Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; chống mối; hạ tầng kỹ thuật; nhà trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671972-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; chống mối; hạ tầng kỹ thuật; nhà trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:26:00 đến ngày 2022-07-04 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,071,571,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn phòng làm việc, trụ sở cơ quan và phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.353.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm dự kiến hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động PCCC.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến hết thời gian dự kiến triển khai hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >=0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông >0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá>1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn>=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi>=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bạt lưới, bảo hộ lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; chống mối; hạ tầng kỹ thuật; nhà trạm biến áp Đầu tư xây dựng Cơ quan thường trú Báo Quân đội nhân dân tại Tây Bắc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng năm 2019, 2020, 2021 (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm hóa đơn tài chính hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác) 2. Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình dân dụng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp; + Xác nhận không nợ thuế đến hết quý I/2022; + Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 3. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bản sao y hoặc chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT Trong trường hợp cần thiết khi bên mời thầu yêu cầu, bên dự thầu phải cung cấp bản gốc của các tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Quân đội nhân dân;
Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Quân đội nhân dân; Số 7 Phan Đình Phùng - phường Quán Thánh - quận Ba Đình - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÒA NHÀ TRỤ SỞ 5 TẦNG + 1 TUM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,5061 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1946 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,4417 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5478 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9827 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,329 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,6063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,1801 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,505 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,0995 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,079 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4271 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,9928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,2935 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3631 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5348 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,6224 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,5504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,7443 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8903 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7467 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,3932 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 88,5874 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,4333 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,3558 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 101,1996 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7587 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1866 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1262 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,6459 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,036 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2695 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,0262 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 290,4191 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,2881 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6163 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1108 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.094,8712 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 791,8699 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 254,1516 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 484,092 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 946,93 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 205,38 | m |
| 44 | Phào đá tầng 1 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52,96 | m |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 205,7426 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,8276 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,0587 | m2 |
| 48 | Khung inox tường ốp đá | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.381,9886 | kg |
| 49 | Đắp chân cột, đỉnh cột - 3 công 4/7 1 cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54 | công |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.638,137 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.024,9927 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 714,17 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,458 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,868 | m2 |
| 55 | Chống thấm sàn mái M1, mái sảnh S2 bằng màng khò | Mô tả chi tiết trong HSTK | 266,4783 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 191,5276 | m2 |
| 57 | Lát gạch lỗ chống nóng, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 174,0232 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch mát dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 174,0232 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,5756 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141,5885 | m2 |
| 61 | Đắp hoa văn trang trí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,6155 | m2 |
| 62 | Đắp vữa xi măng trang trí các cột mặt ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,369 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2067 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,64 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 66 | Đai bắt ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 67 | Vít đai | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 458,1526 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 151,6992 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 47,964 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 506,1166 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 506,1166 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246,779 | m2 |
| 76 | Vách tắm kính đứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,16 | m2 |
| 77 | Chống thấm sàn WC bằng màng khò | Mô tả chi tiết trong HSTK | 108,5272 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,4056 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 87,702 | m2 |
| 80 | Gia công lan can cầu thang Thép hộp dày 1,2mm, thép d12, thép bản làm lan can cầu thang, | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,006 | m |
| 81 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,34 | m |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,006 | m2 |
| 83 | Cửa đi một cánh mở quay khung định hình, chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 6,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ chưa có khóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,648 | m2 |
| 84 | Cửa đi hai cánh mở quay khung định hình, chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 10,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,264 | m2 |
| 85 | Cửa sổ một cánh mở quay khung định hình, chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 6,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ chưa có khóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,345 | m2 |
| 86 | Cửa sổ một cánh mở quay khung định hình , chều dày nhôm 1,2 mm (nẹp kính 1 mm). Kính dán an toàn 10,38mm trắng. phụ kiện đồng bộ chưa có khóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 209,8658 | m2 |
| 87 | Cửa chống cháy + phụ kiện, giá đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,18 | m2 |
| 88 | Cửa sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,96 | m2 |
| 89 | Cửa cuốn khe thoáng A50 dày 1,3 – 1.4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,3253 | m2 |
| 90 | Khung Inox bọc Alu hộp cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8125 | m2 |
| 91 | Moter điện cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 92 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,778 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,678 | m2 |
| 95 | Khóa cửa đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | bộ |
| 96 | Thép bản dày 8,10mm làm dầm khung đỡ mái kính, hs hao hụt 5% | Mô tả chi tiết trong HSTK | 138,2852 | kg |
| 97 | Thép hộp f60 làm dầm khung đỡ mái kính, hs hao hụt 2% | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,2948 | kg |
| 98 | Vít nở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 99 | Mái kính cường lực dày 15mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,3178 | m2 |
| 100 | Chân nhện bằng Inox 304 đỡ mái kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 101 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1575 | tấn |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1575 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,2979 | m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0038 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0296 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,04 | 100m |
| 108 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,076 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0183 | 100m3 |
| 110 | Mua đất đắp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,013 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1108 | m3 |
| 112 | Tay nắm Inox D40 đường dốc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,059 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0736 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0736 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,976 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9907 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,9127 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,267 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,3494 | 100m2 |
| 121 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,74 | tấn |
| 122 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 105,23 | 10m2 |
| 123 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,04 | 10m2 |
| 124 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,7 | 1000v |
| 125 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 96 | tấn |
| 126 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,983 | 10m2 |
| 127 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,732 | 100m2 |
| 128 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,13 | 10m2 |
| B | 3. PHẦN ĐIỆN + THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 110 | m |
| 2 | Jac nguồn đèn led dây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 3 | Đèn tuýp led 0,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Đèn âm trần 11W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 230 | bộ |
| 5 | Đèn âm trần 5W (WC) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp máng 4x14W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39 | bộ |
| 7 | Đèn ốp vuông trang trí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bộ |
| 8 | Đèn ốp 300x300 (Thang-vệ sinh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần 400x400 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp led 1,2m 2 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 11 | Quạt thông gió gắn trần 300x300, 20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 14 | Công tắc 3 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 10A (hạt+vỏ+đế âm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 16 | Quạt gắn tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 1 BNL (hạt + vỏ + đế âm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 147 | cái |
| 20 | Tủ tổng 800x600x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 cực MCCB-3P-100A 25KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 cực MCCB-3P-50A 25KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 24 | Tủ tổng TĐ UT 800x600x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | ATS 3 cực 3P-50A 25KA Italy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 cực MCCB-3P-50A 25KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 cực MCCB-3P-40A 25KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 2 cực MCCB-2P-32A 25KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 2 cực MCCB-2P-25A 25KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | Tủ TĐ1 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 3 cực MCB-3P-40A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1 cực MCB-1P-32A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 34 | Tủ TĐ2, TĐ3, TĐ4 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 35 | Aptomat 2 cực MCB-2P-80A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 2 cực MCB-2P-50A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 37 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 38 | Tủ TĐ2.1, TĐ2.2, TĐ4.1 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 39 | Aptomat 2 cực MCB-2P-50A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 41 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 42 | Tủ TĐ3.1, TĐ3.2, TĐ4.2 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 43 | Aptomat 2 cực MCB-2P-50A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 44 | Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 45 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 46 | Tủ TĐ5 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 2 cực MCB-2P-80A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 49 | Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 50 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 51 | Tủ TĐ5.1, TĐ5.2, TĐ5.3, TĐ5.4 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 52 | Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 54 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 55 | Tủ TĐ-TUM 28 MODULE | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 56 | Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 58 | Tủ TĐ-KT 600x400x250 MODULE | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 2 cực MCB-2P-32A 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 60 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 61 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2+E25-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 62 | Cáp CU/FR 4x16mm2+E16-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7 | 100m |
| 63 | Cáp CU/FR 4x10mm2+E10-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7 | 100m |
| 64 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2+E10-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3 | 100m |
| 65 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E16-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 66 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2+E10-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4 | 100m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2 | 100m |
| 68 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 69 | Cáp CU/PVC 1x6mm2-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 70 | CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 920 | m |
| 71 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.650 | m |
| 72 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.200 | m |
| 73 | CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 74 | CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 75 | CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 460 | m |
| 76 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 825 | m |
| 77 | Ống luồn dây D65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 78 | Ống luồn dây D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 560 | m |
| 79 | Ống PVC D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 460 | m |
| 80 | Ống PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.200 | m |
| C | 3.1* - LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 180 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,68 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,985 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| D | 3.2. CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Đầu thu sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bulong nở bung D12 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 220 | m |
| 7 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 8 | Bộ ghép nối cách điện sợi thủy tinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | bộ |
| 12 | Đai cố định đầu cáp vào kim thu sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 14 | Sơn xịt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | hộp |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 16 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cọc |
| 17 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 18 | Bulong nở bung D12 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64 | cái |
| E | 3.3. ĐIỆN NHẸ: | |||
| 1 | Bộ ghi hình 16 kênh MV 960e | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 2 | Màn hình LCD 46'' chuyên dụng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 3 | Camera fix hồng ngoại 4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 4 | Ổ cứng 6T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 5 | Cáp Internet Cap6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 7 | Tủ rack 15U | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tổng đài 3 trung kế 16 kênh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Tủ phối mạng 20 đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cắm mạng RJ11 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Cáp điện thoại CAT3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 12 | Ống PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| F | 4. PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0386 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0478 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,594 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1736 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,5452 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0312 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0555 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1795 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0558 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0868 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,436 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,064 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cấu kiện |
| 19 | Ống PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4 | m |
| 20 | Ống PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | m |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,064 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,948 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,328 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0936 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0312 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0446 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,52 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0166 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0518 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,32 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,657 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,432 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0431 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cấu kiện |
| 37 | Ống PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,2 | m |
| 38 | Ống PPR D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | m |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,205 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,565 | m2 |
| 41 | Xí bệt + vòi xịt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 42 | Lavabo chậu rửa mặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 43 | Ốp đá bàn lavarbo đá kim sa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,43 | md |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 48 | Phễu thu sàn Inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 49 | Con thỏ D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 52 | Hương sen tắm di động Inax - liên danh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 53 | Vòi rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 54 | Crefin D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 55 | Van phao D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 56 | Van phao D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm Q=5m3/h, H=40 Pentax CM214 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, Sơn Hà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bể |
| 59 | Ống nhựa PPR-CW(X)/S5 D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR-CW(X)/S5 D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,92 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR-CW(X)/S5 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR-CW(X)/S3.2 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,56 | 100m |
| 63 | Van PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 64 | Van PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 65 | Van PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 66 | Cút T nhựa PPR D40x40, D40x25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 67 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 68 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 69 | Côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 70 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20,MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 76 | Nút bịt ống D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64 | cái |
| 77 | Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,42 | 100m |
| 78 | Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,75 | 100m |
| 79 | Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,32 | 100m |
| 80 | Ống nhựa thoát nước thải PVC PN8, D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,22 | 100m |
| 81 | Tê nhựa 45' D110. MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 82 | Tê nhựa 45' D90x90,MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 83 | Côn nhựa D90x42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 84 | Tê PVC 90' D110. MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 85 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 86 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 87 | Miệng thông tắc D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 88 | Miệng thông tắc D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 89 | Cút nhựa 135' D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 90 | Cút nhựa 135' D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 91 | Cút nhựa 135' D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 92 | Cút nhựa D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa 135' D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 94 | Nút bịt D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 95 | Nút bịt D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 96 | Nút bịt D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 97 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC PN8, D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PVC 135' D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 99 | Tê PVC 135' D90,MTC*1,5, NC*1,5, VLP*1,5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 100 | Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 101 | Neo treo ống D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 102 | Neo treo ống D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90 | cái |
| 103 | Neo treo ống D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 104 | Neo treo ống D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 105 | Chi phí đấu nối hệ thống nước sạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 2 | Rơ le | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang điện thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,9 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Hộp đựng chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 11 | Đèn báo phòng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 519 | m |
| 13 | Ống PVC cứng chống cháy D16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 403 | m |
| 14 | Ống PVC mềm chống cháy D16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 108 | m |
| 15 | Cáp điện 20x2x0,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38 | m |
| 16 | Ống PVC chống cháy D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 17 | Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 18 | Aptomat 12A, 1P | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố, công suất 10W, dung lượng ắc quy dự phòng 2h | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,8 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn công suất 2,2W, dung lượng nguồn dự phòng 2h | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 250 | m |
| 22 | Ống PVC cứng chống cháy D16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 125 | m |
| 23 | Ống PVC mềm chống cháy D16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 65 | m |
| 24 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | Trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6929 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,861 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót + đáy + mũ mố rãnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6864 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót + đáy+ mũ mố hố ga | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0761 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,9464 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,9867 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,3256 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6691 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,2976 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100, VL*2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,5168 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 8 mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3426 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,4276 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 72 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3308 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3621 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1781 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1487 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0294 | 100m3 |
| 20 | Tầm cống BTCT D300 TTC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | m |
| 21 | Đế cống D300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đáy cống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,616 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | mối nối |
| 26 | Sợi đay tẩm nhựa đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,188 | m |
| 27 | Ống HDPE DN20 PE10 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | 100m |
| 28 | Cút HDPE DN20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 29 | Đồng hồ DN20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | Đấu nối hệ thống thoát nước thải ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | HT |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4437 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6901 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3321 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2545 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,368 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7414 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5342 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0687 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,016 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0631 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8529 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3355 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1082 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1082 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1637 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9002 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,9229 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3439 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,1465 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4188 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0379 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0108 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,041 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5122 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,4431 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,2186 | m2 |
| 57 | Sơn trụ cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,6617 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 114,5 | m |
| 59 | Công kẻ chỉ lõm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | công |
| 60 | Tường rào hoa sắt (đã bao gồm chi phí gia công và lắp dựng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,295 | m2 |
| 61 | Cánh cổng, giá bao gồm cả công gia công, sơn hoàn thiện và lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,4188 | m2 |
| 62 | Khóa cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 63 | Goong cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 64 | Bánh xe sắt D100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 65 | Đắp biển hiệu tên trụ sở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 66 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7529 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1397 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6132 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6132 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8556 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,408 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2261 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3763 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,91 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,565 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1731 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,411 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 83,5101 | m3 |
| 79 | Đắp đất sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,5151 | m3 |
| 80 | Sỏi nhỏ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6844 | m3 |
| 81 | Lưới kỹ thuật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,085 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,2464 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0052 | 100m3 |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cọc |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,728 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 89 | Ống nhựa xoắn f50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m |
| 90 | Kẹp dây tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 91 | Cột đèn trang trí NOUVO | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 92 | Chụp cầu D400 trong suốt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 93 | Bóng Compac 20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hình cầu, VD tính VLP, NC, MTC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | 1 bộ |
| 96 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-CS-32A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 97 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 - goldcup | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 98 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 - goldcup | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120 | m |
| 99 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 180 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,92 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120 | m |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,102 | 100m3 |
| 104 | Gạch chỉ, 18v/m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4.320 | viên |
| 105 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,96 | 1000v |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,378 | 100m3 |
| 107 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120 | m |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1212 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1212 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,5644 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,5793 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,2041 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,9293 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,2408 | m2 |
| 115 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,5811 | m3 |
| 116 | Mua cây, hoa các loại trồng trong bồn (bao gồm cả nhân công trồng hoa) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | trọn gói |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,354 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 133,54 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,185 | m3 |
| 120 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,138 | m3 |
| 121 | Đầm nền đường bằng máy đầm 9T độ chặt 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | ca |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1523 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,185 | m3 |
| 124 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | m |
| 125 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,279 | 100m2 |
| 126 | Dọn dẹp mặt bằng, gạch vỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | công |
| 127 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro, chiều dày 3,5cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 59,088 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,246 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hào PCM trong công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,608 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hào PCM ngoài công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,638 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 176,48 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0924 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2194 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,3371 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0133 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2376 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8851 | m3 |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp hạ thế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,07 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0308 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0196 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0196 | tấn |
| 15 | Bản mã | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 16 | Bu lông M16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1513 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,7106 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1513 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0771 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0771 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4115 | 100m2 |
| 23 | Tấm ốp nóc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,5 | m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,24 | 100m3 |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cọc |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 10 m |
| 28 | Tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,6105 | kg |
| 29 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,6 | m3 |
| 30 | Cắt nền gạch Block | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | 10m |
| 31 | Lát gạch block hoàn trả | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3787 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2075 | m3 |
| 35 | Cát rải bảo vệ cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,5 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,5 | m3 |
| 37 | Gạch chỉ, 18v/m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.960 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,96 | 1000v |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1326 | 100m3 |
| 40 | Mua đất mịn để đắp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,9026 | m3 |
| 41 | Cát vàng rải bảo vệ cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,65 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,6505 | m3 |
| 43 | Xi măng 8% gia cố | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,612 | kg |
| 44 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp bảo vệ cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cáp ngầm 3x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1 | 100m |
| 47 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,024 | m3 |
| 48 | Cắt nền gạch Block | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,48 | 10m |
| 49 | Lát gạch block hoàn trả | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,24 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0002 | 100m3 |
| 51 | Đào móng đặt mốc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,048 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng cột mốc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,048 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mốc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 54 | Sứ báo cáp cao thế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,45 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8563 | m3 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0135 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0056 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,05 | m3 |
| 62 | Cát rải bảo vệ cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,125 | m3 |
| 63 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5 | m |
| 64 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp bảo vệ cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,075 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cáp ngầm 3x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,075 | 100m |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0689 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,765 | m3 |
| 68 | Cát rải bảo vệ cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m3 |
| 69 | Gạch chỉ, 18v/m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.960 | viên |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0247 | 100m3 |
| 71 | Cát vàng rải bảo vệ cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,391 | m3 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,391 | m3 |
| 73 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp bảo vệ cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cáp ngầm 3x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 76 | Chi phí đấu nối điện ngoài nhà (Tủ dao cắt + cột) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ + PCCC | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Thiết bị báo cháy hiệu KTC - Hàn Quốc (K-TelCompany-Korea) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ắc quy 12V, 12Ah | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg MT5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy ABC - 8Kg MFZL8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 6 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ và bảo hộ, Kt 800x800x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 7 | Búa tạ phá dỡ có đầu nhọn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 8 | Kìm cộng lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 9 | Bộ quần áo, mũ bảo hộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 10 | Mặt nạ chống khói | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lăng phun DN19 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 12 | Thang dây cứu hộ dài 20m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn phòng làm việc, trụ sở cơ quan và phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.353.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm dự kiến hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động PCCC.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến hết thời gian dự kiến triển khai hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật văn phòng | 1 | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 3 | Máy hàn >=23kw | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đào >=0.4 m3 | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 6 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông >0.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá>1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn>=1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi>=1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 13 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 15 | Bạt lưới, bảo hộ lao động | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 50 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi