Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:53:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,810,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0216078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.767.503.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nhà học Trường Tiểu học Xuân Yên, xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân-Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 4,0516 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 26,6646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4982 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8132 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8906 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,4226 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,2016 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,5413 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,1482 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,753 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0654 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,283 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,8868 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,2556 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,3209 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 37,217 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,658 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,658 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,2112 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,1579 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6714 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,104 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 6,104 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,2715 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,2117 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,6741 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4083 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,4083 | m2 |
| 34 | Lát gạch TERRAZZO, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0732 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,6271 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1204 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1213 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 6,1213 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,428 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1912 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,574 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,6746 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,2757 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,7239 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7738 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,2363 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 12,4629 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,3537 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,6195 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 12,9529 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 159,9287 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8438 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4952 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5861 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,4739 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6927 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,666 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0787 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,0125 | m3 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 118,4275 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 46,688 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,8412 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 490,966 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.284,0075 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 382,924 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 676,5848 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.082,0212 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,5 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 490,966 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.425,5375 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.774,9735 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.141,53 | m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 192,944 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 69,524 | m2 |
| 38 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Mô tả KT theo chương V | 170,4616 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.038,8068 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,1164 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 245,52 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,2608 | m2 |
| 43 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 79,9284 | m2 |
| 44 | Ốp gạch chân tường, KT 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,052 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm định hình hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 80,46 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm định hình hệ 4200, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 83,79 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm định hình hệ 4200, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 54,34 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm định hình hệ 4200, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 8,82 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm định hình hệ 3900, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 14,973 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 138,13 | m2 |
| 51 | Gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 14,256 | m2 |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 14,256 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ nhóm 3, sơn PU màu cánh dán | Mô tả KT theo chương V | 15,2 | md |
| 55 | Trụ gỗ nhóm 3 D200 sơn màu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,0479 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 77,2706 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 77,2706 | m2 |
| 59 | Ke Inox đỡ bàn rửa | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 4,872 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 100,83 | m2 |
| 62 | Gia công lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2m | Mô tả KT theo chương V | 0,8281 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả KT theo chương V | 87,623 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 87,623 | m2 |
| 65 | Bản mã 160x120mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 5,5854 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 5,5854 | tấn |
| 3 | Thép D12 | Mô tả KT theo chương V | 46,1316 | kg |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,5557 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.005 | cái |
| 6 | Nắp lỗ thăm mái | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,0371 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P-150A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200-12W/bóng | Mô tả KT theo chương V | 39 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi liền máng 1,2W | Mô tả KT theo chương V | 63 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2.100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông sỏi nhỏ M150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thu sét D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 8 | Thanh nối đất D12mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 9 | Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 11 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông đai ốc M10 dài 45 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 14 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Que hàn 4mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 16 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 4 | tuýp |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Mô tả KT theo chương V | 3 | bảng |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=45m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Vòi RUMINE | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Van ren đồng PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Khóa nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D60x60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D60x25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 87 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90độ | Mô tả KT theo chương V | 176 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x90độ | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20x90độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x90độ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN125/110 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN110/60 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN75/60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN60/60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC DN60/48 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thông tắc DN48/125 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thông tắc DN48/75 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN125 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN110 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN75 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN75x90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN60 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN48 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x48 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x42 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút vuông DN42 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Siphong D48 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 5 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 400 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,8724 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5116 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2186 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,944 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,939 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,3409 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 12,939 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cấu kiện |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 34,06 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 340,6 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,544 | m3 |
| 4 | Xây gối mương thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,082 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,1 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 4,0841 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0216078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.767.503.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi