Gói thầu: Gói thầu số 6-Xây dựng Hội trường-phòng chức năng-khu vệ sinh và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674011-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 6-Xây dựng Hội trường-phòng chức năng-khu vệ sinh và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220669431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:10:00 đến ngày 2022-07-04 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,266,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng/Cải tạo công trình Hội trường ≥ 200 chỗ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
10-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
11-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ghe hoặc xà lan
- Đặc điểm thiết bị ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6-Xây dựng Hội trường-phòng chức năng-khu vệ sinh và các hạng mục phụ
Trung tâm Văn hóa-Học tập cộng đồng xã Phong Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp phần móng Hội trường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5005100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4293100m3
3Đóng cọc tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I23,445100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công2,548m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2439100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu)6,0465m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,548m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I12,8213100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,3479100m
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)79,7887m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột6,4273100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm2,3563tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm8,7551tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm0,108tấn
15Cung cấp thép tấm dày 8mm2.336,22kg
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm731 mối nối
17Gia công kết cấu thép tấm đầu cọc2,3362tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,2813m3
19Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng4,4815100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,5945m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4036,8923m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,6913m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,65m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,5104m3
25Ván khuôn móng cột1,4918100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4968100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,451100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,1768tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm1,5929tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm0,0065tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm0,0375tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,3239tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m0,1124tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,3147tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,6481tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,3536tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m1,6592tấn
B XÂY LẮP PHẦN THÂN HỘI TRƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I12,77321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,68100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,7678100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,604m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4044,55m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4021,9386m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4055,4074m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,1928m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,8704m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6886m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5468tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0888tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0943tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,7782tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8143tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0116tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,1619tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1256tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,154tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,5815tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m2,885tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,7599tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1376tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,6363tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3797tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2313tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,1798tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2674tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0634tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1966tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3388tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0877tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2172tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3905tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1469tấn
36Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x22,4515tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,1265100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,0981100m2
39Rải giấy dầu lớp cách ly0,5384100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,9784100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5454100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1163100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,5189m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,0042m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4040,0931m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,1116m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1088m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40319,053m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40228,1192m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40186,718m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40175,1363m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40187,5488m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40964,4418m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,16m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40197,12m
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,28m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng16,28m2
58Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD)1,2672m2
59Láng granitô tam cấp26,574m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4026,574m2
61Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4033,08m2
62Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm2,7548m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 400x400mm)395,566m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - (Ceramic KT 250x250 - loại nhám)33,24m2
65Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu32,35M2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,35m2
67Đắp phù điêu trang trí10,8M2
68Cung cấp, lắp đặt lan can inox6,3M2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 - (Gạch ốp tường KT 250x400mm)92,32m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - (Gạch ốp KT 130x400mm)18,564m2
71Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem6,8771100m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 - (VD - Ốp đá chẻ chân tường)72,319m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (VD-Ốp gạch đất nung KT 98x198)20,9352m2
74Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm4,3Mét
75Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh2,025M2
76Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh0,96M2
77Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện20,16M2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện19,5M2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện7M2
80Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi13Bộ
81Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện50,16M2
82Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện9,52M2
83Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica1Bộ
84Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm51,52M2
85Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất)410,094M2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần861,8989m2
87Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)187,5488m2
88Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)740,0287m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.447,2896m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ174,7488m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai)154,638m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ12,8m2
93Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm0,018100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.8mm0,1100m
96Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
C CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0686100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0087100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,4714m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale0,0885100m2
6Rải nilong lót công trình0,1085100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm0,0425tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm0,0752tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,005tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,0046tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm0,0016tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3648m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5088m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4081,44m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,56m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
D HỆ THÔNG CẤP NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt van thau, ĐK34mm2cái
2Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm1cái
3Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm6cái
4Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm7cái
5Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm11cái
6Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm12cái
7Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm20cái
8Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm3cái
9Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm3cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)3cái
11Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)4cái
12Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)11cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm0,018100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,141100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm0,444100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5)6cái
2Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)4cái
3Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)5cái
4Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm8cái
5Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm18cái
6Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
7Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm9cái
8Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm12cái
9Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm9cái
10Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm9cái
11Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm0,062100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,146100m
15Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)3cái
F HỆ THỐNG THOÁT BẨN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)9cái
2Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)5cái
3Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm16cái
4Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
5Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm7cái
6Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm17cái
7Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)2cái
8Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)1cái
9Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,251100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,052100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm0,235100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm0,1100m
14Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm1cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)7bộ
2Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)4bộ
3Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)2bộ
4Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)5bộ
5Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m31bể
H VẬT TƯ HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,07100m
2Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)7cái
3Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm1cái
4Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)1cái
I BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo khói1,310 đầu
3Lắp đặt Lao báo cháy0,65 chuông
4Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp0,65 nút
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2300m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2100m
7Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x803hộp
8Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm170m
9Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng2cái
10Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)1cái
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm0,22100m
13Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)1cái
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ)4bộ
2Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ)22bộ
3Lắp đặt đèn áp trần D30020bộ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x2501hộp
5Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha)1cái
6Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)1cái
7Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha)4cái
8Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc13cái
9Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg)4Bình
10CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy1Cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
12Lắp đặt cầu chì loại âm tường5cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)14cái
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2689m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2110m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm287m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm235m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2100m
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
21Lắp đặt kẹp xiết cáp3cái
22Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2)1thanh
23Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²15m
24Lắp đặt đầu cos D162cái
25Lắp đặt đầu cos D104cái
26Lắp đặt hộp nối 76x76x5015hộp
27Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm35hộp
28Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm25hộp
29Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm25hộp
30Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm25hộp
31Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC)30hộp
32Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn300m
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m1cái
2Lắp đặt hộp đếm sét1hộp
3Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm238m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,3100m
6Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra1cái
7Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x1501hộp
8Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm0,05100m
9Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm0,03100m
10Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét1Cái
11Lắp đặt cáp chằng 4mm²20Mét
12Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp3Cái
13Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp12Cái
14Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị30Cái
15Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm15Mét
16Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm4cái
17Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm3cái
18Cung cấp code inox đk 27mm5Cái
L HỆ THỐNG ÂM THANH
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm275m
2Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A2cái
3Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm60m
4Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D6001hộp
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm215m
6Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)1cái
7Cung cấp, lắp đặt giá treo loa4cái
M CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1516100m3
2Đóng cọc tràm đường kính Ø ngọn >= 4.2cm, dài 4.5m bằng thủ công, mật độ đóng 16 cây/m2- Cấp đất I1,44100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công0,264m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1162100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu)1,02m3
6Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng0,3196100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,02m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,504m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,9558m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,498m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,5498m3
12Ván khuôn móng cột0,0862100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2653100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1245100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,2448100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,0182tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,0102tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,0276tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm0,116tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 10mm0,736tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 12mm0,14tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu441cấu kiện
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,28m2
24Cung cấp thép hình L40x40x4mm62,05kg
25Cung cấp thép tấm dày 2.5mm5,18kg
26Cung cấp thép tấm dày 5mm0,74kg
27Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m dày 3ly (trọng lượng 2.85kg/m)10,5735kg
28Gia công cửa lưới thép.6,84m2
29Lắp dựng cửa lưới thép6,84m2
30Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly (trọng lượng 2.35 kg/md)278,052kg
31Cung cấp lưới B40 khổ 2m dày 3ly (trọng lượng 3.2kg/md)67,456kg
32Lắp dựng hàng lưới B40139,4m
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3,28m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,28m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,65441m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,9521m2
N SÂN ĐAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I17,84831m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1012100m3
3Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng4,9284100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,7343m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4026,73m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm1,3372tấn
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x416,9610m
8Lăn nhám sân đan bằng Rulo (đơn giá bao gồm NC và MTC)424,67m2
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,3124m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40142,029m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu39,4525m2
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6591100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2754100m3
3Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng0,7144100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,9264m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2198100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D = 06mm0,1044tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D = 08mm0,2011tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1181cấu kiện
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,5126m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40103,4459m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4041,36m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm0,103100m
P SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I9,68100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m39,05100m3
3Cung cấp Cát san lấp10.055m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,09100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước0,6m2
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km100,55100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng/Cải tạo công trình Hội trường ≥ 200 chỗ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. hoặc xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
8 Thợ cốp pha 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
9 Thợ cốt thép 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
10 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
11 Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
2 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
4 Máy hàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy đào bánh xích Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy cắt gạch đá hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy phát điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
9 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
10 Coppha nhựa hoặc thép (m2) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
11 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
12 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
13 Ô tô tự đổ ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy khoan hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Máy bơm cát hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Ghe hoặc xà lan ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->