Gói thầu: Gói thầu số 2: Quản lý, bảo trì lòng đường tại các ngõ trên địa bàn các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Quản lý, bảo trì lòng đường tại các ngõ trên địa bàn các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582752 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:25:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,114,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, duy trì công trình hạ tầng kỹ thuật:Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng+ CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật + CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND hoặc CCCD: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Quản lý, bảo trì lòng đường tại các ngõ trên địa bàn các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021-2022 QĐ 37/QĐ-BLDAĐTXD ngày 13/4/2022 về việc phê duyệt hồ sơ dự toán gói thầu dịch vụ công ích: Quản lý, bảo trì lòng đường tại các ngõ trên địa bàn các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021-2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo Bản kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc chứng thực hoặc công chứng). - Bản xác nhận của Cơ quan thuế nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ thuế VAT đến hết quý I/2022. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản gốc kèm các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD quận Cầu Giấy
Số 108, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
SĐT: 0243.7670279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND QUẬN CẦU GIẤY Địa chỉ Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 1,242 | |
| 2 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.484 | |
| 3 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 24,84 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 24,84 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 24,84 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 24,84 | |
| 7 | Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 1,8398 | |
| 8 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.679,5 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 36,795 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 36,795 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 36,795 | |
| 12 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 53,7 | |
| 13 | Thảm mỏng bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 53,7 | |
| 14 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 53,7 | |
| 15 | Thảm mỏng bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 53,7 | |
| 16 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 13,16 | |
| 17 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 13,16 | |
| 18 | Thảm mặt đường bằng BTN (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.316 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 15,792 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 15,792 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 15,792 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 182,19 | |
| 23 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 145,752 | |
| 24 | Sửa chữa khe co giãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 335 | |
| 25 | Xử lý hư hỏng đường BTXM, loại sửa chữa mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.507,6 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 36,438 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 36,438 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 36,438 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.115E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, duy trì công trình hạ tầng kỹ thuật:Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng+ CMND hoặc CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật + CMND hoặc CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND hoặc CCCD: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND hoặc CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi