Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:22:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,995,366,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo đình làng Xuân Bách, xã Quang Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng phượng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,81 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,9003 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,258 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu Cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0917 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,875 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung kẻ bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7334 | m3 |
| 9 | Hạ giải cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2821 | m3 |
| 10 | Hạ giải hoành, rui | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9052 | m3 |
| 11 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,5615 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9562 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,1898 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phần điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6189 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6189 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,0198 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,624 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8007 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3852 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3398 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5158 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8532 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5539 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,468 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5858 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7956 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3601 | m3 |
| 31 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,6075 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bàng đá thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6746 | m3 |
| 33 | Lan can đá bậc cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Gia công chân tảng đá xanh CT1, KT 520x520x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Gia công chân tảng đá xanh CT2, KT 420x420x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt, kê kích chân tảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,4393 | m3 |
| 38 | Lắp dựng các con thú khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | con |
| 39 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9594 | m2 |
| 40 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9594 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3064 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,81 | m |
| 43 | Trát bờ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,9815 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,9003 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,4112 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,9968 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,9968 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,4112 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4855 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4199 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4245 | m2 |
| 54 | Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,24 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4245 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4171 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3327 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7271 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6572 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4193 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9334 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9001 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8252 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,0648 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0986 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4555 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3892 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9328 | m2 |
| 70 | Then cài cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 71 | Tay nắm khóa cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3745 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7237 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6759 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 76 | Lắp dựng hệ khung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,9383 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cửa, vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1246 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7586 | m3 |
| 79 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.267,8899 | m2 |
| 80 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6561 | 100m2 |
| 81 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,443 | 100m2 |
| 82 | Đào hào chống mối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4336 | m3 |
| 83 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,431 | m3 |
| 84 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,846 | m3 |
| 85 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,3144 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4336 | m3 |
| 87 | Lắp đặt tủ Aptomat 8/12 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đèn chùa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D20mm đặt chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Kẹp gen bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 100 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 102 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 103 | Lắp đặt bảng Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy các loại. KT: 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2605 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8644 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2337 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9387 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5583 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8644 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2337 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9387 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,568 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,4 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356,8 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5951 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2216 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1752 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,95 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,025 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9499 | m3 |
| 4 | Hạ giải cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 5 | Hạ giải hoành, rui | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0311 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4875 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3488 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,0272 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phần điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7517 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7517 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,1244 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9235 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,224 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8391 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7278 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4151 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2347 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1283 | m3 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,3652 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bàng đá thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8263 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6359 | m2 |
| 30 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6359 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,95 | m |
| 32 | Trát bờ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 33 | Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,575 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,7798 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,6927 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,6927 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,1198 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4598 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8515 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5304 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1412 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1733 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 46 | Then cài cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Tay nắm khóa cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng hệ khung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0103 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cửa, vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4671 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6716 | m3 |
| 51 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,5965 | m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m2 |
| 53 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1241 | 100m2 |
| 54 | Đào hào chống mối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1405 | m3 |
| 55 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 56 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6605 | m3 |
| 57 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2633 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1405 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tủ Aptomat 8/12 Modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D20mm đặt chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 70 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 71 | Lắp đặt bảng Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy các loại. KT: 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,934 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1921 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0836 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8953 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8616 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,6814 | m2 |
| 20 | Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,556 | m |
| 21 | Đắp con phượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 22 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 23 | Đắp con sô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mặt thú |
| 26 | Đắp đầu rồng trên trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9453 | m2 |
| 28 | Đắp lồng đèn, hoa văn trang trí trên trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1904 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,6814 | m2 |
| 30 | Lát nền đá xanh tự nhiên 700x300x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5775 | m2 |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3072 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7799 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 3 | Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,299 | tấn |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5335 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6652 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,652 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5335 | m2 |
| 17 | Dán mái ngói mũi hài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,652 | m2 |
| 18 | Đắp hoa văn chân lầu hóa vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1939 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | hiện vật |
| 20 | Xây bờ mái gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m |
| 21 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,48 | m |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,2519 | m2 |
| 2 | Hạ giải cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4556 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9103 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2586 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5027 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2782 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2782 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8782 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1133 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3246 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3543 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7649 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8394 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,251 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,4991 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,7501 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9641 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4444 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2444 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0858 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3782 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0943 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,22 | m |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1843 | m3 |
| 39 | Đắp đấu nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,864 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,49 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,2906 | m2 |
| 43 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0437 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 màu ghi tối, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6174 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 150x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,595 | m2 |
| 46 | Thi công trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3424 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,628 | m2 |
| 48 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Gạch hoa chanh gốm 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | viên |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,2906 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5337 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8216 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống UPVC - D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Thu nhựa UPVC D76-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống UPVC - PN6, D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Ống cấp nước PPR20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PPR D20/15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Van nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Ống cấp nước PPR15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Cút trơn PPR D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van nhựa PPR D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Rắc co PPR D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 82 | Phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt bóng đèn Lốp 75W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - công tắc phao máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 1P-6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối cỡ nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,455 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,5 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m2 |
| 4 | Lát sân đá tự nhiên KT: 700x350x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4204 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9559 | m3 |
| H | HỐ GA + RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,4127 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1934 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5722 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9336 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,824 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4791 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2665 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0125 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3694 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1525 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đế cống D400, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Ống cống D400, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,9699 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9136 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1818 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1971 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1683 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,6034 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9097 | m3 |
| 30 | Gạch hoa chanh 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182 | viên |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,3036 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,6943 | m2 |
| 33 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 392,72 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,9979 | m2 |
| 35 | Đào đường đi cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 37 | Xếp gạch chỉ dưới hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 38 | Rải lưới báo cáp dưới hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 40 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 44 | Tủ điện tổng chính KT: 400x500x180mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9484 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy, cột đèn đế gang thân nhôm, chụp đèn búp sen, bóng điện Led 30W/220v, h=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 54 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 55 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 56 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 58 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9154 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9704 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,35 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,026 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,3464 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 980,8896 | kg |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3925 | m3 |
| 83 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng. Gạch KT 300x300x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,925 | m2 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4968 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,844 | m2 |
| 86 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8294 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8105 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9302 | m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1687 | m3 |
| 91 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7505 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3408 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi