Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:12:00 đến ngày 2022-07-04 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,795,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9193E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.871.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | tài lieu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông;
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông. Khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2226 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2446 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5907 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1935 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4053 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3807 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | 100m3/1km |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6955 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2696 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2046 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5216 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,789 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9192 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4184 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5804 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6413 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1898 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7444 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,667 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1151 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7686 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2321 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7386 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9636 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7922 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7922 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,428 | md |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8754 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4092 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0901 | m3 |
| 44 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6856 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,3232 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,0908 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,84 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,5376 | m2 |
| 49 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,032 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8326 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9112 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 53 | Trần nhôm lỗ 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,285 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,06 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,285 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,285 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,5032 | m2 |
| 58 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,527 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,612 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6064 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 64 | Vách kính nhôm hệ kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2738 | m2 |
| 65 | Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,78 | m2 |
| 66 | Mái bọc alu toàn bộ mặt ngoài (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,334 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,596 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,04 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,5 | kg |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,0662 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.608,0872 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6368 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt mặt 4 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 94 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 96 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 100 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L= 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 103 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 125 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 126 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 129 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 131 | Switch mạng 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 134 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 135 | Dây mạng cat 5e, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 136 | Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 139 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 140 | Tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 141 | Máng nhựa bảo vệ cáp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 142 | Tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 143 | Cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 144 | Ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 155 | Lắp đặt van tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 156 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 157 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 175 | Tê nhựa ren ngoài inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 176 | Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 177 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR (nước nóng) đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5274 | 100m3 |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7759 | 1m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 221 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,179 | m3 |
| 224 | Cốt thép nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | tấn |
| 228 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 231 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | m3 |
| 232 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4805 | m2 |
| 233 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2886 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2886 | m2 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 1m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 238 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | m3 |
| 239 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4414 | m3 |
| 240 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | m3 |
| 241 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 242 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 244 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 246 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0181 | 1m3 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3/1km |
| 251 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | m3 |
| 252 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2641 | m3 |
| 253 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7975 | m3 |
| 254 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | 100m2 |
| 255 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | 1cấu kiện |
| 257 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,31 | m2 |
| 258 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 259 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 1m3 |
| 260 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 262 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 266 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m3 |
| 267 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | tấn |
| 268 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | tấn |
| 269 | Gia công thang thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0621 | tấn |
| 270 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0621 | tấn |
| 271 | Tôn mắt võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,2 | kg |
| 272 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,853 | 1m2 |
| 273 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 274 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0752 | 1m3 |
| 276 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | 100m3 |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4461 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100m3/1km |
| 280 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 281 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6425 | m3 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9385 | tấn |
| 284 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0145 | tấn |
| 286 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8186 | tấn |
| 288 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 289 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 290 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 291 | Nắp tôn đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3225 | m2 |
| 292 | Thang thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 293 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m2 |
| 294 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 295 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9 | m2 |
| 296 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 297 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 298 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 299 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 300 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 301 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 302 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 303 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 304 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 306 | Tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 307 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9389 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6274 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7676 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4935 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2704 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2704 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0095 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7955 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2822 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4889 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0048 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5982 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6795 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4749 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6267 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8852 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6576 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1024 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2666 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3701 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4795 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7369 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0087 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4879 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2011 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,334 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9349 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2422 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2131 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7667 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7667 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,488 | md |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5139 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6315 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7701 | m3 |
| 44 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1256 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,538 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,6936 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,5416 | m2 |
| 49 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1125 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,71 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7068 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2422 | m2 |
| 53 | Trần nhôm lỗ 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9284 | m2 |
| 54 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (nhân HS giật cấp 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4645 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch 300x600mm nhà vệ sinh, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,0964 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm nhà vệ sinh, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3408 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3408 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,6076 | m2 |
| 59 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,897 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,502 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8855 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 65 | Vách kính nhôm hệ kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9825 | m2 |
| 66 | Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m2 |
| 67 | Mái bọc alu toàn bộ mặt ngoài (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4746 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép D14 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3 | kg |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,8927 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687,942 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6368 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn downlight D90 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 13w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió âm trần 29w (nối ống thông gió D110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 97 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 101 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 125 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Switch mạng 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Hộp đấu nối thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Mặt mạng 2 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 133 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Dây mạng cat 5e, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 135 | Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 136 | Dây thoại CAT3 2PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 137 | Dây thoại CAT3 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 140 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 141 | Modem 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 169 | Tê nhựa ren ngoài inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 178 | Khớp nối HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m3 |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1431 | 1m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 213 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | m3 |
| 214 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6715 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | m3 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt tấm đan, thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 221 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1811 | m3 |
| 222 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,568 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4071 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4071 | m2 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 1m3 |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | m3 |
| 229 | Xây bể bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0811 | m3 |
| 230 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 234 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 235 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 236 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | 1m3 |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3/1km |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | m3 |
| 242 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5747 | m3 |
| 243 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4325 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4935 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | 1cấu kiện |
| 247 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,77 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9746 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 12 | Bản mã m1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6544 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,116 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,276 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8982 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 50 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9044 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,636 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,436 | m2 |
| 59 | Đào mương đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3/1km |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 74 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9832 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2166 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,512 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 97 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6004 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 103 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | kg |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,092 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | m2 |
| 107 | ống thoát nước mái D36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn lốp trụ bán cầu D=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| D | HẠNG MỤC: PCCC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Cáp trung tâm 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 17 | Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 18 | Bơm động cơ Diezel Q = 12,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 19 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp Bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 35 | Lắp Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 36 | Lắp Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thép thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 59 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Sơn đỏ cho ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 73 | Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.747 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7 | m3 |
| 4 | Xoa mặt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.747 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,216 | tấn | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5475 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4395 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8618 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8188 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0272 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 27 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3872 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,4 | kg |
| 30 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Khung biển cổng thép hộp, bịt Alumium 2 mặt, gắn chữ Alumium nổi màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8847 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9948 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,762 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 48 | Soi chỉ lòm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,813 | md |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,662 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6 | kg |
| 52 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,728 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4129 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,235 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3365 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8503 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9419 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8378 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,6686 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,7102 | m2 |
| 65 | Soi chỉ lòm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,795 | md |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,3788 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1834 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5924 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9738 | m3 |
| 70 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,979 | m3 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3642 | m2 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0215 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7505 | m3 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | m2 |
| 76 | Trồng cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3759 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m3 |
| 3 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1453 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6294 | 1m3 |
| 11 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9547 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9955 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1483 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5942 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,959 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 20 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5464 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8546 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4077 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4077 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4765 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6329 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9874 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1394 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7982 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2674 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2544 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,216 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7098 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,216 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3208 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0359 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở trượt kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4172 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,913 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,899 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 2P 50A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 2P 40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7113 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9428 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8115 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,2982 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 10 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4103 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,03 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9937 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8759 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7264 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8135 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2977 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2776 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,708 | m3 |
| 21 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7873 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,73 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,73 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7844 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,492 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1865 | m3 |
| 30 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1564 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2757 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3184 | m3 |
| 40 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1864 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9044 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,114 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1976 | m3 |
| 51 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,57 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,57 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9193E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.871.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | có hóa đơn mua máy | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy khoan đục bê tông | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 7 | Đầm dùi | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Đầm cóc | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Đầm bàn | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Biến thế hàn xoay chiều | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi