh cột - 3 công 4/7 1 cộtMô tả chi tiết trong HSTK54công
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK2.638,137m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.024,9927m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết trong HSTK714,17m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết trong HSTK46,458m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK10,868m2
55Chống thấm sàn mái M1, mái sảnh S2 bằng màng khòMô tả chi tiết trong HSTK266,4783m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK191,5276m2
57Lát gạch lỗ chống nóng, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK174,0232m2
58Lát nền gạch mát dày 4cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK174,0232m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK51,5756m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK141,5885m2
61Đắp hoa văn trang tríMô tả chi tiết trong HSTK32,6155m2
62Đắp vữa xi măng trang trí các cột mặt ngoài nhàMô tả chi tiết trong HSTK46,369m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2067100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả chi tiết trong HSTK1,64100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả chi tiết trong HSTK16cái
66Đai bắt ốngMô tả chi tiết trong HSTK32cái
67Vít đaiMô tả chi tiết trong HSTK64cái
68Rọ chắn rácMô tả chi tiết trong HSTK8cái
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK458,1526m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK151,6992m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK47,964m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK506,1166m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK506,1166m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết trong HSTK70m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết trong HSTK246,779m2
76Vách tắm kính đứngMô tả chi tiết trong HSTK24,16m2
77Chống thấm sàn WC bằng màng khòMô tả chi tiết trong HSTK108,5272m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK3,4056m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK87,702m2
80Gia công lan can cầu thang Thép hộp dày 1,2mm, thép d12, thép bản làm lan can cầu thang,Mô tả chi tiết trong HSTK30,006m
81Tay vịn cầu thang gỗ D60Mô tả chi tiết trong HSTK33,34m
82Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết trong HSTK30,006m2
83Cửa đi một cánh mở quay khung định hình, chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 6,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ chưa có khóaMô tả chi tiết trong HSTK33,648m2
84Cửa đi hai cánh mở quay khung định hình, chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 10,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ, chưa có khóaMô tả chi tiết trong HSTK42,264m2
85Cửa sổ một cánh mở quay khung định hình, chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 6,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ chưa có khóaMô tả chi tiết trong HSTK11,345m2
86Cửa sổ một cánh mở quay khung định hình , chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 10,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ chưa có khóaMô tả chi tiết trong HSTK209,8658m2
87Cửa chống cháy + phụ kiện, giá đã bao gồm công lắp đặtMô tả chi tiết trong HSTK15,18m2
88Cửa sắtMô tả chi tiết trong HSTK3,96m2
89Cửa cuốn khe thoáng A50 dày 1,3 – 1.4mmMô tả chi tiết trong HSTK17,3253m2
90Khung Inox bọc Alu hộp cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK3,8125m2
91Moter điện cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK1cái
92Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
93Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả chi tiết trong HSTK51,778m2
94Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK15,678m2
95Khóa cửa điMô tả chi tiết trong HSTK19bộ
96Thép bản dày 8,10mm làm dầm khung đỡ mái kính, hs hao hụt 5%Mô tả chi tiết trong HSTK138,2852kg
97Thép hộp f60 làm dầm khung đỡ mái kính, hs hao hụt 2%Mô tả chi tiết trong HSTK26,2948kg
98Vít nởMô tả chi tiết trong HSTK30cái
99Mái kính cường lực dày 15mmMô tả chi tiết trong HSTK3,3178m2
100Chân nhện bằng Inox 304 đỡ mái kínhMô tả chi tiết trong HSTK9cái
101Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK0,1575tấn
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết trong HSTK0,1575tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK5,2979m2
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,0038100m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,0296m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK2cấu kiện
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết trong HSTK1,04100m
108Lưới chắn côn trùngMô tả chi tiết trong HSTK0,076m2
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,0183100m3
110Mua đất đắpMô tả chi tiết trong HSTK2,013m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,1108m3
112Tay nắm Inox D40 đường dốcMô tả chi tiết trong HSTK6m
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,059m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,0736m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1,0736m2
116Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết trong HSTK0,976m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,9907m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,9127m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK30,267m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK14,3494100m2
121Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên caoMô tả chi tiết trong HSTK1,74tấn
122Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả chi tiết trong HSTK105,2310m2
123Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên caoMô tả chi tiết trong HSTK37,0410m2
124Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên caoMô tả chi tiết trong HSTK11,71000v
125Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên caoMô tả chi tiết trong HSTK96tấn
126Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên caoMô tả chi tiết trong HSTK7,98310m2
127Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả chi tiết trong HSTK9,732100m2
128Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả chi tiết trong HSTK27,1310m2
B 3. PHẦN ĐIỆN + THÔNG TIN LIÊN LẠC:
1Đèn led dây hắt trầnMô tả chi tiết trong HSTK110m
2Jac nguồn đèn led dâyMô tả chi tiết trong HSTK11cái
3Đèn tuýp led 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
4Đèn âm trần 11WMô tả chi tiết trong HSTK230bộ
5Đèn âm trần 5W (WC)Mô tả chi tiết trong HSTK27bộ
6Đèn tuýp máng 4x14WMô tả chi tiết trong HSTK39bộ
7Đèn ốp vuông trang tríMô tả chi tiết trong HSTK5bộ
8Đèn ốp 300x300 (Thang-vệ sinh)Mô tả chi tiết trong HSTK23bộ
9Đèn ốp trần 400x400Mô tả chi tiết trong HSTK8bộ
10Đèn tuýp led 1,2m 2 bóngMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
11Quạt thông gió gắn trần 300x300, 20WMô tả chi tiết trong HSTK9cái
12Công tắc đơn 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm)Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
13Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm)Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
14Công tắc 3 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
15Công tắc đảo chiều 10A (hạt+vỏ+đế âm)Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
16Quạt gắn tườngMô tả chi tiết trong HSTK10cái
17Công tắc đơn 1 BNL (hạt + vỏ + đế âm)Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
18Ổ cắm đôi 3 chấu chống nướcMô tả chi tiết trong HSTK6cái
19Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả chi tiết trong HSTK147cái
20Tủ tổng 800x600x250Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
21Aptomat 3 cực MCCB-3P-100A 25KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
22Aptomat 3 cực MCCB-3P-50A 25KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
23Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
24Tủ tổng TĐ UT 800x600x250Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
25ATS 3 cực 3P-50A 25KA ItalyMô tả chi tiết trong HSTK1cái
26Aptomat 3 cực MCCB-3P-50A 25KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
27Aptomat 3 cực MCCB-3P-40A 25KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
28Aptomat 2 cực MCCB-2P-32A 25KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
29Aptomat 2 cực MCCB-2P-25A 25KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
30Tủ TĐ1 600x400x250Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
31Aptomat 3 cực MCB-3P-40A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
32Aptomat 1 cực MCB-1P-32A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
33Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK7cái
34Tủ TĐ2, TĐ3, TĐ4 600x400x250Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
35Aptomat 2 cực MCB-2P-80A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
36Aptomat 2 cực MCB-2P-50A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
37Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
38Tủ TĐ2.1, TĐ2.2, TĐ4.1 600x400x250Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
39Aptomat 2 cực MCB-2P-50A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
40Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
41Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
42Tủ TĐ3.1, TĐ3.2, TĐ4.2 600x400x250Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
43Aptomat 2 cực MCB-2P-50A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
44Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
45Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
46Tủ TĐ5 600x400x250Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
47Aptomat 2 cực MCB-2P-80A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
48Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK5cái
49Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
50Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
51Tủ TĐ5.1, TĐ5.2, TĐ5.3, TĐ5.4 600x400x250Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
52Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
53Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK2cái
54Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
55Tủ TĐ-TUM 28 MODULEMô tả chi tiết trong HSTK1cái
56Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
57Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK4cái
58Tủ TĐ-KT 600x400x250 MODULEMô tả chi tiết trong HSTK1cái
59Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
60Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KAMô tả chi tiết trong HSTK7cái
61Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2+E25-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,8100m
62Cáp CU/FR 4x16mm2+E16-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,7100m
63Cáp CU/FR 4x10mm2+E10-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,7100m
64Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2+E10-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK1,3100m
65Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E16-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
66Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2+E10-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK2,4100m
67Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK3,2100m
68Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,4100m
69Cáp CU/PVC 1x6mm2-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,4100m
70CU/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK920m
71CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.650m
72CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.200m
73CU/PVC 1x10mm2Mô tả chi tiết trong HSTK20m
74CU/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK20m
75CU/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK460m
76CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK825m
77Ống luồn dây D65Mô tả chi tiết trong HSTK80m
78Ống luồn dây D32Mô tả chi tiết trong HSTK560m
79Ống PVC D25Mô tả chi tiết trong HSTK460m
80Ống PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.200m
C 3.1* - LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK16máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết trong HSTK1,8100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả chi tiết trong HSTK1,8100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK180m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết trong HSTK1,68100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả chi tiết trong HSTK1,68100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả chi tiết trong HSTK1,985100m
8Cút nhựa PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK50cái
9Tê nhựa PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
D 3.2. CHỐNG SÉT:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,32100m3
3Đầu thu sétMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
4Bulong nở bung D12Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả chi tiết trong HSTK1cái
6Cáp đồng bện 70mm2Mô tả chi tiết trong HSTK220m
7Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả chi tiết trong HSTK80m
8Bộ ghép nối cách điện sợi thủy tinhMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
9Chân trụ đỡ kim thu sétMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
10Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cápMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
11Phụ kiện kẹp định vị thoát sétMô tả chi tiết trong HSTK100bộ
12Đai cố định đầu cáp vào kim thu sétMô tả chi tiết trong HSTK10cái
13Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
14Sơn xịtMô tả chi tiết trong HSTK3hộp
15Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
16Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,5mMô tả chi tiết trong HSTK9cọc
17Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
18Bulong nở bung D12Mô tả chi tiết trong HSTK64cái
E 3.3. ĐIỆN NHẸ:
1Bộ ghi hình 16 kênh MV 960eMô tả chi tiết trong HSTK1cái
2Màn hình LCD 46'' chuyên dụngMô tả chi tiết trong HSTK1cái
3Camera fix hồng ngoại 4.0Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
4Ổ cứng 6TMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
5Cáp Internet Cap6Mô tả chi tiết trong HSTK160m
6Ống nhựa bảo vệ D25Mô tả chi tiết trong HSTK80m
7Tủ rack 15UMô tả chi tiết trong HSTK1cái
8Tổng đài 3 trung kế 16 kênhMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
9Tủ phối mạng 20 đôiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
10Ổ cắm mạng RJ11Mô tả chi tiết trong HSTK2bộ
11Cáp điện thoại CAT3Mô tả chi tiết trong HSTK100m
12Ống PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK100m
F 4. PHẦN NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,1158100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0386100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,0478100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,594m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả chi tiết trong HSTK0,1736tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,5452m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,4688m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,0164100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0166tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0312tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,0555tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,1795m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bểMô tả chi tiết trong HSTK0,0558100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,0868tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,436m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,0032100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,064m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK1cấu kiện
19Ống PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK1,4m
20Ống PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,5m
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,064m2
22Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả chi tiết trong HSTK12,948m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK3,328m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,0936100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0312100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,0446100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,52m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 6mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0166tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 12mmMô tả chi tiết trong HSTK0,104tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 16mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0518tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,32m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,657m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,0264100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,432m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,0431tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK8cấu kiện
37Ống PVC D110Mô tả chi tiết trong HSTK2,2m
38Ống PPR D60Mô tả chi tiết trong HSTK0,8m
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,205m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK2,565m2
