Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670801-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương
Số hiệu KHLCNT 20220663836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:12:00 đến ngày 2022-07-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,795,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9193E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.871.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương
Nhà điều hành, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Văn Lương
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
tài lieu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông. Khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,22261m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5621m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,989100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2446m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3428tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5907tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1935100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4053m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3807100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m3/1km
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2191tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6955tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2696100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2046m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5216m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,789m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0056tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9192tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4184100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5804m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6413tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3946tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,829tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1898100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7444m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2836tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3463100m2
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,667m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6177tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1151100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7686m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2321tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7386100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,9636m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7922tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7922tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4375100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V74,428md
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,8754m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4092m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0901m3
44Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6856m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V547,3232m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.344,0908m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,84m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.144,5376m2
49Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,032m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V273,8326m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9112m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
53Trần nhôm lỗ 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,285m2
54Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V687,06m2
55Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,285m2
56Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V180,285m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,5032m2
58Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V40,527m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,612m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6064m2
61Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,7m2
62Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
63Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
64Vách kính nhôm hệ kính 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2738m2
65Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,78m2
66Mái bọc alu toàn bộ mặt ngoài (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,334m2
67Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692tấn
68Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V60,596m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7023tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,04m2
71Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,5kg
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V808,0662m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.608,0872m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6368100m2
75Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
76Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
77Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp đặt đèn led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
80Lắp đặt đèn led âm trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
81Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
83Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
84Lắp đặt mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt mặt 3 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt mặt 4 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
94Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
95Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
96Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
100Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
101Cọc tiếp địa 63x63x6, L= 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
103Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
104Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
110Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
111Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
112Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
113Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
114Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
115Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
116Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V142m
117Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.260m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
119Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
125Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
126Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
127Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m3
129Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
131Switch mạng 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
134Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
135Dây mạng cat 5e, 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V230m
136Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m:Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
137Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
139Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
140Tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
141Máng nhựa bảo vệ cáp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
142Tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
143Cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V150m
144Ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
145Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
146Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
147Lắp đặt xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
148Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
150Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
152Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
153Lắp đặt gương soi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
154Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
155Lắp đặt van tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
156Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
157Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
172Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V171cái
175Tê nhựa ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
176Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
177Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR (nước nóng) đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
197Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
198Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
200Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
203Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
204Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
205Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
215Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
217Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5274100m3
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,77591m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
221Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2288m3
222Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,179m3
224Cốt thép nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468tấn
226Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
227Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425tấn
228Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
229Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m2
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
231Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7614m3
232Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4805m2
233Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2886m2
234Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,2886m2
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17311m3
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
238Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4326m3
239Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4414m3
240Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3534m3
241Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
242Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
244Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
245Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
246Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,01811m3
247Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834100m3
248Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
249Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m3
250Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m3/1km
251Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,727m3
252Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2641m3
253Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7975m3
254Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7704100m2
255Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V108,51cấu kiện
257Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,31m2
258Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,55m2
259Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341m3
260Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
261Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
262Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
263Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
265Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
266Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,308m3
267Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5004tấn
268Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5004tấn
269Gia công thang thép bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0621tấn
270Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0621tấn
271Tôn mắt võngMô tả kỹ thuật theo chương V547,2kg
272Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,8531m2
273Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
274Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
275Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,07521m3
276Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1543100m3
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,4461100m3
278Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7244100m3
279Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7244100m3/1km
280Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154m3
281Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6425m3
282Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
283Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9385tấn
284Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3651tấn
285Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0145tấn
286Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
287Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8186tấn
288Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
289Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m2
290Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645100m2
291Nắp tôn đậy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,3225m2
292Thang thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
293Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,45m2
294Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
295Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V157,9m2
296Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22md
297Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
298Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
299Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
300Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
301Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
302Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
303Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V230m
304Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
305Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
306Tủ phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
307Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
308Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,93891m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,62741m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7676100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4935100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2704100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2704100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0095m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7955tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2822m3
11Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4889m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4399tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0048tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5982100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6795100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4749m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6267m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8852tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6576100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1024m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2666tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3701tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4795tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7369100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0087m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4879tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2011100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,334m3
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2836tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9349m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5805tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2422100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2131m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7667tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7667tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,548100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V48,488md
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5139m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6315m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7701m3
44Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1256m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,538m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.228,6936m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V434,5416m2
49Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1125m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,71m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7068m2
52Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2422m2
53Trần nhôm lỗ 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9284m2
54Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (nhân HS giật cấp 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4645m2
55Ốp tường gạch 300x600mm nhà vệ sinh, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V325,0964m2
56Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm nhà vệ sinh, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3408m2
57Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V52,3408m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,6076m2
59Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V20,897m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,502m2
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8855m2
62Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,68m2
63Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
64Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
65Vách kính nhôm hệ kính 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,9825m2
66Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142m2
67Mái bọc alu toàn bộ mặt ngoài (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m2
68Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
69Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22,4746m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép D14 đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1913tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
72Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V191,3kg
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V452,8927m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.687,942m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6368100m2
76Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
77Lắp đặt đèn downlight D90 7wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 13wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt đèn led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió âm trần 29w (nối ống thông gió D110)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
83Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
84Lắp đặt mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
87Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
96Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
97Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
101Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
107Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
109Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
110Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
112Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
113Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
114Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
122Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
125Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Switch mạng 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Hộp đấu nối thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Mặt mạng 2 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
132Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
133Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Dây mạng cat 5e, 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V105m
135Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m:Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
136Dây thoại CAT3 2PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V55m
137Dây thoại CAT3 20PMô tả kỹ thuật theo chương V100m
138Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
139Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
140Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
141Modem 4 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
142Lắp đặt bể nước Inox 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
143Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
144Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
151Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt tê nhựa đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt tê nhựa đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
157Lắp đặt côn nhựa đường kính 63-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt côn nhựa đường kính 63-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt côn nhựa đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt côn nhựa đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt cút nhựa đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt cút nhựa đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
165Cút nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
169Tê nhựa ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
177Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100 m
178Khớp nối HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
210Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m3
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,14311m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
213Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8882m3
214Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6715m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,547m3
216Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
217Lắp dựng cốt tấm đan, thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
218Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
219Ván khuôn gỗ thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
221Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1811m3
222Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,568m2
223Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4071m2
224Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,4071m2
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12981m3
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
227Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4158m3
228Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3245m3
229Xây bể bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0811m3
230Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2651m3
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
232Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
234Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
235Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
236Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,29271m3
237Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2456100m3
238Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
240Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3/1km
241Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,309m3
242Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5747m3
243Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4325m3
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4935100m2
245Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
246Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V69,51cấu kiện
247Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,77m2
248Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,85m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295100m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9746m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
9Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214tấn
10Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
12Bản mã m1Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12kg
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214tấn
14Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
16Lợp mái che tường bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31351m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
28Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8828m3
29Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6544m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,116m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,276m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,89821m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
50tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9044m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
55Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,8kg
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,636m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,436m2
59Đào mương đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11251m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m3
61Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
62Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,54m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,71361m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3/1km
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3588m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
74Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9832m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9999m3
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862m3
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617100m2
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
85Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159100m2
86Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2166m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1352m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,512m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,22m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m2
97tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12m
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6004m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
103Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V97kg
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,092m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,38m2
107ống thoát nước mái D36mmMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt đèn lốp trụ bán cầu D=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
116Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
D HẠNG MỤC: PCCC CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
4Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
7Lắp đặt Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Cáp trung tâm 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt Đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
13Lắp đặt Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
14Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
15Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
16Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
17Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
18Bơm động cơ Diezel Q = 12,5 l/s, H = 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
19Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van chặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp Bích thép rỗng D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
35Lắp Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
36Lắp Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
37Lắp Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
38Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
39Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
40Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
41Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
43Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt Cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Tê thép ren D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt Côn thép hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt Côn thép thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Côn thép ren D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
55Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Bình chữa cháy MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
58Bình chữa cháy C02-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
59Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
66Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
69Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
70Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
71Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Sơn đỏ cho ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
73Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V201m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8735100m3
2Vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.747m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,7m3
4Xoa mặt sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.747m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,216tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54751m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4395m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8618m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711100m2
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8188m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0272m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
27Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,3872m2
28Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V268,4kg
30Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Khung biển cổng thép hộp, bịt Alumium 2 mặt, gắn chữ Alumium nổi màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,19811m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3293m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
42Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7245m3
43Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8847m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9948m3
45Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8168m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,762m2
47Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
48Soi chỉ lòm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,813md
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,662m2
50Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316tấn
51Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V231,6kg
52Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,728m2
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41291m3
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8384100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2786100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,235m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3365m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5843tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
60Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8503m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9419m3
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8378m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V697,6686m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,7102m2
65Soi chỉ lòm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V102,795md
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V922,3788m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,18341m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5924m3
69Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9738m3
70Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,979m3
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,3642m2
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,02151m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,719m3
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7505m3
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V69,16m2
76Trồng cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V343m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m3
3Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1453m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,62941m3
11Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,9547m2
12Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9955m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1483m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5942tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4392100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,959m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
20Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,5464m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8546m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4077100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4077100m3/1km
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4765tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6329100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,336m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9874m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1394m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7982m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2674m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,748m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2544m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,216m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,7098m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,216m2
48Làm trần bằng tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V60,3208m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0359100m2
54Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m
55Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
56Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở trượt kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4172m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,913m2
61Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V10,899m2
62Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt đèn led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 2P 50A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 2P 40A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
75Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
76Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
77Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V117m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
83Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
89Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V183,8336m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V229,9456m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7045m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,72m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,7113m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45,9428m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8115m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V241,2982m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5515100m3
10Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4103100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V141,03m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V141,03m3
13Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9937100m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8759tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,7264m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,8135m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V61,2977m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V228,2776m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6463100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,708m3
21Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7873100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V178,73m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V178,73m3
24Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V96,7844m2
25Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2339m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,492m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1865m3
30Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5688100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,88m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,88m3
33Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V86,1564m2
34Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147m3
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V35,2757m3
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,3184m3
40Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5026100m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,26m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,26m3
43Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V56,1864m2
44Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1763m3
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
46Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,9044m3
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,114m2
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,1976m3
51Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4057100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V40,57m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V40,57m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9193E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.871.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng, 01 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá có hóa đơn mua máy2
3 Máy cắt uốn thép có hóa đơn mua máy1
4 Máy khoan đục bê tông có hóa đơn mua máy1
5 Ô tô tự đổ 7T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy2
7 Đầm dùi có hóa đơn mua máy1
8 Đầm cóc có hóa đơn mua máy1
9 Đầm bàn có hóa đơn mua máy1
10 Biến thế hàn xoay chiều Có hóa đơn mua máy1
11 Máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->