Gói thầu: 04F XL: thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | 04F XL: thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:58:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,835,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,242,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624252791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24850558E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, quy mô, … là các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.984.636 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.969.272 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có văn bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên..(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tương ứng đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.- Chức danh này cho phép kiêm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn công suất 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
04F XL: thi công sửa chữa Sơn, sửa chữa lại nhà điều hành sản xuất Điện lực Ea Kar năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V). - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.242.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk, địa chỉ: số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận: chức vụ: Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk. địa chỉ: số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.2.210.790. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà điều hành sản xuất (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sạch các bậc cầu thang và thành tay vịn lan can, đánh bóng lại | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,46 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,2 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp sơn (rêu mốc) trên bề mặt bê tông | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,05 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (đáy sê nô) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,37 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,77 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,55 | m2 |
| 15 | Cung cấp vật tư và xử lý: thấm dột trên mái (bít lỗ vít trên mái tôn, trám vá vị trí tiếp giáp, nứt trên mái sau nhiều năm sử dụng,...), Vệ sinh sạch sẽ và xử lý đường keo khung kính, cửa. | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 16 | Cung cấp vật tư và bắn keo silicon vào đường keo khung kính, cửa, bít lỗ đinh vít, nứt trên mái | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chai |
| 17 | Cung cấp vật tư và xử lý tay vịn cầu thang tại 1 số vị trí bị long ốc, long mỗi hàn… | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Cung cấp vật tư và quét dung dịch chống thấm | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,31 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,31 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trình | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,63 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại VTTB thu hồi từ công trình về kho Chủ đầu tư | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 25 | Cung cấp vật tư và xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 26 | Cung cấp vật tư và xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 27 | Cung cấp vật tư và xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 28 | Cung cấp vật tư và xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 29 | Cung cấp vật tư và xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 30 | Cung cấp vật tư và trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | m2 |
| 31 | Cung cấp vật tư và trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,71 | m2 |
| 32 | Cung cấp vật tư và trát trần, vữa XM mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 33 | Cung cấp vật tư và khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| 34 | Cung cấp Keo dính Sika | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | kg |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm gia công và lắp đặt ván khuôn) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 41 | Cung cấp vật tư và Bả bằng bột bả vào tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,77 | m2 |
| 42 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.154,12 | m2 |
| 43 | Cung cấp vật tư và Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,77 | m2 |
| 44 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,45 | m2 |
| 45 | Cung cấp vật tư và Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,21 | m2 |
| 46 | Cung cấp vật tư và lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1 | m2 |
| 47 | Cung cấp vật tư và lắp đặt vách kính cường lực 12ly xung quanh tạo viền bằng khung nhôm dày 2mm hệ chốt, tay nắm, khóa âm nền được sử dụng lại | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 48 | Cung cấp vật tư và lắp đặt vách nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,31 | m2 |
| 49 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 50 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2,3 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 51 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván (dán decal kính cường lực) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,08 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 53 | Cung cấp vật tư và Lắp thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 54 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 55 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt phễu thu (cầu chắn rác) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt Đèn Led âm trần 18W | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 59 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt Đèn Led gắn nổi trần 18W | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt Đèn Máng 1,2m bóng led kiểu 1x20W | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 61 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt Đèn Máng 1,2m bóng led kiểu 2x20W | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 62 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt đèn Led 40W 600x600 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 63 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt quạt đảo trần 50W | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp nối dây | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | hộp |
| 68 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 69 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt MCB 3P-50A-25KA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp automat 8 Module | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 75 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt tủ điện điều khiển âm tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 76 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 888 | m |
| 77 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613 | m |
| 78 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 79 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 80 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 81 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 82 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa chìm D16 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 83 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa chìm D20 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 84 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa chìm D25 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 85 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa chìm D32 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m |
| 86 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa chìm D50 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 87 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt phụ kiện (hộp chờ đầu nguồn, co, tê … phù hợp cho toàn bộ công trình) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| B | Sửa chữa Cổng, tường rào (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cạo bỏ (vệ sịnh) lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,89 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và Bả bằng bột bả vào tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,51 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 538,36 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư, gia công & lắp đặt chông sắt hàng rào | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,89 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,23 | m2 |
| C | Ghi chú: Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nên nhà thầu được yêu cầu tính toán GTXL chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT là 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất là 10% để làm cơ sở đánh giá gói thầu và ký kết hợp đồng. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624252791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24850558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, quy mô, … là các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.984.636 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.969.272 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Có văn bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên..(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tương ứng đảm nhận). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.- Chức danh này cho phép kiêm nhiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn công suất 250 lít | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi