Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Đường gom bên trái tuyến đoạn Km8+562 - Km8+942
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Đường gom bên trái tuyến đoạn Km8+562 - Km8+942 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:20:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,661,469,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng.+ Cấp công trình: Từ cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng II chuyên ngành giao thông theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đăng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Đường gom bên trái tuyến đoạn Km8+562 - Km8+942 Đường vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội (đoạn tuyến đi trùng Đại lộ Động - Tây Khu tổ hợp Yên Bình và cầu vượt Sông Cầu) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Số điện thoại: 02083 851 066.
Số fax: 02083 759 497. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Trụ sở nhà 7 tầng, số 16A, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Trụ sở nhà 7 tầng, số 16A, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1572 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3753 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7676 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7681 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6856 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2333 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9561 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả hè, lề đường K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,6825 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 12.311,027 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7681 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3978 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9653 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6595 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6595 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6595 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6595 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn (C19) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4196 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (C12) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1399 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5595 | 100tấn |
| C | Vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,49 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,49 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| E | Lát hè đường | |||
| 1 | Lát gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 2.061,0438 | m2 |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,1044 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 206,1044 | m3 |
| F | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 462,75 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9255 | 100m2 |
| G | Đan rãnh | |||
| 1 | Lát rãnh đan | Theo hồ sơ thiết kế | 138,83 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây hố bằng gạch, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 3 | Cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cây |
| I | Bó vỉa đứng | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 404 | m |
| 2 | Đổ bê tông, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3732 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,828 | 100m2 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 0,7m, phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Biển báo vuông cạnh 0,6m, phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,3 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,85 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn (6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| M | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 620 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 309 | mối nối |
| N | Thân ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông thân hố ga,, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3988 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính > 10mm (CT tấm sàn + Thân ga + bó vỉa thu nước + tấm đan T2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1166 | tấn |
| 5 | Cốt thép d >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1601 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,67 | m3 |
| O | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| P | Tấm sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm sàn, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0538 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| Q | Bó vỉa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa thu nước, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| R | Rãnh thoát nước B400, B500 | |||
| 1 | Đệm móng cát dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,655 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,7782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,972 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6384 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7102 | tấn |
| 8 | Thép hình cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1553 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4405 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ thiết kế | 1,9437 | tấn | |
| 12 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4183 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9615 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9315 | 100m |
| S | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| T | CỐNG TRÒN LẮP GHÉP | |||
| U | Cống D150 cống ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 206 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố ga, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9071 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1069 | tấn |
| 10 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8501 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| V | Hố ga rãnh | |||
| 1 | Đệm móng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0317 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1571 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0476 | m3 |
| 4 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,326 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,48 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4148 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1754 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2852 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5612 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nắp ga composite 850x850mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| W | Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2484 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.460 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 8 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3421 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| X | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 2 | Lắp chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cột |
| 4 | Lắp đèn LED chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 4,58 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,58 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bảng |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 10 cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | đầu cáp |
| 16 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 19 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0492 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6125 | 100m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 406 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,812 | 100m2 |
| 23 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế | 42,456 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,456 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng.+ Cấp công trình: Từ cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng II chuyên ngành giao thông theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu | 1 | Có trình độ từ cao đăng trở lên | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi