Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:01:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị từ 1.260.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tiên Hiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: ………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ tường rào, tượng đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,833 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,098 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,735 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m3 |
| B | Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bê tông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,339 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,515 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,903 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 29 | Ván khuôn vách, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 40 | Xây móng gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 42 | Xây trụ lan can bằng gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,591 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch gốm màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,431 | m2 |
| 49 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 50 | Lát đá màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granite màu đen vào cột, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granite màu vàng vào cột, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,237 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granite màu trắng vào cột, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào dầm tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,738 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granite màu trắng vào dầm tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá bóc đen vào tường, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 57 | Lắp dựng tranh phù điêu trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m2 |
| 58 | Lư hương nhà tưởng niệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Bàn lễ đá nhà tưởng niệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100m2 |
| 61 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m2 |
| 62 | Dán chữ Inox lên đá granite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 66 | Lắp đèn pha LED | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 74 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4134 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4423 | 100m2 |
| 16 | Xây cột gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8848 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,604 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m |
| 22 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,1906 | m2 |
| 24 | Lắp dựng chông sắt cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt đúc trang trí cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5434 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,604 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,8632 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,4672 | m2 |
| 30 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2224 | m2 |
| 32 | GCLD chữ Inox màu đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m2 |
| 33 | GCLD phù điêu rồng đỉnh mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| D | Tường rào lam bê tông đoạn H-I & J-K | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8324 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 7 | Xây cột gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,107 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8122 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2247 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,531 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,368 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,3875 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,24 | m |
| 22 | Đắp thân trụ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá bóc đen KT 10x20cm vào tường, cột, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m2 |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,277 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,531 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,4323 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,9633 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| E | Tường rào xây gạch đoạn K-E, H-A | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,521 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bê tông tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,246 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 19 | Đắp ú đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,626 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 28 | LĐ ống nhựa uPVC D60 thoát nước mặt sân xung quanh tường rào, cách khoảng 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m |
| F | Sơn tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 244,7492 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 244,7492 | 1m2 |
| 3 | Đắp ú đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| G | Cải tạo mộ chí | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường mộ chí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 207,4384 | m2 |
| 2 | Cắt tường mộ liệt sĩ theo chiều dọc dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,4828 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,4828 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mộ mẹ VNAH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3965 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái nhà bia mẹ VNAH bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9288 | m2 |
| 6 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9288 | m2 |
| 7 | Ốp đá granite mộ chí, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 207,4384 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3965 | m2 |
| 9 | Đắp cát quang mộ công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,597 | m3 |
| 10 | Sơn phù điêu trang trí mộ mẹ VNAH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | m2 |
| 11 | Làm mới bia mộ mẹ VNAH bằng đá non nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bia |
| 12 | Làm mới bia mộ liệt sĩ bằng đá non nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62 | bia |
| 13 | Lắp đặt bình hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 14 | Lắp đặt lư hương bằng đá non nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| H | Cải tạo nền sân, sân hành lễ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,6429 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,512 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,297 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa lắp bằng đá tự nhiên 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,995 | m |
| 10 | Lát nền sân hai bên lối vào bằng đá tự nhiên 60x120cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,035 | m2 |
| 11 | Lát nền sân chính giữa lối vào bằng đá tự nhiên 60x120cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,155 | m2 |
| 12 | Cắt khe nền sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,78 | 10m |
| 13 | Đào gốc cây đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cây/90 ngày |
| I | Điện sân vườn | |||
| 1 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt đèn LED | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa ngọn cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Bu lông cho 1 trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 23 | Khóa đai thép + đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| K | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,1593 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| L | Hệ thống tưới cây | |||
| 1 | Đào rãnh đường ống nước, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 2 | Béc nước tưới cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị từ 1.260.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | - Máy cắt cốt thép | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | - Máy hàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành | 2 |
| 7 | - Máy đào | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy khoan | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi