Gói thầu: Mua trang thiết bị đi kèm máy xét nghiệm Realtime-PCR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị đi kèm máy xét nghiệm Realtime-PCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:27:00 đến ngày 2022-07-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,954,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.954E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng mua sắm trang thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 595.400.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 595.400.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (ngành kỹ thuật: sinh hoc,hóa học, kỹ sy công nghệ sinh học, điện điện tử,... phù hợp với tính chấu gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ NINH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị đi kèm máy xét nghiệm Realtime-PCR Mua sắm trang thiết bị đi kèm máy xét nghiệm Realtime-PCR 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. + Có giấy chứng minh xuất xứ, tình trạng của hàng hóa cho bên mời thầu + Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm 2022 trở về sau; + Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. + Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) + Giấy chứng nhận chất lưọng + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.954.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã Ninh Hòa
Địa chỉ: Phú Thọ 2, Phường Ninh Diêm, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Số Điện Thoại: 0258.3672.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền:Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Phú Thọ 2, Phường Ninh Diêm, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa SĐT: 0258.3672.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đặt phản ứng PCR bán tự động | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:-Tủ đặt phản ứng PCR: 01 cái-Bàn thí nghiệm: 01 cái-Giá đỡ ống nghiệm trong tủ: 06 cái-Ống nghiệm đáy nhọn dung tích 15mL: 50 ốngĐặc tính và thông số kỹ thuật- Khung tủ được cấu tạo bằng kim loại, các mặt bên và phía trước được bao phủ bởi kính - Bề mặt làm việc bằng thép không gỉ - Đèn ánh sáng trắng và đèn UV 253.7nm với công suất ≥ 25W. - Thời gian phơi sáng tia UV: ≥ 1 phút và ≤24 giờ / không ngừng - Thời gian tiệt trùng của đèn UV ≥15 phút và ≤ 30 phút - Hiệu quả khử khuẩn: > 99% trong vòng 1 giờ - Đèn UV tuổi thọ lên tới 9000 giờ - Đèn UV tự động tắt khi tấm bảo vệ mở - Được trang bị với một luồng khí tuần hoàn đảm bảo khí lưu thông trong buồng sạch và tiệt khuẩn - Bề dày của mặt bên: ≥ 4mm - Bề dày của cửa trên: ≥ 8mm - Bề dày của tấm chắn: ≥ 8mm - Có Film bảo vệ tia UV - Bảo vệ khỏi tia UV: > 99.90% - Điện thế sử dụng: 230 V, 50Hz | ||
| 2 | Máy ly tâm lạnh tốc độ cao | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:- Thân máy chính: 01 cái- Rotor có sức chứa ≥ 24 ống 1.5/2.0 ml: 01 cái- Ống 1.5/2mL: 1000 chiếc- Giá giữ lạnh cho ống PCR: 2 cái - Gía mẫu giữ lạnh -21oC cho ống eppendorf 1.5/2.0ml: 1 cái- Gía mẫu giữ lạnh 0oC cho ống eppendorf 1.5/2.0ml: 2 cáiĐặc tính và thông số kỹ thuật:- Chỉ cần hạ nắp nhẹ nhàng và máy sẽ tự động khóa nắp- Buồng rotor bằng thép không gỉ, tích hợp bộ phận ngưng tụ giúp ngăn chặn tích tụ nước - Kiểm soát nhiệt độ: rotor bằng nhôm, với độ dẫn nhiệt cao - Có phím cho phép ly tâm nhanh - Có chức năng giảm tốc độ tăng tốc và tốc độ phanh- Có phím cho phép chuyển đổi giữa hai thông số rpm/rcf dễ dàng- Chế độ làm lạnh nhanh: làm lạnh từ ≥ 21°C xuống ≤ 4°C chỉ ≤ 8 phút- Công nghệ làm mát đảm bảo giữ mát ≥ 4°C trong khi hoạt động tại tốc độ tối đa- Nắp vẫn đóng sau khi kết thúc ly tâm để duy trì nhiệt độ của mẫu.- Tự tắt chế độ tự làm mát nếu máy không sử dụng sau ≥8 giờ.- Công nghệ khí nén giảm rung và bảo vệ mẫu- Rotor, nắp rotor và adapter có thể khử trùng ở ≤ 121°C, ≥ 20 phút - Khả năng tải tối đa: ≥ 24 x 1.5/2.0 ml - Lực ly tâm tối đa: ≥ 21.300 x g- Dải tốc độ ly tâm: ≥ 14.000 vòng/ phút- Thời gian tăng tốc/ giảm tốc: ≤ 16s- Nhiệt độ cài đặt: ≥-10°C đến ≤ 40°C- Thời gian vận hành: 10s - 9:59 giờ với tính năng hoạt động liên tục- Độ ồn: | ||
| 3 | Block ủ nhiệt | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:- Máy chính: 01 cái- Block có sức chứa ≥ 21 ống 0.5 ml , ≥32 ống 1.5 ml và ≥ 50 ống 0.2 ml.- Tube Rack, 36 vị trí cho ống 1.5ml- 2.0ml: 02 cáiĐặc tính và thông số kỹ thuật:- Hiển thị đồng thời nhiệt độ và thời gian cài đặt cũng như thời gian vận hành- Dải nhiệt độ cài đặt : ≥ +25°C và ≤+120°C- Dải nhiệt độ kiểm soát : trên nhiệt độ phòng ≥ +5°C và ≤+120°C- Bước tăng nhiệt độ: ≥ 0.1oC- Độ ổn định nhiệt độ tại +37°C: ≤±0.1°C- Độ đồng nhất nhiệt độ tại 37oC: ≤±0.1°C- Dải hệ số hiệu chuẩn nhiệt độ: ≥0.9 và ≤1.04 (± 0.031)- Điện thế sử dụng: 230 V, 50 Hz | ||
| 4 | Nồi hấp tiệt trùng (60 lít) | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:-Nồi hấp dung tích ≥ 60 lít loại đứng: 01 cái-Giỏ lưới bằng thép không gỉ: 02 cáiĐặc tính và thông số kỹ thuật:- Lòng bằng thép không gỉ - Thanh gia nhiệt bằng thép không gỉ - Bên ngoài bằng thép sơn tĩnh điện.-Bộ điều khiền nhiệt độ PID, hiển thị LED-Đầu dò nhiệt cao cấp Pt100-Chức năng cài đặt thời gian. -Báo động bằng âm thanh khi kết thúc thời gian cài đặt.-Valve xả khí có thể điều chỉnh được-Bánh xe có khóa với chân đế cao su, có thể điều chỉnh chân đế chạm sàn, giúp nồi hấp đứng vững chắc khi hoạt động.-Chức năng an toàn: Bảo vệ quá nhiệt Valve an toàn tự động Valve khẩn cấp bằng tay Trang bị CB an toàn điện cho nồi hấp Nối đất-Nguồn điện: 220V, 50 Hz-Nhiệt độ tối đa: ≥ 125oC-Áp suất tối đa: ≥1.5 kg/cm2, có đồng hồ kiểm soát | ||
| 5 | Máy ly tâm Spindown có chức năng vortex mixer | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:- Thân máy chính: 01 cái- Rotor có sức chứa ≥ 12 ống 1.5/2 ml: 01 cái- Rotor có sức chứa ≥ 12 ống 0.5/0.2 ml: 01 cáiĐặc tính và thông số kỹ thuật: - Tốc độ ly tâm: ≥ 2800 vòng/ phút- Lực ly tâm: ≥ 500xg- Tự động mở nắp sau khi ly tâm xong- Nguồn điện: 230V | ||
| 6 | Máy ly tâm dung tích lớn | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:- Thân máy chính: 01 cái- Rotor: Tốc độ tối đa ≥ 4,400 vòng/phút; Lực ly tâm tối đa ≥ 2.750 x g; có sức chứa ≥ 24 ống nghiệm dung tích 15mL, đường kính 17.5 mm, cao 100 mm, đáy tròn.Đặc tính và thông số kỹ thuật: - Motor không chổi than - Có thể cài đặt trực tiếp tốc độ dưới dạng đơn vị rpm hoặc rcf mà không mất thời gian tính toán.- Có chức năng ly tâm nhanh- Có chức năng ly tâm các mẫu máu nhạy cảm.- Có chức năng bắt đầu tính thời gian khi máy đạt đến tốc độ cài đạt.- Tự động khoá khi đóng nắp máy- Có chế độ chạy khởi động và phanh chậm.- Tự động mở nắp- Buồng rotor được cấu tạo bằng thép không gỉ- Giữ được mẫu mát trong quá trình ly tâm- Tốc độ tối đa của máy chính: ≥ 4400 vòng / phút- Bước tăng ≤ 100 vòng/phút- Lực ly tâm tối đa của máy chính : ≥3000 x g- Khả năng ly tâm nhanh với thời gian tăng tốc / giảm tốc: | ||
| 7 | Bộ Pipet thay đổi thể tích | 2 | bộ | Cấu hình cung cấp:- Pipet thay đổi thể tích 0.5-10ul: 01 cây- Pipet thay đổi thể tích 10-100ul: 01 cây- Pipet thay đổi thể tích 20-200ul: 01 cây- Pipet thay đổi thể tích 100-1000ul: 01 câyĐặc tính và thông số kỹ thuật: - Hệ piston: nhẹ và khả năng kháng hóa chất cao- Dễ dàng nhận dạng các pipet có thể tích khác nhau nhờ màu sắc - Nút ấn nhả típ ở vị trí thuận tiện hạn chế di chuyển và có lực ấn nhẹ- Màn hình thể tích hiển thị 4 chữ số- Trên thân pipet có cửa sổ giúp điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng và thể tích đặc biệt- Phần dưới dễ dàng tháo lắp để vệ sinh- Có thể hấp khử trùng ở ≥121°C, ≥20 phút toàn bộ pipette hay phần dưới pipet để hạn chế tối đa sự lây nhiễm chéo | ||
| 8 | Tủ bảo quản vắc xin, thuốc, dược phẩm 390 lít, cửa kính (2 - 8oC), có cổng USB | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:- Máy chính: 01 cái- Giá để mẫu: 07 cái- Đạt hệ thống quản lý chất lượng: Tiêu chuẩn ISO 9001:2008- Đạt hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực y tế: Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2003 AC:2007Đặc tính và thông số kỹ thuật: - Dải nhiệt độ điều khiển: ≥ 2 oC và ≤ 8oC, với bước tăng ≥ 0.1oC- Dung tích tủ: ≥ 390 lít- Có cổng kiểm tra nhiệt độ và cổng USB có thể lưu trữ dữ liệu - Cửa kính kép có gia nhiệt đảm bảo không bị đọng sương trên cửa, cho phép quan sát bên trong rõ ràng, không cần mở cửa (ở điều kiện thông thường ≥32oC, độ ẩm tương đối ≥85%)- Đèn chiếu sáng LED bên trong - Hệ thống quạt làm mát liên tục- Các khay điều chỉnh được độ cao- Chân tủ có bánh xe và có chân điều chỉnh độ cao cố định khi đặt tủ - Độ đồng đều nhiệt độ ≤± 3oC- Điều khiển nhiệt độ vi xử lý, hiển thị màn hình kỹ thuật số. - Tính năng báo động tự chuẩn đoán lỗi: báo nhiệt độ cao/thấp, cửa mở, lỗi cảm biến, lỗi nguồn, pin yếu, giao diện báo động từ xa.- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kính- Phân loại an toàn khí hậu: Class N- Kiểu làm lạnh: Làm lạnh bằng dòng khí cưỡng bức- Chế độ rã Đông: tự động- Môi chất làm lạnh: không chứa CFC- Độ ồn: ≤ 43 dB (A)- Nguồn điện: 220 – 240V/ 50Hz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.954E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng mua sắm trang thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 595.400.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 595.400.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ kỹ thuật | 2 | Đại học (ngành kỹ thuật: sinh hoc,hóa học, kỹ sy công nghệ sinh học, điện điện tử,... phù hợp với tính chấu gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi