Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670710-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220204768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:22:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,995,366,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình làng Xuân Bách, xã Quang Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, TKBVTC-DT: Công ty TNHH kiến trúc số 1 Thường Tín + Đơn vị thẩm tra bước dự án, TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tu bổ tôn tạo công trình Văn Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH
1Hạ giải con giống các loại rồng phượng các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
2Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,81m
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,9003m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,258m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu CộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0917m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,875m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung kẻ bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7334m3
9Hạ giải cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2821m3
10Hạ giải hoành, ruiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9052m3
11Hạ giải nền, Gạch Bát TràngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,5615m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9562m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,1898m3
14Tháo dỡ phần điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Gói
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6189m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6189m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,0198m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,624m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8007m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3852m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3398tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5158tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8532100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5539m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,468m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5858100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4406100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4406100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3601m3
31Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,6075m2
32Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bàng đá thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6746m3
33Lan can đá bậc cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
34Gia công chân tảng đá xanh CT1, KT 520x520x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
35Gia công chân tảng đá xanh CT2, KT 420x420x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
36Lắp đặt, kê kích chân tảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28Cái
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,4393m3
38Lắp dựng các con thú khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10con
39Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9594m2
40Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9594m2
41Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3064m2
42Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,81m
43Trát bờ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,9815m2
44Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,9003m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,4112m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,9968m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,9968m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,4112m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4855m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4199m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0692100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4245m2
54Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,24m
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4245m2
56Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4171m3
57Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3327m3
58Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7271m3
59Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6572m3
60Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4193m3
61Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9334m3
62Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9001m3
63Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8252m3
64Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0648m2
65Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0986m2
66Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4555m3
67Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
68Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3892m2
69Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9328m2
70Then cài cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
71Tay nắm khóa cửa bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
72Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3745m2
73Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7237m3
74Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6759m3
75Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,304m3
76Lắp dựng hệ khungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,9383m3
77Lắp dựng cửa, váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1246m3
78Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7586m3
79Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.267,8899m2
80Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6561100m2
81Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,443100m2
82Đào hào chống mốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4336m3
83Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,431m3
84Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,846m3
85Phòng mối nền công trình cải tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,3144m2
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4336m3
87Lắp đặt tủ Aptomat 8/12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
88Lắp đặt đèn chùaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
89Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
96Lắp đặt ống nhựa D20mm đặt chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
99Kẹp gen bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
100Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cuộn
101Bình chữa cháy CO2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bình
102Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bình
103Lắp đặt bảng Nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
104Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy các loại. KT: 600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐÌNH CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0625m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1668100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2605m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0592tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0212100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8644tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2337tấn
13Sản xuất giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9387tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5583tấn
15Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8644tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2337tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5583tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9387tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,568100m2
20Máng tôn thu nước dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,4md
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
22Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT356,8m2
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5951tấn
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2216100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1752100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,95m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,025m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9499m3
4Hạ giải cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2772m3
5Hạ giải hoành, ruiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0311m3
6Hạ giải nền, Gạch Bát TràngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4875m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3488m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,0272m3
9Tháo dỡ phần điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Gói
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7517m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7517m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,73m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,1244m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9235m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,224m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8391m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7278m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0878tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4151tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2347100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1671100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1514100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1514100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1001100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1283m3
26Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,3652m2
27Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bàng đá thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,543m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8263m3
29Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6359m2
30Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6359m2
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,95m
32Trát bờ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,34m2
33Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,575m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,7798m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,6927m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,6927m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,1198m2
39Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,699m3
40Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4598m3
41Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8515m3
42Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5304m3
43Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1412m3
44Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1733m3
45Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,896m2
46Then cài cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
47Tay nắm khóa cửa bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
48Lắp dựng hệ khungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0103m3
49Lắp dựng cửa, váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4671m3
50Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6716m3
51Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,5965m2
52Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3445100m2
53Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1241100m2
54Đào hào chống mốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1405m3
55Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,48m3
56Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6605m3
57Phòng mối nền công trình cải tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2633m2
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1405m3
59Lắp đặt tủ Aptomat 8/12 ModulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt ống nhựa D20mm đặt chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cuộn
69Bình chữa cháy CO2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bình
70Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bình
71Lắp đặt bảng Nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
72Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy các loại. KT: 600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,934m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2069m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1921m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0836m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0055tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1339tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0932100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4646m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0118tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0577tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0422100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8953m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1311100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8616m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0211tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1476tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1566100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6814m2
20Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,556m
21Đắp con phượngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8con
22Lắp dựng rồng, phượngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8con
23Đắp con sôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
24Lắp dựng các con thú khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2con
25Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8mặt thú
26Đắp đầu rồng trên trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hiện vật
27Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9453m2
28Đắp lồng đèn, hoa văn trang trí trên trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1904m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6814m2
30Lát nền đá xanh tự nhiên 700x300x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5775m2
31Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3072100m2
E HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7799m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,299m3
3Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,299tấn
4Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5335m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0665100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0388100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0477tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0829tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6652m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0922m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0058tấn
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,652m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,88m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5335m2
17Dán mái ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,652m2
18Đắp hoa văn chân lầu hóa vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1939m2
19Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hiện vật
20Xây bờ mái gạch chỉ và ngói bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8m
21Trát bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,37m2
22Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,48m
F HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2519m2
2Hạ giải cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4556m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9103m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2586m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,5027m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2782m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2782m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8782m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9846m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1133100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3246tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3543tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7649m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8394m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0563tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0227100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,251m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,4991m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,7501m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1058100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2294100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2294100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,829m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9641m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2431tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1785100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4444m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1938tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2444100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0082tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0187100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3782m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0943m3
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,22m
38Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1843m3
39Đắp đấu nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Dán ngói mũi hài trên bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,864m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,49m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,2906m2
43Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0437m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 màu ghi tối, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6174m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 150x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,595m2
46Thi công trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3424m2
47Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ limTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,628m2
48Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
49Gạch hoa chanh gốm 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12viên
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,2906m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5337m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8216100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1512100m2
54Lắp đặt ống UPVC - D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
55Lắp đặt Cút nhựa UPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt Tê nhựa UPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
57Lắp đặt Thu nhựa UPVC D76-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt ống UPVC - PN6, D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
59Lắp đặt Cút nhựa UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
61Ống cấp nước PPR20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
62Lắp đặt Cút trơn PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt Cút PPR D20/15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt Tê đều PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
65Van nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Ống cấp nước PPR15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
68Lắp đặt Cút trơn PPR D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Van nhựa PPR D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt Rắc co PPR D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
77Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
82Phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
83Lắp đặt bóng đèn Lốp 75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
85Lắp đặt công tắc - công tắc phao máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt các aptomat 1P-6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
89Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
90Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
91Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
92Lắp đặt hộp nối cỡ nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
G HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,455100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,5m3
3Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900m2
4Lát sân đá tự nhiên KT: 700x350x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,764m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1254100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cấu kiện
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4204m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,927m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,592m3
11Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9559m3
H HỐ GA + RÃNH THOÁT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,4127m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1934100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5722100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5722100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9336m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,712m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,6m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,824m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4791m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2072100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2665tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103cấu kiện
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0125m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3694m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1525m3
16Lắp đặt đế cống D400, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
17Lắp đặt Ống cống D400, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,9699m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9136m3
22Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9568m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1818m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1598tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1971100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1683m3
28Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,6034m3
29Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9097m3
30Gạch hoa chanh 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182viên
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,3036m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,6943m2
33Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT392,72m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,9979m2
35Đào đường đi cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m3
37Xếp gạch chỉ dưới hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,5m2
38Rải lưới báo cáp dưới hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
40Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
41Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m
42Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,35100m
44Tủ điện tổng chính KT: 400x500x180mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9484m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0165100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0165100m3
53Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy, cột đèn đế gang thân nhôm, chụp đèn búp sen, bóng điện Led 30W/220v, h=4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cột
54Lắp đặt khung móng cột đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
55Cáp đồng bện 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
56Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
57Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
58Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cọc
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,44m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,99m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0429100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0195100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0721tấn
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9154m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0738tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0087tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,055m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9704m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,35m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,026m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,3464m2
76Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
79Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0053100m3
80Thi công tầng lọc bằng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0105100m3
81Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT980,8896kg
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3925m3
83Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng. Gạch KT 300x300x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,925m2
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4968m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,844m2
86Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,58m2
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8294m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8105m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9302m3
90Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1687m3
91Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7505m2
92Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3408m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
15 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
16 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->