Gói thầu: Số 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672043-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
Tên gói thầu Số 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220671935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:57:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,325,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,85kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
E-CDNT 1.2 Số 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Sửa chữa, nâng cấp công trình hàng rào, mái che, nhà để xe tại trụ sở tiếp dân huyện Bảo Lâm
365 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG , địa chỉ: Tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Thanh Tra huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: số 6, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 2633877110 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm - Công ty Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng - Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG , địa chỉ: Tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Thanh Tra huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: số 6, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 2633877110 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Thanh Tra huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: số 6, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 2633877110 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG
B MÁI CHE
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,1m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100 m2
9Lắp đặt máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100 m
C KHU LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V297,494m2
2Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V216,14m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V294,569m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,838m2
6Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,838m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong (tạm tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,812m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tạm tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,459m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (tạm tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,494m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (tạm tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,852m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần (tạm tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,69m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt sê nô (tạm tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,73m2
13Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V75,12m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V259,812m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V226,459m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V196,488m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,805m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,513m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,12m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG106Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt bộ xả ống lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
28Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3 đất nguyên thổ
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
31Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,043m2
34Ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,043m2
35Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,462m3 đất nguyên thổ
36Trồng cỏ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
D CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,53m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
10Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
13Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
15Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,75m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V54,295m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,955m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,955m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,651m2
24Thi công biển quảng cáo chữ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3,245m2
25Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
26Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
27Cung cấp và lắp đặt moto cổng xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Cung cấp và lắp đặt cổng xếp inox 304(bao gồm bộ điện có ray, bánh xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
29Cung cấp bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cung cấp chốt cổng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
33Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
36Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V104,223m2
37Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,223m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,89m2
E NHÀ XE
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,084m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100 m2
9Lắp đặt máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100 m
F NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V67,22m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,544m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,22m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,72m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lát TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3 đất nguyên thổ
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,916m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,603m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3 đất nguyên thổ
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
22Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m2
23Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm Xinfa kính 8mm cường lực phụ kiện KINGLONG,DRAHOR thanh nhôm Germany 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
24Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xinfa kính 8mm cường lực phụ kiện KINGLONG,DRAHOR thanh nhôm Germany 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98công
25Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xinfa kính 8mm cường lực phụ kiện KINGLONG,DRAHOR thanh nhôm Germany 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4công
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,594m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m2
28Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V82,201m2
29Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V50,965m2
30Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V24,864m2
31Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
32Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V51,259m2
33Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V98,795m2
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,574m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,795m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,833m2
37Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
38Thi công, lắp dựng trần thạch cao phẳng (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG106Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V65,66m2
45Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
46Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657100 m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
49Ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100 m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424m3
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100 m2
56Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,636m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
58Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
59Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,704m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,184m2
63Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
64Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
65Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dung55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng55
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực55
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW1
2 Máy cắt uốn >=5 kW1
3 Máy đầm bàn >=1 kW1
4 Máy đầm dùi >=1,5 kW1
5 Máy hàn >=23 kW1
6 Máy mài >=2,7 kW1
7 Máy trộn bê tông >=250l1
8 Máy trộn vữa >=150l1
9 Máy khoan bê tông >=0,85kW1
10 Vận thăng >=0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->