Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674206-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220671153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:12:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6030115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.206023E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.738.700 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.738.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.429.477.400 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.738.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.477.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 06 phòng (02 tầng), tường rào trường mẫu giáo Hoa Mai, xã Đắk Ha
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong , địa chỉ: Thôn 5, Quảng Khê, Đăk Glong, Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong , địa chỉ: Thôn 5, Quảng Khê, Đăk Glong, Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Đắk Glong. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V96,14m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V210,72m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,14m2
4Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,14m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,72m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,72m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V713,8281m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98,914m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V220,9032m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,7066m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5699m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,206m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8808m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7214m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V751,398m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104,12m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V855,518m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V232,784m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,428m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,03m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thành, dầm, đáy mặt dưới sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V61,048m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ đáy mặt trên sê nô mái đónMô tả kỹ thuật theo chương V8,7452m2
23Đục lỗ thông tường bê tông đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V19lỗ
24Đục lỗ thông tường bê tông đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7548m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,048m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,048m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
32Kẹp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Mài granitô bậc cấp sảnh, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,38m2
35Tháo dỡ kính cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,5725m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V184,58m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,58m2
38Lắp đặt kinh cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,5725m2
39Thay kính bị bểMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
40Sản xuất Lắp dựng lan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
41Sơn lancan Cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
42Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
43Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
44Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Phá dỡ tường xây gạch vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
47Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V104,34m2
48Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
49Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,6494m3
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V113,616m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,8712m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,624m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0968m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,24m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,968m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V418,02m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
60Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V102,528m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,528m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
63Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
64Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
66Lắp đặt vòi xịt bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp dựng vách composite dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
68Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt van khóa 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt ống nhựa mềm xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
82Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
87Lắp đặt Máng đèn FS 40/36x2 M9 đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
88Lắp đặt Bộ đèn LED Panel trònMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Tủ điện 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
96Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
100Bu lông M12X350 ghim thân ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt dây cáp D4 neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12m
102Nón chống dột inox D200/ cả keoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
104Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
105Lắp giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
106Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
109Kiểm tra điện trở hê thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
112Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
114Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
115Lắp đặt bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5998100m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m2
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,8271m3
120Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
121BT đá 4x6 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1999m3
122BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
123Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9805m3
124BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
125Cốt thép tấm đan thép Phi 8 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
126Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6549m2
128Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m2
129Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
132Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V341,12m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,754m3
3Dọn dẹp mặt bằng, thi công tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,155100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9732100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9732100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9732100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3118100m3
8Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,925m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8035m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,097100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0942tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1907100m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,418m3
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,035m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,94m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,32m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V329,94m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V532,26m2
27SXLD khung sắt thoáng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V285,525m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6030115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.206023E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.738.700 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.738.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.429.477.400 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.738.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.477.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
3 Cán bộ quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
4 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->