Gói thầu: May, mua quân trang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI GIA PHÚC |
| Tên gói thầu | May, mua quân trang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:03:00 đến ngày 2022-07-04 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,689,573,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có kèm bảng danh mục hàng hóa cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp quân trang. - Hàng hóa phải được đơn vị sử dụng nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành các sản phẩm tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án (Quản lý chung): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI GIA PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
May, mua quân trang năm 2022 May, mua quân trang bằng nguồn kinh phí địa phương năm 2022 của Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Số 291 Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân Khu 7. Địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Số 291 Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Số 291 Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày da SQ cấp úy | 377 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 2 | Bít tất DQTV | 1.288 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 3 | Chiếu cói CN K14 | 644 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 4 | Vỏ chăn in loang K20 LQ | 267 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 5 | Màn tuyn cá nhân | 267 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 6 | Trang phục cán bộ DQTV nam | 23 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 7 | Trang phục cs DQ TV nam | 1.242 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 8 | Mũ cứng cuốn vành DQ TV | 267 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 9 | Mũ mềm DQ TV | 267 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 10 | Sao mũ cứng DQ TV | 267 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 11 | Sao mũ mềm DQ TV | 267 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 12 | Dây lưng DQ TV | 267 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 13 | Giày vải cao cổ chiến sĩ DQTV | 1.242 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 14 | Tấm ni lon mưa in loang | 267 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 15 | Quần lót nam K13 LQ | 1.288 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 16 | Áo lót dệt kim CVC K17 LQ | 1.288 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 17 | Khăn mặt bông K17 | 1.288 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 18 | Ba lô 3 túi K20 LQ | 644 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 19 | Gối mút hơi K20 LQ | 644 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 20 | Quần lót nam K13 LQ | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 21 | Áo lót dệt kim CVC K17 LQ | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 22 | Khăn mặt bông K17 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 23 | Bít tất HSQ-BS K17 màu xanh lá cây | 200 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 24 | Quân phục HSQ-BS nam K16 LQ | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 25 | Quân phục dã chiến HSQ-BS nam K20 LQ | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 26 | Dây lưng dệt K09 LQ | 100 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 27 | Mũ cứng cuốn vành | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 28 | Mũ mềm dã chiến HSQ-BS K20 LQ | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 29 | Quân hiệu ĐK 33 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 30 | Giày vải cao cổ chiến sĩ LQ | 200 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 31 | Dép nhựa PVC nam | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 32 | Tấm ni lon mưa in loang | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 33 | Ba lô 3 túi K20 LQ | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 34 | Túi lót Ba lô K08 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 35 | Nền phù hiệu gắn kết hợp H1 | 100 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 36 | Quân phục SQ nam mùa hè K08 LQ (may đo) | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 37 | Biểu tượng ngực áo LQ | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 38 | Mũ kepi SQ cấp úy, tá K19 LQ | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 39 | Quân hiệu ĐK 36 liền cành tùng kép K08 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 40 | Cấp hiệu thiếu úy Sĩ quan K08 | 96 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 41 | Cấp hiệu trung úy Sĩ quan K08 | 4 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 42 | Nền phù hiệu úy, tá gắn gắn đồng bộ HBC LQ | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 43 | Dây lưng Sĩ quan cấp tá, úy K16 LQ | 100 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 44 | Giày da SQ nam cấp úy K18 | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 45 | Bít tất SQ K17 LQ | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 46 | Quần lót nam K13 LQ | 6.002 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 47 | Áo lót dệt kim CVC K17 LQ | 6.002 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 48 | Khăn mặt bông K17 | 3.001 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 49 | Bít tất HSQ-BS K17 màu xanh lá cây | 6.002 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 50 | Quân phục HSQ-BS nam K16 LQ | 500 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 51 | Quân phục dã chiến HSQ-BS nam K20 LQ | 500 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 52 | Dây lưng dệt K09 LQ | 500 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 53 | Mũ cứng cuốn vành | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 54 | Mũ mềm dã chiến HSQ-BS K20 LQ | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 55 | Quân hiệu ĐK 33 | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 56 | Giày vải cao cổ chiến sĩ LQ | 1.000 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 57 | Dép nhựa PVC nam | 1.000 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 58 | Tấm ni lon mưa in loang | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 59 | Ba lô 3 túi K20 LQ | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 60 | Túi lót Ba lô K08 | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 61 | Nền phù hiệu gắn kết hợp B1 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 62 | Nền phù hiệu gắn kết hợp hạ sỹ | 100 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 63 | Nền phù hiệu gắn kết hợp trung sỹ | 100 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 64 | Nền phù hiệu gắn kết hợp thượng sỹ | 100 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 65 | Nền phù hiệu gắn kết hợp thiếu úy | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 66 | Nền phù hiệu gắn kết hợp trung úy | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 67 | Nền phù hiệu gắn kết hợp thượng úy | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 68 | Nền phù hiệu gắn kết hợp đại úy | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 69 | Nền phù hiệu gắn kết hợp thiếu tá | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 70 | Nền phù hiệu gắn kết hợp trung tá | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 71 | Quân phục NV canh gác HSQ-BS nam mùa hè LQ K12 | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 72 | Dây lưng nghi lễ HSQ-BS màu nâu | 110 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 73 | Mũ kêpi HSQ-BS K19 LQ | 110 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 74 | Quân hiệu ĐK 36 liền cành tùng kép K08 | 110 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 75 | Giày da SQ nam cấp úy K18 | 110 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 76 | Cấp hiệu HSQ-BS H2 (gác) | 110 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 77 | Phù hiệu gắn binh chủng LQ (gác) | 110 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 78 | Biểu tượng ngực áo LQ | 110 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 79 | Găng tay gác LQ màu trắng | 110 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 80 | Bộ quần áo mưa gác K13 | 110 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 81 | Quần lót nam K13 LQ | 58 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 82 | Áo lót dệt kim CVC K17 LQ | 58 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 83 | Khăn mặt bông K17 | 58 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 84 | Quân phục dã chiến HSQ-BS nam K20 LQ | 58 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 85 | Mũ mềm dã chiến HSQ-BS K20 LQ | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 86 | Dép nhựa PVC nam | 29 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 87 | Tấm ni lon mưa in loang | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 88 | Chiếu cói CN K14 | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 89 | Vỏ chăn in loang K20 LQ | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 90 | Màn tuyn cá nhân | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 91 | Ba lô 3 túi K20 LQ | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 92 | Túi lót Ba lô K08 | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 93 | Gối mút hơi K20 LQ | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 94 | Trang phục cs DQ TV nam | 58 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 95 | Mũ cứng cuốn vành DQ TV | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 96 | Mũ mềm DQ TV | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 97 | Sao mũ cứng DQ TV | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 98 | Sao mũ mềm DQ TV | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 99 | Dây lưng DQ TV | 29 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 100 | Giày vải cao cổ chiến sĩ DQTV | 58 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 101 | Bít tất DQTV | 58 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 102 | Quần lót nam K13 LQ | 188 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 103 | Áo lót dệt kim CVC K17 LQ | 188 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 104 | Khăn mặt bông K17 | 188 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 105 | Quân phục dã chiến HSQ-BS nam K20 LQ | 94 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 106 | Dép nhựa PVC nam | 94 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 107 | Chiếu cói CN K14 | 94 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 108 | Trang phục cs DQ TV nam | 94 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 109 | Giày vải cao cổ chiến sĩ DQTV | 94 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 110 | Bít tất DQTV | 188 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 111 | Quân phục nghiệp vụ nghi lễ của Sĩ quan Tiêu binh danh dự ( galen 70/30) | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 112 | Quân phục nghiệp vụ nghi lễ của HSQ - BS Tiêu binh danh dự ( ga len 70/30) | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 113 | Dây lưng to SQ Danh dự ( Dây lưng to có choàng vai + bao súng) | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 114 | Giày da cấp tá | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 115 | Găng tay nghiệp vụ nghi lễ (màu trắng) | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 116 | Bít tất nghiệp vụ nghi lễ (màu trắng) | 200 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 117 | Huân chương chiến công | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 118 | Huân chương bảo vệ Tổ quốc | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 119 | Dải huân chương chiến sĩ vẻ vang (1-2-3) | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 120 | Dây lưng to Hạ sĩ quan, binh sĩ danh dự màu trắng | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 121 | Biển tên | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 122 | Mũ Kê pi Tiêu binh danh dự | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 123 | Dây chiến thắng nghiệp vụ nghi lễ | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 124 | Quần lót nam K13 LQ | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 125 | Áo lót dệt kim CVC K17 LQ | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 126 | Khăn mặt bông K17 | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 127 | Bít tất HSQ-BS K17 màu xanh lá cây | 500 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E – HSMT; Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc Phòng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có kèm bảng danh mục hàng hóa cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp quân trang. - Hàng hóa phải được đơn vị sử dụng nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành các sản phẩm tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án (Quản lý chung): | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (may đo) | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách sản xuất | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi