Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674462-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220674384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:01:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị từ 1.260.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tiên Hiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Hòa Thuận; Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Mê Kông + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ tường rào, tượng đài
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,833m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,098m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,735m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,917m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,985100m3
6Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,5m3
B Đài tưởng niệm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,107100m3
2Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,168m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,543m3
4Ván khuôn móng bê tông lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,339m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,391100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,173tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,641tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,24m3
10Ván khuôn móng bó nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,515m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,342tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,37100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051100m3
17Rải nilon lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,903m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,582m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,61m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,851100m2
23Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,678tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,379tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,712m3
29Ván khuôn vách, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,161100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,064m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,268100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,189tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,21m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,242100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055tấn
40Xây móng gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,212m3
41Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,774m3
42Xây trụ lan can bằng gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144m3
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,2m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,6m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,6m2
47Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,591m2
48Lát nền bằng gạch gốm màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,431m2
49Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,35m2
50Lát đá màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,768m2
51Công tác ốp đá granite màu đen vào cột, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,64m2
52Công tác ốp đá granite màu vàng vào cột, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,237m2
53Công tác ốp đá granite màu trắng vào cột, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,918m2
54Công tác ốp đá granite màu đỏ vào dầm tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,738m2
55Công tác ốp đá granite màu trắng vào dầm tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,372m2
56Công tác ốp đá bóc đen vào tường, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,35m2
57Lắp dựng tranh phù điêu trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,283m2
58Lư hương nhà tưởng niệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
59Bàn lễ đá nhà tưởng niệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,05100m2
61Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,072m2
62Dán chữ Inox lên đá graniteYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,75m2
63Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,283m2
65Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
66Lắp đèn pha LEDYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5m
74Đào đất rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,15m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
76Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
C Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4256100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3883100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,215m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0263m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,831m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,071m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1572100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9266m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4134m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4423100m2
16Xây cột gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,628m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8848m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,54m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,604m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,16m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,64m
22Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
23Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,1906m2
24Lắp dựng chông sắt cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V46cái
25Lắp dựng hoa sắt đúc trang trí cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5434m2
27Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,604m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,8632m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,4672m2
30Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,62m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2224m2
32GCLD chữ Inox màu đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,646m2
33GCLD phù điêu rồng đỉnh máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,308100m2
D Tường rào lam bê tông đoạn H-I & J-K
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8324m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3823100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3794100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,131m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8666m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
7Xây cột gạch bê tông (5x9x18)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6731m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,107m3
10Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,895m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324m3
12Ván khuôn bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8122m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2437100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2247m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,531m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,368m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,3875m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,24m
22Đắp thân trụ, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,04m2
23Công tác ốp đá bóc đen KT 10x20cm vào tường, cột, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,87m2
24Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,277m2
25Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,531m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,4323m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,9633m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,083tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m
E Tường rào xây gạch đoạn K-E, H-A
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,521m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1912100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1993100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,031m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4333m3
6Ván khuôn móng bê tông tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0826100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9255m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x14x20)cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7536m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8686m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,246m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,01m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,28m2
19Đắp ú đầu trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,626m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
28LĐ ống nhựa uPVC D60 thoát nước mặt sân xung quanh tường rào, cách khoảng 3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0126100m
F Sơn tường rào hiện trạng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V244,7492m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V244,74921m2
3Đắp ú đầu trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m2
G Cải tạo mộ chí
1Phá lớp vữa trát tường mộ chíYêu cầu kỹ thuật theo chương V207,4384m2
2Cắt tường mộ liệt sĩ theo chiều dọc dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V90,4828m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,4828m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mộ mẹ VNAHYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3965m2
5Tháo dỡ mái nhà bia mẹ VNAH bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9288m2
6Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9288m2
7Ốp đá granite mộ chí, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V207,43841m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3965m2
9Đắp cát quang mộ công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,597m3
10Sơn phù điêu trang trí mộ mẹ VNAHYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2044m2
11Làm mới bia mộ mẹ VNAH bằng đá non nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bia
12Làm mới bia mộ liệt sĩ bằng đá non nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V62bia
13Lắp đặt bình hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V63cái
14Lắp đặt lư hương bằng đá non nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V63cái
H Cải tạo nền sân, sân hành lễ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6429m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,696m3
3Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,14m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,214100m3
5Rải nilon lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,512100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,297m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,14m3
8Ván khuôn móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552100m2
9Bó vỉa lắp bằng đá tự nhiên 15x18x100cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V275,995m
10Lát nền sân hai bên lối vào bằng đá tự nhiên 60x120cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,035m2
11Lát nền sân chính giữa lối vào bằng đá tự nhiên 60x120cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,155m2
12Cắt khe nền sân bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,7810m
13Đào gốc cây đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5gốc cây
14Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51 cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cây/90 ngày
I Điện sân vườn
1Đào rãnh đường cáp, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,875m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,242m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,709m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2853100m3
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
11Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
13Lắp đặt đèn LEDYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt tiếp địa ngọn cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt tủ điện ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
18Rải cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
22Bu lông cho 1 trụ đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V2trụ
23Khóa đai thép + đai thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,454100m3
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
J Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
4Máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,13100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
K Cống qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3mối nối
5Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,1593m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1547100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,197m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m2
L Hệ thống tưới cây
1Đào rãnh đường ống nước, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,96m3
2Béc nước tưới câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V50bộ
3Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,31100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị từ 1.260.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư xây dựng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2 - Đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 - Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành2
7 - Máy đào Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Máy khoan Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->