Gói thầu: Cung cấp cây giống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt kiểm lâm huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Cung cấp cây giống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 12:37:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60347E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81041E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Hợp đồng cung cấp cây giống; + Hóa đơn VAT; + Biên bản nghiệm thu bàn giao cây giống hoặc bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.347.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.694.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành trong vòng 45 ngày và Có đề xuất phương án thay thế, nếu hàng hóa cấp không bảo đảm chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật theo HSMT trong thời gian tối đa 03 ngày, kể từ ngày có yêu cầu- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử đại diện liên hệ thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu đề xử lý. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học về chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp đại học là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp cao đẳng là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là nhân viên kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hạt kiểm lâm huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cây giống Trồng, chăm sóc cây phân tán và trồng rừng phân tán trên địa bàn huyện Đạ Huoai năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép kinh doanh - Giấy chứng nhận xuất xứ, nguồn gốc cây giống. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được giao đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III. - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL. - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai, số 219 đường Hùng Vương, TDP8, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;
Số điện thoại: 02633.874.314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai, số 219 đường Hùng Vương, TDP8, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.314. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Bằng Lăng | 310 | Cây | Đường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 30cmx30cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành. | Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai, số 219 đường Hùng Vương, TDP8, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;Số điện thoại: 02633.874.314 | |
| 2 | Cây Sao đen | 230 | Cây | Đường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 35cmx45cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành. | ||
| 3 | Cây Dầu Rái | 150 | Cây | Đường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 35cmx45cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành. | ||
| 4 | Cây Viết | 20 | Cây | Đường kính gốc từ 1,5-2cm và cao vút ngọn từ 1,7m. Quy cách bầu 35cmx45cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành. | ||
| 5 | Cây Hoàng Nam | 20 | Cây | Đường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 30cmx30cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành. | ||
| 6 | Cây Hoàng Yến | 4.500 | Cây | Đường kính gốc từ 1cm trở lên và cao vút ngọn từ 1,2m trở lên. Quy cách bầu 18cmx22cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành. | ||
| 7 | Cây Sao đen | 467 | cây | Tuổi cây từ 10 - 12 tháng tuổi kể từ khi hạt đã qua xử lý được cấy vào bầu; đường kính cổ rễ tối thiểu 0,6 cm; chiều cao cây tối thiểu 80 cm; bầu cây: đường kính tối thiểu là 10 cm, chiều cao tối thiểu là 16cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ. | ||
| 8 | Cây Keo lai | 467 | Cây | Đường kính cổ rễ từ 0,3 - 0,4 cm; chiều cao cây từ 25-30 cm; bầu cây: kích thước tối thiểu là 6x10cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của vỏ bầu. | ||
| 9 | Cây Tràm ta | 5.016 | Cây | Cây con rễ trần, tuổi cây 18 tháng trở lên, chiều cao cây 1,2m; đường kính cổ rễ tối thiểu 0,4 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60347E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81041E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Hợp đồng cung cấp cây giống; + Hóa đơn VAT; + Biên bản nghiệm thu bàn giao cây giống hoặc bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.347.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.694.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành trong vòng 45 ngày và Có đề xuất phương án thay thế, nếu hàng hóa cấp không bảo đảm chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật theo HSMT trong thời gian tối đa 03 ngày, kể từ ngày có yêu cầu- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử đại diện liên hệ thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu đề xử lý. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học về chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp đại học là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp cao đẳng là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là nhân viên kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi