Gói thầu: Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH |
| Tên gói thầu | Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh và nguồn thu của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:45:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153917E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923195E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp các loại thực phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 538.494.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh và nguồn thu của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá lóc làm sạch | 300 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bánh canh bột gạo | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bánh canh bột xắt | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bắp cải | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bầu | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bí đỏ | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bí xanh | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bột con nui | 80 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bột đậu xanh xay nhuyễn | 60 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bột dinh dưỡng 400g | 150 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bột gạo lứt xay nhuyễn | 100 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bột ngọt (mì chính) loại 454g | 100 | Bịch | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Cà chua | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Cá điêu hồng làm sạch | 370 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Cá kèo | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Cá lăng | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Cá lò tho làm sạch | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Cá rô làm sạch | 300 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Cá xay (cá Basa nạc) | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Cải đỏ | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Cải ngọt | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Cải thảo | 180 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Cải xanh | 80 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Chả chay | 5 | đòn | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Chuối xiêm | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Củ cải trắng | 100 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Củ hành tím | 10 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Củ sắn | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Củ su | 300 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Dầu ăn loại 1 lít | 180 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Dầu oliu 250ml | 80 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Đậu xanh ruột | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Dây thung | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Đu đủ | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Dừa nạo | 100 | Trái | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Đường thuốc (100 gói/ hộp) | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Đường thuốc ( 1200 viên/ hộp) | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Đường tinh luyện loại 1 | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Gà lát chay | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Gạo Tài nguyên (hoặc tương đương) | 4 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Gas | 1 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Gía đậu xanh | 120 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Gừng | 30 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Hành lá | 70 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Hành phi | 3 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Hạt nêm chay 200g | 10 | túi | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Hạt nêm 400g | 150 | Bịch | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Hẹ | 25 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Khổ qua | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Khoai lang | 50 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Khoai mỡ | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Khoai muống | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Khoai tây | 20 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Khóm | 50 | Trái | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Men tiêu hóa vi sinh (gói 120g) | 50 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Mồng tơi | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Muối I-ốt | 80 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Mướp | 110 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Nấm bào ngư | 3 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Nấm đông cô | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Nấm mèo | 1 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Nấm rơm | 3 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Nước mắm loại 500ml | 180 | Lít | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Nước rửa chén | 150 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Nước tương | 3 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Ớt sừng | 20 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Rau muống | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Rau ngò om | 10 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Rau ngò rí | 10 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Rau tạp tàn | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Rau thơm | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Sả | 80 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Sữa đậu nành (200 ml/ hộp) | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Sườn non chay | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Tắc | 60 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Tàu hủ chiên | 20 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Tàu hủ trắng | 15 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Tép làm sạch | 350 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Thịt ba rọi | 150 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Thịt bò | 60 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Thịt chà bông heo | 15 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Thịt đùi ếch | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Thịt gà ta tươi làm sạch | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 84 | Thịt heo (nạc đùi có da) | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 85 | Thịt heo nạc đùi gọ | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 86 | Thịt heo nạc xay | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 87 | Thịt vịt xiêm tươi làm sạch | 300 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 88 | Tiêu | 4 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 89 | Tỏi | 20 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 90 | Tỏi phi | 3 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 91 | Trứng cút lạt | 2 | Quả | Quy định tại Chương V | ||
| 92 | Trứng vịt lạt | 2 | Quả | Quy định tại Chương V | ||
| 93 | Túi mủ 6x12cm | 3 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | Tương hột | 2 | Kg | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153917E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923195E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp các loại thực phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 538.494.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi