Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:25:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ≥02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.662.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông đường bộ; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung lực rung lớn nhất của trống ≥15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu Cải tạo đường GTNT Quốc lộ 48 đi xóm Bàu Xuân, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài; - Địa chỉ: Xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
- Số điện thoại: 0913.431.222
+ Bên mời thầu
Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lập Thành Phát, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài; - Địa chỉ: Xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Khánh Dương, UBND xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0913.431.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Văn phòng, UBND xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,65 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,96 | m3 |
| 10 | Đào đánh cấp đường, đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 11 | Đào đánh cấp đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL) | 66,57 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,89 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,89 | m2 |
| 16 | Đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,45 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 17,25 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,45 | m3/1km |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300, dày 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,42 | m3 |
| 19 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.083,75 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.083,75 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,24 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300, dày 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m3 |
| 25 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,89 | m2 |
| 26 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,89 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 28 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 31 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 32 | Sơn gồ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,56 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, nêm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ M200 , bê tông mũ mố giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,38 | kg |
| 10 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,08 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,14 | m2 |
| 13 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm dan bằng cần cẩu, trọng lượng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m3 |
| C | CẦU BÀU XUÂN | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông thương phẩm tại trạm trộn, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông thương phẩm bằng ô tô trộn 6m3, cự ly vận chuyển 6,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,1 | Kg |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,73 | Kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.942,32 | Kg |
| 7 | Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 9 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,28 | kg |
| 10 | Gia công thép hình, thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,47 | kg |
| 11 | Tấm cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 13 | Lắp đặt nắp đậy ống thoát nước ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Thép ống, thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,06 | Kg |
| 15 | Gia công lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,06 | Kg |
| 16 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Bu lông neo M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Bê tông 25Mpa móng mố, trụ cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 19 | Bê tông 8Mpa lót móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 20 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,76 | kg |
| 21 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,26 | kg |
| 22 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,88 | kg |
| 23 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,97 | m2 |
| 24 | Vữa không co ngót 25Mpa đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 25 | Bê tông 25Mpa móng mố, trụ cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 26 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,37 | Kg |
| 27 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 28 | Vữa không co ngót 25Mpa đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 29 | Bê tông 25Mpa cọc 30x30 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m3 |
| 30 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,82 | Kg |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.688,3 | Kg |
| 32 | Cốt thép đúc sẵn D >18mm, thép cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,12 | Kg |
| 33 | Gia công thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.564,37 | Kg |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m2 |
| 36 | Ép cọc bê tông kích thước 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,6 | m |
| 37 | Ép cọc bê tông kích thước 30x30cm, ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 38 | Bê tông 25Mpa bản quá độ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 39 | Bê tông 8Mpa lót móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 40 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | Kg |
| 41 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,66 | Kg |
| 42 | Cốt thép đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | Kg |
| 43 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 45 | Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa ốp mái taluy tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,81 | m3 |
| 46 | Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 47 | Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 48 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 49 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,81 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 53 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 54 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,48 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m3 |
| 56 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THI CÔNG - CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, san đầm tạo mặt bằng thi công độ chặt K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,03 | m3 |
| 3 | Bê tông 20Mpa ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.415,6 | Kg |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống ống D1,5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 7 | Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo phục vụ thi công mố (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | tấn |
| 11 | Bu lông xuyên táo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | Kg |
| 12 | Đắp đất, san đầm tạo mặt bằng thi công độ chặt K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,83 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m3 |
| 16 | Đào đất thanh thải (tận dụng đắp đường đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,09 | m3 |
| 17 | Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Gia công hệ sàn đạo phục vụ thi công nhịp, trụ (Khấu hao 1,5%*1 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 21 | Bu lông xuyên táo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | Kg |
| 22 | Gia công hệ sàn đạo phục vụ thi công nhịp, trụ (Khấu hao 1,5%*1 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | tấn |
| 25 | Rải bạt ni lông xanh vàng đổ nước thử tải nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 26 | Bơm nước thử tải bằng máy bơm 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 27 | Đất khai thác (Tận dụng 70% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,76 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 17,25 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,76 | m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt biển báo tên cầu (Biển tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 33 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m3 |
| 37 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 38 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 39 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 40 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Kg |
| 41 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,75 | Kg |
| 42 | Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,05 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5 | Kg |
| 46 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Kg |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 49 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 50 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 51 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,48 | m3 |
| 52 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 53 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m3 |
| 54 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m3 |
| 56 | Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng thủ công (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 57 | Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,71 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,81 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,14 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 63 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,16 | m3 |
| 64 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,85 | m2 |
| 65 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,85 | m2 |
| 66 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 0,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,07 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo tên cầu (Biển tổng hợp) (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tròn D70 (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Barie chắn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D75 (Khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 8 | Dây ni lông cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 (Khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ≥02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.662.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông đường bộ; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu rung lực rung lớn nhất của trống ≥15 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy ép thủy lực ép cọc bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định và hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi