Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655938-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:23:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,903,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,750 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách ATLĐ- VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cấp bách nhà văn hóa thôn Cộng Hòa, xã Minh Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ nguồn vốn đấu giá đất khu quy hoạch dân cư thôn Cộng Hòa, vôn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa - Xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa - Xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hòa - Xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Hoà – Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hoà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình – Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0864100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,5154m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,5619100m
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2053100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,6515m3
6Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4521100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5646tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5529tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,0504m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8804tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0777tấn
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4133100m2
13Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029100m2
14Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2272m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2394m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,354m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0462tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2485tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2549100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9227m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3495100m3
22Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt159,9044m2
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,9904m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2092tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2392tấn
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1826100m2
27Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3843m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0068tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1178tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0336tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2524tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0858100m2
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4972100m2
34Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4158m3
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4047m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,1955m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3827m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5538m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,005100m2
41Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1338100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3438tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5495tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3139tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2805tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,0386m3
47Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,713m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0053tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0245tấn
51Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3036m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101 cấu kiện
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1416100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0228tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2352tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5576m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,2541m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,999m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2318m3
60Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,088m2
61Trát cửa thông gió, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,025m2
62Tôn cát mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2694m3
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9764m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1916m2
65Láng chống thấm mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,827m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8856tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,482m2
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8856tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0403100m2
70Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,42m
71Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt960cái
72Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,668m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,5m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt213,38m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt325,0092m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt496,4849m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141,0448m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,41m
79Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,22m
80Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (không tính VL)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
81Đắp chi tiết trang trí, khóa phàoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
82Đắp chữ "Nhà văn hóa thôn Cộng Hòa" bằng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,4588m2
84Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,7144m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt515,1653m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt408,5892m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,4106m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2772m3
89Công tác ốp gạch nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,5618m2
90Dán gạch vỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,472m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5903m2
92Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,615m2
93Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6815tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,8024m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,48m2
96Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27m2
97Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,495m2
98Phụ kiện cửa đi khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11Bộ
99Sản xuất cửa sổ 2 canh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,76m2
100Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,975m2
102Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1584tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5628m2
104Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1584tấn
105Bưng Alu độ dày nhôm 1mm gắn chữ nổi " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH - MUÔN NĂM'Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
106Đào móng tam cấp, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7515m3
107Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5512m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5162m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,527m2
110Công tác ốp gạch thẻ 6x24cm vào bồn hoa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3268m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,691m2
112Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,691m2
113Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,34m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
116Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
117Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
118Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT200x400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần D150-18wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
123Lắp đặt các loại đèn tuýp Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt297m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
134Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23Cái
135Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,2m3
136Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17m
138Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
140Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,102100m3
141Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,55100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,077100m
146Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
147Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
148Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
149Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
152Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
153Kép đồng D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
154Rác co D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
155Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
156Thoát sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
157Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
159Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
161Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
162Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
166Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
167Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
168Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
169Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
170Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7134m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0652tấn
172Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9856m3
173Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014100m2
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2987m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,835m3
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,4104m2
177Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0211100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,042tấn
179Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4207m3
180Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cấu kiện
B SAN LẤP + SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0887100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4543100m3
3Rải linon lót trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt552,3m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,23m3
5Cắt mạch sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt171m
C TƯỜNG BAO
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,7326m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,6171m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2715100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6781m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,09m3
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5997m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,553m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0825100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1242100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,109100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2321100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0982tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0177tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1675tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0632tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2746tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6984m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,878m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3355100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,423m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1823m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0647100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1105100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0354tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1492tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0205tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0691tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7986m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141,792m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,404m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,5376m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,7336m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,155m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,284100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9625m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,078100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8368m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,271m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,51m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6871m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2312tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0926100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cấu kiện
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2057100m3
13Cắt mạch đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16md
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,56m3
15Rải linon lót trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,4m2
E BỒN CÂY
1Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4323m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3832m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2063100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,9808m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,2352m2
6Công tác ốp gạch thẻ 6x24cm vào tường bồn cây BC1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,2016m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,072m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,750 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách ATLĐ- VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->