41Xí bệt + vòi xịtMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
42Lavabo chậu rửa mặtMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
43Ốp đá bàn lavarbo đá kim saMô tả chi tiết trong HSTK11,43md
44Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK10cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả chi tiết trong HSTK10cái
46Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả chi tiết trong HSTK10cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK10cái
48Phễu thu sàn InoxMô tả chi tiết trong HSTK18cái
49Con thỏ D90Mô tả chi tiết trong HSTK18bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
51Bình nóng lạnh 30LMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
52Hương sen tắm di động Inax - liên danhMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
53Vòi rửaMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
54Crefin D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
55Van phao D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
56Van phao D20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
57Máy bơm Q=5m3/h, H=40 Pentax CM214Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, Sơn HàMô tả chi tiết trong HSTK2bể
59Ống nhựa PPR-CW(X)/S5 D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
60Ống nhựa PPR-CW(X)/S5 D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,92100m
61Ống nhựa PPR-CW(X)/S5 D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
62Ống nhựa PPR-CW(X)/S3.2 D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,56100m
63Van PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
64Van PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
65Van PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
66Cút T nhựa PPR D40x40, D40x25Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
67Cút T nhựa PPR D25x25Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
68Cút T nhựa PPR D20x20Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
69Côn nhựa PPR D40x25Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
70Côn nhựa PPR D25x20Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
71Cút nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
72Cút nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK36cái
73Cút nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK40cái
74Cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK56cái
75Tê nhựa PPR ren trong D25x20,MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
76Nút bịt ống D20Mô tả chi tiết trong HSTK64cái
77Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D110Mô tả chi tiết trong HSTK0,42100m
78Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,75100m
79Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D60Mô tả chi tiết trong HSTK0,32100m
80Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D42Mô tả chi tiết trong HSTK0,22100m
81Tê nhựa 45' D110. MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5Mô tả chi tiết trong HSTK22cái
82Tê nhựa 45' D90x90,MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
83Côn nhựa D90x42Mô tả chi tiết trong HSTK11cái
84Tê PVC 90' D110. MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
85Ống kiểm tra D110Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
86Ống kiểm tra D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
87Miệng thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
88Miệng thông tắc D90Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
89Cút nhựa 135' D110Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
90Cút nhựa 135' D90Mô tả chi tiết trong HSTK32cái
91Cút nhựa 135' D42Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
92Cút nhựa D90Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
93Cút nhựa 135' D42Mô tả chi tiết trong HSTK22cái
94Nút bịt D110Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
95Nút bịt D90Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
96Nút bịt D42Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
97Ống nhựa thoát nước mưa PVC PN8, D90Mô tả chi tiết trong HSTK1,3100m
98Cút nhựa PVC 135' D90Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
99Tê PVC 135' D90,MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
100Cầu thu nước mưa D90Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
101Neo treo ống D110Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
102Neo treo ống D90Mô tả chi tiết trong HSTK90cái
103Neo treo ống D60Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
104Neo treo ống D42Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
105Chi phí đấu nối hệ thống nước sạchMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
2Rơ leMô tả chi tiết trong HSTK2cái
3Đầu báo cháy khói quang điện thườngMô tả chi tiết trong HSTK2,910 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt cố định thườngMô tả chi tiết trong HSTK0,110 đầu
5Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả chi tiết trong HSTK1,410 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngMô tả chi tiết trong HSTK1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả chi tiết trong HSTK1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả chi tiết trong HSTK1,25 đèn
9Hộp đựng chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả chi tiết trong HSTK6cái
10Điện trở cuối kênhMô tả chi tiết trong HSTK6cái
11Đèn báo phòngMô tả chi tiết trong HSTK4,85 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả chi tiết trong HSTK519m
13Ống PVC cứng chống cháy D16Mô tả chi tiết trong HSTK403m
14Ống PVC mềm chống cháy D16Mô tả chi tiết trong HSTK108m
15Cáp điện 20x2x0,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK38m
