Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Đường gom bên trái tuyến đoạn Km8+562 - Km8+942

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673733-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Đường gom bên trái tuyến đoạn Km8+562 - Km8+942
Số hiệu KHLCNT 20220673396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:20:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,661,469,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng.+ Cấp công trình: Từ cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng II chuyên ngành giao thông theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đăng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục Đường gom bên trái tuyến đoạn Km8+562 - Km8+942
Đường vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội (đoạn tuyến đi trùng Đại lộ Động - Tây Khu tổ hợp Yên Bình và cầu vượt Sông Cầu)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083 851 066. Số fax: 02083 759 497.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083 851 066. Số fax: 02083 759 497.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083 851 066. Số fax: 02083 759 497.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Trụ sở nhà 7 tầng, số 16A, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Trụ sở nhà 7 tầng, số 16A, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,1572100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,3753100m3
3Đào cấp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,7676100m3
4Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế26,7681100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,6856100m3
6Đắp đất nền đường K=0,95Theo hồ sơ thiết kế29,2333100m3
7Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế13,32100m3
8Đắp đất công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế6,9561100m3
9Đắp trả hè, lề đường K=0,90Theo hồ sơ thiết kế80,6825100m3
10Mua đất đắpTheo hồ sơ thiết kế12.311,027m3
11Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế26,7681100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo hồ sơ thiết kế14,3978100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế18,9653100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế50,6595100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế50,6595100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế50,6595100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế50,6595100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn (C19)Theo hồ sơ thiết kế8,4196100tấn
8Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (C12)Theo hồ sơ thiết kế6,1399100 tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế14,5595100tấn
C Vuốt nối
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế3,49100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế0,58100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế0,58100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế3,49100m2
D VỈA HÈ
E Lát hè đường
1Lát gạch blockTheo hồ sơ thiết kế2.061,0438m2
2Bê tông lót mác 100Theo hồ sơ thiết kế206,1044m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế206,1044m3
F Bó vỉa hè
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế462,75m
2Bê tông bó vỉa mác 150Theo hồ sơ thiết kế23,1375m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế4,1648100m2
4Bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế12,0315m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,9255100m2
G Đan rãnh
1Lát rãnh đanTheo hồ sơ thiết kế138,83m2
2Bê tông tấm đan, mác 150Theo hồ sơ thiết kế6,94m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,001100m2
H Hố trồng cây
1Xây hố bằng gạch, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,92m3
2bê tông lót móng, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,3m3
3Cây xanhTheo hồ sơ thiết kế66cây
I Bó vỉa đứng
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế404m
2Đổ bê tông, mác 150Theo hồ sơ thiết kế32,32m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế5,3732100m2
4Bê tông lót móng, mác 100Theo hồ sơ thiết kế12,12m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế2,828100m2
J An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế15cái
2Biển báo tam giác cạnh 0,7m, phản quangTheo hồ sơ thiết kế7cái
3Biển báo vuông cạnh 0,6m, phản quangTheo hồ sơ thiết kế8cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (vàng)Theo hồ sơ thiết kế45,3m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (trắng)Theo hồ sơ thiết kế88,85m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn (6mm)Theo hồ sơ thiết kế57,6m2
K THOÁT NƯỚC
L CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
M Thân cống
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800Theo hồ sơ thiết kế39đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800Theo hồ sơ thiết kế78cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế38mối nối
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500Theo hồ sơ thiết kế310đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mmTheo hồ sơ thiết kế620cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế309mối nối
N Thân ga đổ tại chỗ
1Đổ bê tông, bê tông thân hố ga,, mác 200Theo hồ sơ thiết kế9,81m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,54100m2
3Cốt thép, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,3988tấn
4Cốt thép đường kính > 10mm (CT tấm sàn + Thân ga + bó vỉa thu nước + tấm đan T2)Theo hồ sơ thiết kế3,1166tấn
5Cốt thép d >18 mmTheo hồ sơ thiết kế0,1601tấn
6Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế4,67m3
O Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,52m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0504100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
P Tấm sàn
1Đổ bê tông tấm sàn, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,0538100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8cấu kiện
Q Bó vỉa thu nước
1Đổ bê tông bó vỉa thu nước, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,33m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,22m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8cấu kiện
R Rãnh thoát nước B400, B500
1Đệm móng cát dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế29,655m3
2Bê tông móng, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,12m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
4Bê tông ống cống, mác 250Theo hồ sơ thiết kế134,7782m3
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế13,972100m2
6Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,6384tấn
7Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế5,7102tấn
8Thép hình cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1553tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế344cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mác 200Theo hồ sơ thiết kế18,4405m3
11Cốt thép tấm đan 10Theo hồ sơ thiết kế1,9437tấn
12Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4183tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,9615100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế344cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,9315100m
S CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
T CỐNG TRÒN LẮP GHÉP
U Cống D150 cống ngang
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500Theo hồ sơ thiết kế101đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1500Theo hồ sơ thiết kế206cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế97mối nối
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế15,47m3
5Đổ bê tông hố ga, mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,55m3
6Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,9071100m2
7Đổ bê tông móng mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,16m3
8Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,082100m2
9Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1069tấn
10Cốt thép đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,8501tấn
11Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế1,64m3
12Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,112100m2
13Đổ bê tông tấm bản mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,24m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
V Hố ga rãnh
1Đệm móng cátTheo hồ sơ thiết kế4,0317m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,1571100m2
3Đổ bê tông lót móng, mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,0476m3
4Xây gạch, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,326m3
5Trát tường vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế49,48m2
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế0,4148100m2
7Cốt thép mũ mố đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1754tấn
8Bê tông mũ mố mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,2852m3
9Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,5612tấn
10Đổ bê tông tấm đan, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,3588m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,178100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế17cấu kiện
13Lắp đặt nắp ga composite 850x850mmTheo hồ sơ thiết kế17bộ
W Rãnh hình thang gia cố
1Bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế30,66m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,2484100m2
3Đổ bê tông móng, mác 150Theo hồ sơ thiết kế10,22m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1.460cấu kiện
5Đổ bê tông tấm đan, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,96m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,132100m2
7Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,106tấn
8Cốt thép đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3421tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcTheo hồ sơ thiết kế22cấu kiện
X Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đènTheo hồ sơ thiết kế13cột
2Lắp chụp đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế13bộ
3Vận chuyển cột đènTheo hồ sơ thiết kế131 cột
4Lắp đèn LED chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế13bộ
5Rải cáp ngầm Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCTheo hồ sơ thiết kế4,58100m
6Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế4,58100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế1,82100m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế0,58100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,32100m
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế13bộ
12Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế26đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế13bảng
14Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế1310 cột
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế26đầu cáp
16Đào móng cộtTheo hồ sơ thiết kế18,72m3
17Đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế15,6m3
18Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế3,12m3
19Đào móngTheo hồ sơ thiết kế1,0492100m3
20Đắp đất độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế0,6125100m3
21Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mTheo hồ sơ thiết kế406m
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,812100m2
23Cát đenTheo hồ sơ thiết kế42,456m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế42,456m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng.+ Cấp công trình: Từ cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục điện chiếu sáng);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng II chuyên ngành giao thông theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).32
5 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).32
6 Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu 1 Có trình độ từ cao đăng trở lên32
7 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Cần cẩu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê5
5 Ô tô tưới nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy lu bánh lốp Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->