Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668702-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220652683
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:28:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 377,722,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng Văn phòngSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 270.000.000 đồng (bằng chữ: Hai trăm bẩy mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh
Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh
5 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A3 80/9014GramChương V-E-HSMT
2Giấy in A4 80/901.095GramChương V-E-HSMT
3Giấy in A5 80/9023GramChương V-E-HSMT
4Giấy than màu xanh 100 tờ/tập1TậpChương V-E-HSMT
5Giấy ghi nhớ 3*2 100 tờ/tập57TậpChương V-E-HSMT
6Giấy ghi nhớ 3*3 100 tờ/tập27TậpChương V-E-HSMT
7Giấy ghi nhớ 3*4 100 tờ/tập57TậpChương V-E-HSMT
8Giấy ghi nhớ 3*5 100 tờ/tập60TậpChương V-E-HSMT
9Giấy nhớ nhựa 5 màu 100 tờ/tập184TậpChương V-E-HSMT
10Bìa Mica A418GramChương V-E-HSMT
11Bìa Mica A32GramChương V-E-HSMT
12Bìa mầu A4 xanh3GramChương V-E-HSMT
13Bìa mầu A4 hồng5GramChương V-E-HSMT
14Bìa mầu A4 vàng4GramChương V-E-HSMT
15Bìa mầu A4 trắng10GramChương V-E-HSMT
16Bìa mầu A4 xanh nõn chuối5GramChương V-E-HSMT
17Bút bi xanh ngòi 0.5mm435CáiChương V-E-HSMT
18Bút bi đỏ ngòi 0.5mm6CáiChương V-E-HSMT
19Bút bi đen ngòi 0.5mm3CáiChương V-E-HSMT
20Bút bi xanh 0.7mm436CáiChương V-E-HSMT
21Bút bi đen 0.7mm45CáiChương V-E-HSMT
22Bút bi đỏ 0.7mm5CáiChương V-E-HSMT
23Bút ký mực gel xanh ngòi 0.5mm102CáiChương V-E-HSMT
24Bút ký mực gel đỏ ngòi 0.5mm12CáiChương V-E-HSMT
25Bút ký mực xanh ngòi 0.7mm117CáiChương V-E-HSMT
26Bút chì 2B38CáiChương V-E-HSMT
27Gọt bút chì22CáiChương V-E-HSMT
28Tẩy chì19CáiChương V-E-HSMT
29Bút ghi đĩa CD 2 đầu ngòi 0.4 và 1 mm42CáiChương V-E-HSMT
30Bút lông bảng ngòi 2.5mm39CáiChương V-E-HSMT
31Bút lông dầu 2 đầu ngòi 0.8 và 6 mm14CáiChương V-E-HSMT
32Bút dạ quang22CáiChương V-E-HSMT
33Ruột bút ký mực xanh 0.7 mm23CáiChương V-E-HSMT
34USB 32GB5ChiếcChương V-E-HSMT
35Xóa kéo loại to52CáiChương V-E-HSMT
36Xóa nước 12ml93CáiChương V-E-HSMT
37Mực dấu đỏ 28ml1LọChương V-E-HSMT
38Hồ nước 30ml26LọChương V-E-HSMT
39Hồ khô 8gr18LọChương V-E-HSMT
40Keo 502S 10ml/lọ20LọChương V-E-HSMT
41Pin đũa (AAA) loại kiềm Alkaline 1,5V182ĐôiChương V-E-HSMT
42Pin tiểu (AA) loại kiềm Alkaline 1,5V205ĐôiChương V-E-HSMT
43Pin cúc 3V16ViênChương V-E-HSMT
44Pin đại Điện thế: 1.5 V, loại kiềm Alkaline16ĐôiChương V-E-HSMT
45Băng dính 2 mặt - 1F23CuộnChương V-E-HSMT
46Băng dính 2 mặt - 2F23CuộnChương V-E-HSMT
47Băng dính 2 mặt - 5F3CuộnChương V-E-HSMT
48Băng dính trắng nhỏ 1.8cm30CuộnChương V-E-HSMT
49Băng dính trắng 5cm nặng 0.5kg51CuộnChương V-E-HSMT
50Băng dính trắng 7cm nặng 0.5kg31CuộnChương V-E-HSMT
51Băng dính vàng 5cm2CuộnChương V-E-HSMT
52Băng dính xanh 3cm13CuộnChương V-E-HSMT
53Băng dính xanh 5 cm57CuộnChương V-E-HSMT
54Băng dính xanh 7 cm9CuộnChương V-E-HSMT
55Băng dính điện 2cm11CuộnChương V-E-HSMT
56Băng keo 1mặt 3M cảnh báo, KT: 50mmx 30m3cuộnChương V-E-HSMT
57Thước kẻ 20 cm6CáiChương V-E-HSMT
58Thước kẻ 30 cm5CáiChương V-E-HSMT
59Kẹp mầu 15 mm50HộpChương V-E-HSMT
60Kẹp mầu 19 mm17HộpChương V-E-HSMT
61Kẹp mầu 25 mm31HộpChương V-E-HSMT
62Kẹp mầu 41mn8HộpChương V-E-HSMT
63Kẹp giấy màu đen 15mm16HộpChương V-E-HSMT
64Kẹp giấy màu đen 25mm4HộpChương V-E-HSMT
65Kẹp giấy màu đen 51mm23HộpChương V-E-HSMT
66Ghim cài C62 màu trắng51HộpChương V-E-HSMT
67Ghim cài C823HộpChương V-E-HSMT
68Ghim cài màu59HộpChương V-E-HSMT
69Ghim dập N0.10175HộpChương V-E-HSMT
70Ghim dập nhỡ 24/619HộpChương V-E-HSMT
71Ghim dập to 23/88HộpChương V-E-HSMT
72Ghim dập to 23/1313hộpChương V-E-HSMT
73Ghim dập to 23/208HộpChương V-E-HSMT
74Dập ghim số 1016CáiChương V-E-HSMT
75Dập ghim nhỡ số 31CáiChương V-E-HSMT
76Dập ghim xoay chiều1CáiChương V-E-HSMT
77Nhổ ghim nhỏ7CáiChương V-E-HSMT
78Nhổ ghim to1CáiChương V-E-HSMT
79Đục lỗ nhỡ2CáiChương V-E-HSMT
80Kìm bấm lỗ3CáiChương V-E-HSMT
81Búa đóng gáy tài liệu (KT: 28,8cm)1CáiChương V-E-HSMT
82Khay cắm bút xoay meka 4 ngăn1CáiChương V-E-HSMT
83Khay cắm bút gỗ KT: 28 x15 x16 cm3CáiChương V-E-HSMT
84Dao tem11HộpChương V-E-HSMT
85Dao cán vàng 13cm22CáiChương V-E-HSMT
86Dao rọc giấy to23CáiChương V-E-HSMT
87Dao rọc giấy nhỏ6CáiChương V-E-HSMT
88Lưỡi dao rọc giấy to6HộpChương V-E-HSMT
89Lưỡi dao rọc giấy nhỏ5HộpChương V-E-HSMT
90Kéo cắt 21 cm28CáiChương V-E-HSMT
91Dây nịt (trọng lượng 1 gói là 130g)6GóiChương V-E-HSMT
92Phong bì Bưu điện (1 tập 100 cái)29TậpChương V-E-HSMT
93Vở kẻ ngang 72 trang KT: 175 x 250 (±2mm)5QuyểnChương V-E-HSMT
94Sổ A4 đầu thừa 240 trang3QuyểnChương V-E-HSMT
95Sổ A4 bằng đầu 240 trang3QuyểnChương V-E-HSMT
96Sổ bìa A5 200 trang18QuyểnChương V-E-HSMT
97Sổ bìa da A5 100 trang15QuyểnChương V-E-HSMT
98Thanh cài chứng từ bằng nhựa 50 chiếc/hộp6HộpChương V-E-HSMT
99Dây thít nhựa 30cm (500/túi)1TúiChương V-E-HSMT
100Dây thít nhựa 20cm (500g/túi)4TúiChương V-E-HSMT
101Dây thít nhựa 15cm (500c/túi)1TúiChương V-E-HSMT
102Túi cúc khổ A4314CáiChương V-E-HSMT
103Túi cúc khổ A3104CáiChương V-E-HSMT
104Cặp Trình ký da 1 tấm5ChiếcChương V-E-HSMT
105Cặp Trình ký 2 mặt da4ChiếcChương V-E-HSMT
106Cặp 3 dây nhựa xanh 10F40CáiChương V-E-HSMT
107File đục lỗ - 7cm34CáiChương V-E-HSMT
108Hộp tài liệu gấp 7cm10CáiChương V-E-HSMT
109Hộp tài liệu gấp 10cm21CáiChương V-E-HSMT
110Hộp tài liệu gấp 15cm47CáiChương V-E-HSMT
111Hộp tài liệu gấp 20cm113CáiChương V-E-HSMT
112Hộp tài liệu gấp 25cm305CáiChương V-E-HSMT
113Hộp dựng tài liệu nhựa 5 cm1CáiChương V-E-HSMT
114Hộp dựng tài liệu nhựa 7 cm1CáiChương V-E-HSMT
115Máy tính bỏ túi 14 số4CáiChương V-E-HSMT
116Hộp mực máy in HP 107 và 1355HộpChương V-E-HSMT
117Hộp mực máy in Brother DCPL2520D/HLL2366dw/HLL2321d2HộpChương V-E-HSMT
118Hộp mực máy in Canon 2900/3000267HộpChương V-E-HSMT
119Hộp mực máy in Canon 330014HộpChương V-E-HSMT
120Hộp mực máy in HP P2035/P2055 và Canon 6300dn/6650dn, LBP251dw/252 dw5HộpChương V-E-HSMT
121Hộp mực máy in Canon MF 211 và HP Laser Jet Pro MFP M225dw33HộpChương V-E-HSMT
122Hộp mực máy in LBP 8780/LBP81003HộpChương V-E-HSMT
123Hộp mực máy in Canon LBP 3500.3HộpChương V-E-HSMT
124Hộp mực máy in Canon LBP 214dw5HộpChương V-E-HSMT
125Hộp mực máy in Canon LBP 226dw46HộpChương V-E-HSMT
126Hộp mực máy in clolaser Jet pro M452dn4HộpChương V-E-HSMT
127Hộp mực máy in HP M435/M701/M7062HộpChương V-E-HSMT
128Hộp mực máy photo IR: 2535, 2545W2HộpChương V-E-HSMT
129Hộp mực máy photo Canon IR: 2204N,2002,2202N1HộpChương V-E-HSMT
130Mực đổ máy photo Toshiba 723(1kg)1TúiChương V-E-HSMT
131Giấy Vệ sinh 4 lớp (10 cuộn/dây)342dâyChương V-E-HSMT
132Giấy Hộp khô 150 tờ /hộp48HộpChương V-E-HSMT
133Giấy Hộp ướt - 100 miếng/hộp23HộpChương V-E-HSMT
134Sáp thơm 180g11LọChương V-E-HSMT
135Xịt thơm 275g9LọChương V-E-HSMT
136Nước rửa tay 500 ml113LọChương V-E-HSMT
137Nước rửa chén 725ml29ChaiChương V-E-HSMT
138Nước thơm lau sàn chai 1 lít14ChaiChương V-E-HSMT
139Nước thơm lau sàn can 4kg85CanChương V-E-HSMT
140Nước lau kính 800ml 17ChaiChương V-E-HSMT
141Nước giặt 4,5 lít7CanChương V-E-HSMT
142Nước tẩy quần áo màu 800ml6ChaiChương V-E-HSMT
143Nước tẩy toilet 1 lít70ChaiChương V-E-HSMT
144Nước tẩy toilet 4 kg14CanChương V-E-HSMT
145Cây lau nhà27CâyChương V-E-HSMT
146Bộ cây lau nhà 360 độ5BộChương V-E-HSMT
147Bông chổi lau nhà (dùng thay bông lau ở cây lau 360 độ )1CáiChương V-E-HSMT
148Bông lau nhà hình chữ nhật 45cm13CáiChương V-E-HSMT
149Bông lau nhà hình chữ nhật 60 cm13CáiChương V-E-HSMT
150Chổi nhựa quét nước21CáiChương V-E-HSMT
151Chổi quét nhà1CáiChương V-E-HSMT
152Xẻng hót rác cán dài4CáiChương V-E-HSMT
153Túi rác đen tự hủy sinh học KT:45 x 55cm (35 túi/cuộn)71CuộnChương V-E-HSMT
154Túi rác đen dày loại 20kg65kgChương V-E-HSMT
155Găng tay cao su loại dài54ĐôiChương V-E-HSMT
156Sọt rác tròn có quai KT tương ứng: 26 x 25,5cm2CáiChương V-E-HSMT
157Khăn lau KT tương ứng: 25 x 25cm36CáiChương V-E-HSMT
158Khăn lau KT tương ứng: 32 x 36cm5CáiChương V-E-HSMT
159Khăn mặt cotton KT tương ứng: 34x80cm20CáiChương V-E-HSMT
160Châụ nhựa cao 13 x đường kính 36cm1CáiChương V-E-HSMT
161Xô nhựa 10 lít2CáiChương V-E-HSMT
162Chổi cọ toilet đầu tròn5CáiChương V-E-HSMT
163Nước xả vải túi 1,5lít5TúiChương V-E-HSMT
164Xà phòng bột giặt 3kg3TúiChương V-E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng Văn phòngSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 270.000.000 đồng (bằng chữ: Hai trăm bẩy mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->