Gói thầu: Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673423-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Tên gói thầu Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Số hiệu KHLCNT 20220552321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh và nguồn thu của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:45:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 769,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153917E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923195E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp các loại thực phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 538.494.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
E-CDNT 1.2 Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh và nguồn thu của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, dự toán: - Đơn vị lập dự toán: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh. - Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Việt Tín + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH , địa chỉ: Quốc lộ 57 ấp Tân Lộc xã Tân Hội huyện Mỏ Cày Nam tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cá lóc làm sạch300KgQuy định tại Chương V
2Bánh canh bột gạo150KgQuy định tại Chương V
3Bánh canh bột xắt150KgQuy định tại Chương V
4Bắp cải150KgQuy định tại Chương V
5Bầu150KgQuy định tại Chương V
6Bí đỏ200KgQuy định tại Chương V
7Bí xanh200KgQuy định tại Chương V
8Bột con nui80KgQuy định tại Chương V
9Bột đậu xanh xay nhuyễn60KgQuy định tại Chương V
10Bột dinh dưỡng 400g150HộpQuy định tại Chương V
11Bột gạo lứt xay nhuyễn100KgQuy định tại Chương V
12Bột ngọt (mì chính) loại 454g100BịchQuy định tại Chương V
13Cà chua150KgQuy định tại Chương V
14Cá điêu hồng làm sạch370KgQuy định tại Chương V
15Cá kèo200KgQuy định tại Chương V
16Cá lăng150KgQuy định tại Chương V
17Cá lò tho làm sạch200KgQuy định tại Chương V
18Cá rô làm sạch300KgQuy định tại Chương V
19Cá xay (cá Basa nạc)250KgQuy định tại Chương V
20Cải đỏ250KgQuy định tại Chương V
21Cải ngọt200KgQuy định tại Chương V
22Cải thảo180KgQuy định tại Chương V
23Cải xanh80KgQuy định tại Chương V
24Chả chay5đònQuy định tại Chương V
25Chuối xiêm200KgQuy định tại Chương V
26Củ cải trắng100KgQuy định tại Chương V
27Củ hành tím10KgQuy định tại Chương V
28Củ sắn40KgQuy định tại Chương V
29Củ su300KgQuy định tại Chương V
30Dầu ăn loại 1 lít180ChaiQuy định tại Chương V
31Dầu oliu 250ml80ChaiQuy định tại Chương V
32Đậu xanh ruột40KgQuy định tại Chương V
33Dây thung2KgQuy định tại Chương V
34Đu đủ200KgQuy định tại Chương V
35Dừa nạo100TráiQuy định tại Chương V
36Đường thuốc (100 gói/ hộp)4HộpQuy định tại Chương V
37Đường thuốc ( 1200 viên/ hộp)8HộpQuy định tại Chương V
38Đường tinh luyện loại 1250KgQuy định tại Chương V
39Gà lát chay2KgQuy định tại Chương V
40Gạo Tài nguyên (hoặc tương đương)4KgQuy định tại Chương V
41Gas1KgQuy định tại Chương V
42Gía đậu xanh120KgQuy định tại Chương V
43Gừng30KgQuy định tại Chương V
44Hành lá70KgQuy định tại Chương V
45Hành phi3KgQuy định tại Chương V
46Hạt nêm chay 200g10túiQuy định tại Chương V
47Hạt nêm 400g150BịchQuy định tại Chương V
48Hẹ25KgQuy định tại Chương V
49Khổ qua150KgQuy định tại Chương V
50Khoai lang50KgQuy định tại Chương V
51Khoai mỡ150KgQuy định tại Chương V
52Khoai muống150KgQuy định tại Chương V
53Khoai tây20KgQuy định tại Chương V
54Khóm50TráiQuy định tại Chương V
55Men tiêu hóa vi sinh (gói 120g)50HộpQuy định tại Chương V
56Mồng tơi150KgQuy định tại Chương V
57Muối I-ốt80KgQuy định tại Chương V
58Mướp110KgQuy định tại Chương V
59Nấm bào ngư3KgQuy định tại Chương V
60Nấm đông cô2KgQuy định tại Chương V
61Nấm mèo1KgQuy định tại Chương V
62Nấm rơm3KgQuy định tại Chương V
63Nước mắm loại 500ml180LítQuy định tại Chương V
64Nước rửa chén150ChaiQuy định tại Chương V
65Nước tương3chaiQuy định tại Chương V
66Ớt sừng20KgQuy định tại Chương V
67Rau muống150KgQuy định tại Chương V
68Rau ngò om10KgQuy định tại Chương V
69Rau ngò rí10KgQuy định tại Chương V
70Rau tạp tàn150KgQuy định tại Chương V
71Rau thơm5KgQuy định tại Chương V
72Sả80KgQuy định tại Chương V
73Sữa đậu nành (200 ml/ hộp)2HộpQuy định tại Chương V
74Sườn non chay2KgQuy định tại Chương V
75Tắc60KgQuy định tại Chương V
76Tàu hủ chiên20miếngQuy định tại Chương V
77Tàu hủ trắng15miếngQuy định tại Chương V
78Tép làm sạch350KgQuy định tại Chương V
79Thịt ba rọi150KgQuy định tại Chương V
80Thịt bò60KgQuy định tại Chương V
81Thịt chà bông heo15KgQuy định tại Chương V
82Thịt đùi ếch200KgQuy định tại Chương V
83Thịt gà ta tươi làm sạch250KgQuy định tại Chương V
84Thịt heo (nạc đùi có da)250KgQuy định tại Chương V
85Thịt heo nạc đùi gọ200KgQuy định tại Chương V
86Thịt heo nạc xay250KgQuy định tại Chương V
87Thịt vịt xiêm tươi làm sạch300KgQuy định tại Chương V
88Tiêu4KgQuy định tại Chương V
89Tỏi20KgQuy định tại Chương V
90Tỏi phi3KgQuy định tại Chương V
91Trứng cút lạt2QuảQuy định tại Chương V
92Trứng vịt lạt2QuảQuy định tại Chương V
93Túi mủ 6x12cm3KgQuy định tại Chương V
94Tương hột2KgQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153917E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923195E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp các loại thực phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 538.494.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->