16Ống PVC chống cháy D34Mô tả chi tiết trong HSTK30m
17Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
18Aptomat 12A, 1PMô tả chi tiết trong HSTK1cái
19Đèn chiếu sáng sự cố, công suất 10W, dung lượng ắc quy dự phòng 2hMô tả chi tiết trong HSTK6,85 đèn
20Đèn chỉ dẫn thoát nạn công suất 2,2W, dung lượng nguồn dự phòng 2hMô tả chi tiết trong HSTK3,25 đèn
21Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả chi tiết trong HSTK250m
22Ống PVC cứng chống cháy D16Mô tả chi tiết trong HSTK125m
23Ống PVC mềm chống cháy D16Mô tả chi tiết trong HSTK65m
24Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
25Trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
26Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK8cái
H HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,6929100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK6,861m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót + đáy + mũ mố rãnhMô tả chi tiết trong HSTK0,6864100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót + đáy+ mũ mố hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,0761100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,9464m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK4,9867m3
7Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK11,3256m3
8Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,6691m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK57,2976m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100, VL*2Mô tả chi tiết trong HSTK28,5168m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước, hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,184100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 8 mmMô tả chi tiết trong HSTK0,3426tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK3,4276m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK72cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,3308100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,3621100m3
17Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,1781100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết trong HSTK0,1487100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,0294100m3
20Tầm cống BTCT D300 TTCMô tả chi tiết trong HSTK11m
21Đế cống D300Mô tả chi tiết trong HSTK22cái
22Lắp đặt đế cống D300Mô tả chi tiết trong HSTK22cái
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đáy cốngMô tả chi tiết trong HSTK0,616m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả chi tiết trong HSTK11đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả chi tiết trong HSTK10mối nối
26Sợi đay tẩm nhựa đườngMô tả chi tiết trong HSTK13,188m
27Ống HDPE DN20 PE10Mô tả chi tiết trong HSTK0,11100m
28Cút HDPE DN20Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
29Đồng hồ DN20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
30Đấu nối hệ thống thoát nước thải ngoài nhàMô tả chi tiết trong HSTK1HT
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,4437100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,6901m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổngMô tả chi tiết trong HSTK0,3321100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,2545tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,368tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK3,7414m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK4,5342m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,0687100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,016tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0631tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,8529m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,3355100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,1082100m3
44Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả chi tiết trong HSTK0,1082100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,1637100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK0,9002m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,9229m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,3439m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,1465m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,4188m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,0379100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0108tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,041tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,5122m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK46,4431m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK43,2186m2
57Sơn trụ cổngMô tả chi tiết trong HSTK89,6617m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK114,5m
59Công kẻ chỉ lõmMô tả chi tiết trong HSTK10công
60Tường rào hoa sắt (đã bao gồm chi phí gia công và lắp dựngMô tả chi tiết trong HSTK14,295m2
61Cánh cổng, giá bao gồm cả công gia công, sơn hoàn thiện và lắp đặtMô tả chi tiết trong HSTK14,4188m2
62Khóa cổngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
63Goong cổngMô tả chi tiết trong HSTK6cái
64Bánh xe sắt D100Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
65Đắp biển hiệu tên trụ sởMô tả chi tiết trong HSTK1cái
66Đào móng tường chắn, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,7529100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,1397100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,6132100m3
69Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả chi tiết trong HSTK0,6132100m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,8556100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK11,408m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,2261tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,3763tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK49,91m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,565100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1731tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK8,411tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK83,5101m3
79Đắp đất sétMô tả chi tiết trong HSTK5,5151m3
80Sỏi nhỏMô tả chi tiết trong HSTK2,6844m3
81Lưới kỹ thuậtMô tả chi tiết trong HSTK32,085m2
82Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 40mmMô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,2464m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,0052100m3
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả chi tiết trong HSTK18m
86Gia công và đóng cọc chống sétMô tả chi tiết trong HSTK6cọc
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,728m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả chi tiết trong HSTK0,1152100m2
89Ống nhựa xoắn f50Mô tả chi tiết trong HSTK0,12100m
90Kẹp dây tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK6cái
91Cột đèn trang trí NOUVOMô tả chi tiết trong HSTK6cái
92Chụp cầu D400 trong suốtMô tả chi tiết trong HSTK24cái
93Bóng Compac 20WMô tả chi tiết trong HSTK24cái
94Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hình cầu, VD tính VLP, NC, MTCMô tả chi tiết trong HSTK241 bộ
95Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đènMô tả chi tiết trong HSTK61 bộ
96Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-CS-32AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
97Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 - goldcupMô tả chi tiết trong HSTK30m
98Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 - goldcupMô tả chi tiết trong HSTK120m
99Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1,5100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chi tiết trong HSTK180m
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK49,92m3
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK120m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,102100m3
104Gạch chỉ, 18v/mMô tả chi tiết trong HSTK4.320viên
105Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết trong HSTK3,961000v
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,378100m3
107Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết trong HSTK120m
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,1212100m3
109Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả chi tiết trong HSTK0,1212100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,5644m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,5793m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK46,2041m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK15,9293m2
114Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết trong HSTK9,2408m2
115Đổ đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK20,5811m3
116Mua cây, hoa các loại trồng trong bồn (bao gồm cả nhân công trồng hoa)Mô tả chi tiết trong HSTK1trọn gói
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK13,354m3
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết trong HSTK133,54m2
119Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK4,185m3
120Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK6,138m3
121Đầm nền đường bằng máy đầm 9T độ chặt 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1ca
122Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1523tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK4,185m3
124Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9m
125Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả chi tiết trong HSTK0,279100m2
126Dọn dẹp mặt bằng, gạch vỡMô tả chi tiết trong HSTK3công
127Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro, chiều dày 3,5cmMô tả chi tiết trong HSTK59,088m2
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng chống mốiMô tả chi tiết trong HSTK33,246m3
2Phòng mối bằng hào PCM trong công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK13,608m3
3Phòng mối bằng hào PCM ngoài công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK19,638m3
4Phòng mối mặt nền nhàMô tả chi tiết trong HSTK176,48m2
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,0924100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,0967m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,2194100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,3371m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,7384m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,0216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0133tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,2376m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,8851m3
11Ống nhựa xoắn luồn cáp hạ thếMô tả chi tiết trong HSTK0,07100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết trong HSTK0,0308100m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK0,0196tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK0,0196tấn
15Bản mãMô tả chi tiết trong HSTK12cái
16Bu lông M16Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK0,1513tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK7,7106m2
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK0,1513tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,0771tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,0771tấn
22Lợp mái tônMô tả chi tiết trong HSTK0,4115100m2
23Tấm ốp nócMô tả chi tiết trong HSTK6,5m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK24m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,24100m3
26Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK10cọc
27Rải dây thép địaMô tả chi tiết trong HSTK0,610 m
28Tiếp địa mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK33,6105kg
29Phá dỡ nền gạch BlockMô tả chi tiết trong HSTK6,6m3
30Cắt nền gạch BlockMô tả chi tiết trong HSTK2210m
31Lát gạch block hoàn trảMô tả chi tiết trong HSTK66m2
32Vận chuyển phế thải đổ điMô tả chi tiết trong HSTK0,066100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,3787100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,2075m3
35Cát rải bảo vệ cápMô tả chi tiết trong HSTK16,5m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết trong HSTK16,5m3
37Gạch chỉ, 18v/mMô tả chi tiết trong HSTK3.960viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết trong HSTK3,961000v
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,1326100m3
40Mua đất mịn để đắpMô tả chi tiết trong HSTK28,9026m3
41Cát vàng rải bảo vệ cápMô tả chi tiết trong HSTK7,65m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết trong HSTK7,6505m3
43Xi măng 8% gia cốMô tả chi tiết trong HSTK0,612kg
44Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết trong HSTK110m
45Lắp đặt băng báo hiệu cáp bảo vệ cáp ngầmMô tả chi tiết trong HSTK1,1100m2
46Lắp đặt cáp ngầm 3x50Mô tả chi tiết trong HSTK1,1100m
47Phá dỡ nền gạch BlockMô tả chi tiết trong HSTK0,024m3
48Cắt nền gạch BlockMô tả chi tiết trong HSTK0,4810m
49Lát gạch block hoàn trảMô tả chi tiết trong HSTK0,24m2
50Vận chuyển phế thải đổ điMô tả chi tiết trong HSTK0,0002100m3
51Đào móng đặt mốcMô tả chi tiết trong HSTK0,048m3
52Đổ bê tông móng cột mốc, đá 2x4, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,048m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mốcMô tả chi tiết trong HSTK0,0096100m2
54Sứ báo cáp cao thếMô tả chi tiết trong HSTK6cái
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK0,45m3
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết trong HSTK1,8563m3
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả chi tiết trong HSTK0,045100m2
58Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả chi tiết trong HSTK0,045100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết trong HSTK0,0135100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết trong HSTK0,0056100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,05m3
62Cát rải bảo vệ cápMô tả chi tiết trong HSTK1,125m3
63Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết trong HSTK7,5m
64Lắp đặt băng báo hiệu cáp bảo vệ cáp ngầmMô tả chi tiết trong HSTK0,075100m2
65Lắp đặt cáp ngầm 3x50Mô tả chi tiết trong HSTK0,075100m
66Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,0689100m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,765m3
68Cát rải bảo vệ cápMô tả chi tiết trong HSTK3m3
69Gạch chỉ, 18v/mMô tả chi tiết trong HSTK3.960viên
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0247100m3
71Cát vàng rải bảo vệ cápMô tả chi tiết trong HSTK1,391m3
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết trong HSTK1,391m3
73Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết trong HSTK20m
74Lắp đặt băng báo hiệu cáp bảo vệ cáp ngầmMô tả chi tiết trong HSTK0,2100m2
75Lắp đặt cáp ngầm 3x50Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
76Chi phí đấu nối điện ngoài nhà (Tủ dao cắt + cột)Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
K THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ + PCCC
1Điều hòa treo tường 2 cục, 1 chiều 18.000 BTUMô tả chi tiết trong HSTK16bộ
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Thiết bị báo cháy hiệu KTC - Hàn Quốc (K-TelCompany-Korea)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
3Ắc quy 12V, 12AhMô tả chi tiết trong HSTK2cái
4Bình chữa cháy CO2 - 5Kg MT5Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
5Bình chữa cháy ABC - 8Kg MFZL8Mô tả chi tiết trong HSTK32cái
6Tủ đựng phương tiện phá dỡ và bảo hộ, Kt 800x800x250Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
7Búa tạ phá dỡ có đầu nhọnMô tả chi tiết trong HSTK2cái
8Kìm cộng lựcMô tả chi tiết trong HSTK2cái
9Bộ quần áo, mũ bảo hộMô tả chi tiết trong HSTK2cái
10Mặt nạ chống khóiMô tả chi tiết trong HSTK2cái
11Lăng phun DN19Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
12Thang dây cứu hộ dài 20mMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn phòng làm việc, trụ sở cơ quan và phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.353.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm dự kiến hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
4 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động PCCC.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến hết thời gian dự kiến triển khai hợp đồng.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo53
6 Cán bộ kỹ thuật văn phòng 1 - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
2 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
3 Máy hàn >=23kw Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động4
4 Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
5 Máy đào >=0.4 m3 Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
6 Vận thăng Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
7 Máy khoan bê tông >0.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
8 Máy cắt gạch đá>1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động4
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép2
10 Máy đầm bàn>=1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
11 Máy đầm dùi>=1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
13 Tời điện Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
15 Bạt lưới, bảo hộ lao động Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động50
16 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
17 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->