Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673642-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220661462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:25:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,662,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ≥02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.662.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông đường bộ; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung lực rung lớn nhất của trống ≥15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép thủy lực ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu
Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài; - Địa chỉ: Xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0913.431.222 + Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lập Thành Phát, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý chất lượng – sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lập Thành Phát; - Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài; - Địa chỉ: Xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0913.431.222 + Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lập Thành Phát, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài; - Địa chỉ: Xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0913.431.222 + Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lập Thành Phát, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài; - Địa chỉ: Xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Khánh Dương, UBND xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0913.431.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Văn phòng, UBND xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7m3
3Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,06m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V668,65m3
7Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
8Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,49m3
9Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V173,96m3
10Đào đánh cấp đường, đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
11Đào đánh cấp đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL)66,57m3
12Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V34,45m3
13Vận chuyển phế liệu phá dỡ bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V34,45m3
14Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V839,89m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V839,89m2
16Đất khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V579,45m3
17Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 17,25 KmMô tả kỹ thuật theo chương V579,45m3/1km
18Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300, dày 22mMô tả kỹ thuật theo chương V458,42m3
19Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2.083,75m2
20Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.083,75m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,24m2
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
23Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,46m3
24Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300, dày 22mMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m3
25Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V154,89m2
26Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V154,89m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
28Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
31Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
32Sơn gồ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
2Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,09m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V137,56m3
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, nêm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
6Bê tông đổ tại chỗ M200 , bê tông mũ mố giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
7Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
9Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V237,38kg
10Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V398,08kg
11Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
12Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V184,14m2
13Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
14Lắp đặt tấm dan bằng cần cẩu, trọng lượng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Phá dỡ bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V26,81m3
16Vận chuyển phế liệu phá dỡ bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V26,81m3
C CẦU BÀU XUÂN
1Bê tông 30Mpa dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,32m3
2Sản xuất bê tông thương phẩm tại trạm trộn, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V49,32m3
3Vận chuyển bê tông thương phẩm bằng ô tô trộn 6m3, cự ly vận chuyển 6,5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V49,32m3
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V251,1Kg
5Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582,73Kg
6Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.942,32Kg
7Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
8Vữa không co ngót 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
9Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V163,28kg
10Gia công thép hình, thép tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V608,47kg
11Tấm cao su ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
12Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
13Lắp đặt nắp đậy ống thoát nước ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Thép ống, thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,06Kg
15Gia công lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,06Kg
16Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
17Bu lông neo M22Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Bê tông 25Mpa móng mố, trụ cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
19Bê tông 8Mpa lót móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
20Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V91,76kg
21Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268,26kg
22Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,88kg
23Ván khuôn thép mố, trụ cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V100,97m2
24Vữa không co ngót 25Mpa đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
25Bê tông 25Mpa móng mố, trụ cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
26Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V670,37Kg
27Ván khuôn thép mố, trụ cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
28Vữa không co ngót 25Mpa đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
29Bê tông 25Mpa cọc 30x30 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31,72m3
30Cốt thép đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V990,82Kg
31Cốt thép đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V5.688,3Kg
32Cốt thép đúc sẵn D >18mm, thép cọc 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.154,12Kg
33Gia công thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.564,37Kg
34Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
35Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn cọc 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V257,4m2
36Ép cọc bê tông kích thước 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V303,6m
37Ép cọc bê tông kích thước 30x30cm, ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
38Bê tông 25Mpa bản quá độ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,37m3
39Bê tông 8Mpa lót móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
40Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96Kg
41Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160,66Kg
42Cốt thép đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,97Kg
43Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
44Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m2
45Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa ốp mái taluy tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V38,81m3
46Bê tông 16Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
47Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
48Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
49Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,81m3
52Đắp cát công trình bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
53Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
54Đào móng đất cấp 2 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,48m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,02m3
56Đá hộc xếp khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THI CÔNG - CÔNG TRƯỜNG
1Đắp đất, san đầm tạo mặt bằng thi công độ chặt K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V200m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V300,03m3
3Bê tông 20Mpa ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
4Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.415,6Kg
5Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V370,8m2
6Lắp đặt ống ống D1,5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V36đoạn ống
7Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
8Gia công hệ sàn đạo phục vụ thi công mố (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*2 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43tấn
9Lắp dựng hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2,86tấn
10Tháo dỡ hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2,86tấn
11Bu lông xuyên táo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39,52Kg
12Đắp đất, san đầm tạo mặt bằng thi công độ chặt K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V652,83m3
13Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
14Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,02m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24m3
16Đào đất thanh thải (tận dụng đắp đường đầu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.166,09m3
17Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
18Gia công hệ sàn đạo phục vụ thi công nhịp, trụ (Khấu hao 1,5%*1 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
19Lắp dựng hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
20Tháo dỡ hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
21Bu lông xuyên táo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76Kg
22Gia công hệ sàn đạo phục vụ thi công nhịp, trụ (Khấu hao 1,5%*1 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25tấn
23Lắp dựng hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V14,25tấn
24Tháo dỡ hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V14,25tấn
25Rải bạt ni lông xanh vàng đổ nước thử tải nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
26Bơm nước thử tải bằng máy bơm 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
27Đất khai thác (Tận dụng 70% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,76m3
28Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 17,25 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,76m3/1km
29Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
30Lắp đặt biển báo tên cầu (Biển tổng hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V40viên
33Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V801 lỗ khoan
34Phá dỡ bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V22,98m3
35Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
36Vận chuyển phế liệu phá dỡ bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V38,78m3
37Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
38Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
39Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
40Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V220Kg
41Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V307,75Kg
42Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V76,05m2
43Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
44Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
45Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V307,5Kg
46Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V149Kg
47Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20,03m2
48Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
49Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
50Đào nền đường đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
51Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,48m3
52Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
53Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,05m3
54Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
55Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,32m3
56Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng thủ công (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
57Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,71m3
58Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V154,81m3
59Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
60Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V486,14m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
62Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
63Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,16m3
64Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V379,85m2
65Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V379,85m2
66Đắp đất nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V27,35m3
67Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V638,07m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Lắp đặt biển báo tên cầu (Biển tổng hợp) (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo tròn D70 (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt biển báo tam giác D70 (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Barie chắn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhựa PVC D75 (Khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
8Dây ni lông cảnh báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V324m
9Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
10Vữa xi măng M100 (Khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ≥02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.662.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông đường bộ; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)31
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
3 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
4 Máy lu rung lực rung lớn nhất của trống ≥15 tấn Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
5 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
6 Máy toàn đạc Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
7 Máy ép thủy lực ép cọc bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
9 Máy đầm dùi bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
10 Máy đầm bàn bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->