Gói thầu: Gói thầu số 6-Xây dựng Hội trường-phòng chức năng-khu vệ sinh và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6-Xây dựng Hội trường-phòng chức năng-khu vệ sinh và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:10:00 đến ngày 2022-07-04 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,266,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng/Cải tạo công trình Hội trường ≥ 200 chỗ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ghe hoặc xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6-Xây dựng Hội trường-phòng chức năng-khu vệ sinh và các hạng mục phụ Trung tâm Văn hóa-Học tập cộng đồng xã Phong Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp phần móng Hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5005 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4293 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | 23,445 | 100m | |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 2,548 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2439 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | 6,0465 | m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,548 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 12,8213 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,3479 | 100m | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 79,7887 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 6,4273 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | 2,3563 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 8,7551 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm | 0,108 | tấn | |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 2.336,22 | kg | |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 73 | 1 mối nối | |
| 17 | Gia công kết cấu thép tấm đầu cọc | 2,3362 | tấn | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,2813 | m3 | |
| 19 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 4,4815 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,5945 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 36,8923 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6913 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,65 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,5104 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 1,4918 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4968 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,451 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,1768 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 1,5929 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | 0,0065 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | 0,0375 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3239 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1124 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3147 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,6481 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3536 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 1,6592 | tấn | |
| B | XÂY LẮP PHẦN THÂN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,7732 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,68 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7678 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,604 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 44,55 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,9386 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 55,4074 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,1928 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8704 | m3 | |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6886 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5468 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0888 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0943 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,7782 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,8143 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0116 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1619 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1256 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,154 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,5815 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 2,885 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7599 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1376 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,6363 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3797 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2313 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,1798 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2674 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0634 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1966 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3388 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0877 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2172 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3905 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1469 | tấn | |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | 2,4515 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,1265 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,0981 | 100m2 | |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,5384 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,9784 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5454 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1163 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,5189 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0042 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 40,0931 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1116 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1088 | m3 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 319,053 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 228,1192 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 186,718 | m2 | |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 175,1363 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 187,5488 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 964,4418 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,16 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 197,12 | m | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,28 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,28 | m2 | |
| 58 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD) | 1,2672 | m2 | |
| 59 | Láng granitô tam cấp | 26,574 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,574 | m2 | |
| 61 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 33,08 | m2 | |
| 62 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | 2,7548 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 400x400mm) | 395,566 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - (Ceramic KT 250x250 - loại nhám) | 33,24 | m2 | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | 32,35 | M2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,35 | m2 | |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | 10,8 | M2 | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | 6,3 | M2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 - (Gạch ốp tường KT 250x400mm) | 92,32 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - (Gạch ốp KT 130x400mm) | 18,564 | m2 | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 6,8771 | 100m2 | |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 - (VD - Ốp đá chẻ chân tường) | 72,319 | m2 | |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (VD-Ốp gạch đất nung KT 98x198) | 20,9352 | m2 | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | 4,3 | Mét | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | 2,025 | M2 | |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | 0,96 | M2 | |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | 20,16 | M2 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 19,5 | M2 | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 7 | M2 | |
| 80 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | 13 | Bộ | |
| 81 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 50,16 | M2 | |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện | 9,52 | M2 | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | 1 | Bộ | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | 51,52 | M2 | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | 410,094 | M2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 861,8989 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 187,5488 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 740,0287 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.447,2896 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,7488 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | 154,638 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,8 | m2 | |
| 93 | Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | 0,018 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.8mm | 0,1 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1987 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0686 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0087 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4714 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale | 0,0885 | 100m2 | |
| 6 | Rải nilong lót công trình | 0,1085 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0988 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | 0,026 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | 0,0425 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | 0,0752 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,005 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0046 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,0016 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3648 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5088 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 81,44 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| D | HỆ THÔNG CẤP NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | 0,018 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,141 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | 0,444 | 100m | |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 18 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,062 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,16 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,146 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | 3 | cái | |
| F | HỆ THỐNG THOÁT BẨN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,251 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,052 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,235 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 0,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | 1 | cái | |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | 1 | bể | |
| H | VẬT TƯ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| I | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo khói | 1,3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt Lao báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 300 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 170 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | 0,22 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | 22 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 13 | cái | |
| 9 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | 4 | Bình | |
| 10 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 689 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 110 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 87 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 35 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 21 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | 3 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | 1 | thanh | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt đầu cos D16 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đầu cos D10 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | 15 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | 35 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | 25 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | 25 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | 25 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | 30 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | 300 | m | |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hộp đếm sét | 1 | hộp | |
| 3 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | 38 | m | |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | 0,03 | 100m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | 20 | Mét | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | 3 | Cái | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | 12 | Cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | 30 | Cái | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | 15 | Mét | |
| 16 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | 4 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | 3 | cái | |
| 18 | Cung cấp code inox đk 27mm | 5 | Cái | |
| L | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 75 | m | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 15 | m | |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | 4 | cái | |
| M | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1516 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính Ø ngọn >= 4.2cm, dài 4.5m bằng thủ công, mật độ đóng 16 cây/m2- Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,264 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1162 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | 1,02 | m3 | |
| 6 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 0,3196 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,02 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,504 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9558 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,498 | m3 | |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5498 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0862 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2653 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1245 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,2448 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,0182 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0102 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0276 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | 0,116 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 10mm | 0,736 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 12mm | 0,14 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 44 | 1cấu kiện | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,28 | m2 | |
| 24 | Cung cấp thép hình L40x40x4mm | 62,05 | kg | |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 2.5mm | 5,18 | kg | |
| 26 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 0,74 | kg | |
| 27 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m dày 3ly (trọng lượng 2.85kg/m) | 10,5735 | kg | |
| 28 | Gia công cửa lưới thép. | 6,84 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa lưới thép | 6,84 | m2 | |
| 30 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly (trọng lượng 2.35 kg/md) | 278,052 | kg | |
| 31 | Cung cấp lưới B40 khổ 2m dày 3ly (trọng lượng 3.2kg/md) | 67,456 | kg | |
| 32 | Lắp dựng hàng lưới B40 | 139,4 | m | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,28 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,28 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,6544 | 1m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,952 | 1m2 | |
| N | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 17,8483 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1012 | 100m3 | |
| 3 | Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | 4,9284 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,7343 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,73 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | 1,3372 | tấn | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 16,96 | 10m | |
| 8 | Lăn nhám sân đan bằng Rulo (đơn giá bao gồm NC và MTC) | 424,67 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3124 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 142,029 | m2 | |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 39,4525 | m2 | |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6591 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2754 | 100m3 | |
| 3 | Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | 0,7144 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,9264 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2198 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D = 06mm | 0,1044 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D = 08mm | 0,2011 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 118 | 1cấu kiện | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5126 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 103,4459 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,36 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | 0,103 | 100m | |
| P | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 9,68 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 9,05 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp Cát san lấp | 10.055 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,09 | 100m | |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước | 0,6 | m2 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100,55 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng/Cải tạo công trình Hội trường ≥ 200 chỗ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 10 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 11 | Thợ sơn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 4 | Máy hàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy phát điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 10 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 100 |
| 11 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
| 12 | Máy thủy bình | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy khoan | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 15 | Máy bơm cát | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 16 | Ghe hoặc xà lan | ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi