Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672945-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220642661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:53:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,810,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0216078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.767.503.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nhà học Trường Tiểu học Xuân Yên, xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Phúc Hưng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân-Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,0516100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V26,6646m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5488100m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4982100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0769tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,8132tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,8906tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V49,4226m3
9Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,2016m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V66,5413m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V47,1482m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,753100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1826tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,0654tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,283m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,8868m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,2556100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,3209100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V37,217m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,658m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,658m2
22Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,2112m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,1579m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6714m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,104m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V6,104m2
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V36,2715m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,2117100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6741m3
30Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1224m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2386m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4083m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,4083m2
34Lát gạch TERRAZZO, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0732m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6271m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1204m3
37Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V6,1213m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V6,1213m2
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0443100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,428m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1912m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,574100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5293tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,6746tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V24,2757m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,7239100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7738tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,2363tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V12,4629tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V59,3537m3
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,6195100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V12,9529tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V159,9287m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,8438100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4952tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,5861tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,4739m3
17Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6927100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,666tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2068tấn
20Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0787m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V108,0125m3
22Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V118,4275m3
23Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V46,688m3
24Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,8412m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,98m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V490,966m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.284,0075m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V382,924m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V676,5848m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.082,0212m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V121,5m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V490,966m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.425,5375m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.774,9735m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V2.141,53m2
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V192,944m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V69,524m2
38Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA)Mô tả KT theo chương V170,4616m2
39Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.038,8068m2
40Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V81,1164m2
41Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm XM PCB40Mô tả KT theo chương V245,52m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,2608m2
43Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600mmMô tả KT theo chương V79,9284m2
44Ốp gạch chân tường, KT 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,052m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm định hình hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V80,46m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm định hình hệ 4200, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V83,79m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm định hình hệ 4200, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V54,34m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm định hình hệ 4200, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V8,82m2
49Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm định hình hệ 3900, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V14,973m2
50Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V138,13m2
51Gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mmMô tả KT theo chương V0,1702tấn
52Lắp dựng lan can cầu thangMô tả KT theo chương V14,256m2
53Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V14,256m2
54Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ nhóm 3, sơn PU màu cánh dánMô tả KT theo chương V15,2md
55Trụ gỗ nhóm 3 D200 sơn màu cánh giánMô tả KT theo chương V1cái
56Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,0479tấn
57Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V77,2706m2
58Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V77,2706m2
59Ke Inox đỡ bàn rửaMô tả KT theo chương V21cái
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V4,872m2
61Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả KT theo chương V100,83m2
62Gia công lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mMô tả KT theo chương V0,8281tấn
63Lắp dựng lam chắn nắngMô tả KT theo chương V87,623m2
64Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V87,623m2
65Bản mã 160x120mmMô tả KT theo chương V36cái
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V5,5854tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V5,5854tấn
3Thép D12Mô tả KT theo chương V46,1316kg
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,5557100m2
5Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.005cái
6Nắp lỗ thăm máiMô tả KT theo chương V0,455m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,0371100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 300x400Mô tả KT theo chương V1cái
2Tủ điện phòngMô tả KT theo chương V14cái
3Lắp đặt các automat 3P-150AMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 2P-100AMô tả KT theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 2P-30AMô tả KT theo chương V14cái
6Lắp đặt các automat 2P-20AMô tả KT theo chương V14cái
7Lắp đặt các automat 2P-16AMô tả KT theo chương V28cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V38cái
9Lắp đặt quạt đảo treo tườngMô tả KT theo chương V13cái
10Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả KT theo chương V6cái
11Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200-12W/bóngMô tả KT theo chương V39bộ
12Lắp đặt đèn LED tuýp đôi liền máng 1,2WMô tả KT theo chương V63bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V9cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V21cái
15Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuMô tả KT theo chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V44cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Mô tả KT theo chương V280m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V700m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.400m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V2.100m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V280m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V161m3
2Đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V16m3
3Bê tông sỏi nhỏ M150Mô tả KT theo chương V1m3
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả KT theo chương V5cái
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
7Kéo rải dây thu sét D=10mmMô tả KT theo chương V90m
8Thanh nối đất D12mmMô tả KT theo chương V60m
9Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150Mô tả KT theo chương V20cái
10Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V120cái
11Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V2bộ
12Bu lông đai ốc M10 dài 45Mô tả KT theo chương V4bộ
13Đồng lá 60x40x3Mô tả KT theo chương V2miếng
14SơnMô tả KT theo chương V3hộp
15Que hàn 4mmMô tả KT theo chương V3kg
16SiliconMô tả KT theo chương V4tuýp
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V3hộp
2Bảng Tiêu lệnh PCCC VNMô tả KT theo chương V3bảng
3Bình chữa cháy MFZL4Mô tả KT theo chương V6bình
4Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V3bình
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V1cái
2Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả KT theo chương V21bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V24bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V18bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
8Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V24cái
9Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=45mMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
11Hộp đựng giấy chống nướcMô tả KT theo chương V21cái
12Vòi RUMINEMô tả KT theo chương V6cái
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả KT theo chương V0,66100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1,2100m
4Van ren đồng PPR D20Mô tả KT theo chương V6cái
5Nối thẳng PPR ren ngoài D25Mô tả KT theo chương V12cái
6Khóa nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D60x60Mô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D60x25Mô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả KT theo chương V30cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V87cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90độMô tả KT theo chương V176cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D25x90độMô tả KT theo chương V36cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20x90độMô tả KT theo chương V12cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32x90độMô tả KT theo chương V2cái
I THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,72100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,75100m
6Lắp đặt tê chếch 45độ DN125/110Mô tả KT theo chương V10cái
7Lắp đặt tê chếch 45độ DN110/60Mô tả KT theo chương V30cái
8Lắp đặt tê chếch 45độ DN75/60Mô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt tê chếch 45độ DN60/60Mô tả KT theo chương V6cái
10Lắp đặt tê uPVC DN60/48Mô tả KT theo chương V12cái
11Lắp đặt tê uPVC DN60/42Mô tả KT theo chương V12cái
12Lắp đặt tê thông tắc DN48/125Mô tả KT theo chương V6cái
13Lắp đặt tê thông tắc DN48/75Mô tả KT theo chương V6cái
14Lắp đặt côn thu D125-60Mô tả KT theo chương V3cái
15Lắp đặt cút chếch 135độ DN125Mô tả KT theo chương V8cái
16Lắp đặt cút chếch 135độ DN110Mô tả KT theo chương V18cái
17Lắp đặt cút chếch 135độ DN75Mô tả KT theo chương V6cái
18Lắp đặt cút chếch 135độ DN75x90Mô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt cút chếch 135độ DN60Mô tả KT theo chương V36cái
20Lắp đặt cút chếch 135độ DN48Mô tả KT theo chương V18cái
21Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x48Mô tả KT theo chương V6cái
22Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x42Mô tả KT theo chương V18cái
23Lắp đặt cút vuông DN42Mô tả KT theo chương V48cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V12cái
25Siphong D48Mô tả KT theo chương V18cái
26Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V3cái
J THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V2,4100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả KT theo chương V100cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V20cái
4Nẹp ốngMô tả KT theo chương V200cái
5Đinh vítMô tả KT theo chương V400cái
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1809100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0282100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,8724m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5116m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0225100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1351tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2186m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,63m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0204100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,944m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,939m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,3409m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V12,939m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V4cấu kiện
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V34,06m3
2Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V340,6m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3247100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1725100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V5,544m3
4Xây gối mương thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,082m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V46,2m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,1m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1897100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2552tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V4,0841m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V771 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0216078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.767.503.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->