Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:28:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,722,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng Văn phòngSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 270.000.000 đồng (bằng chữ: Hai trăm bẩy mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng Văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022 các phòng, ban, đội Công ty Điện lực Quảng Ninh 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A3 80/90 | 14 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 2 | Giấy in A4 80/90 | 1.095 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 3 | Giấy in A5 80/90 | 23 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 4 | Giấy than màu xanh 100 tờ/tập | 1 | Tập | Chương V-E-HSMT | ||
| 5 | Giấy ghi nhớ 3*2 100 tờ/tập | 57 | Tập | Chương V-E-HSMT | ||
| 6 | Giấy ghi nhớ 3*3 100 tờ/tập | 27 | Tập | Chương V-E-HSMT | ||
| 7 | Giấy ghi nhớ 3*4 100 tờ/tập | 57 | Tập | Chương V-E-HSMT | ||
| 8 | Giấy ghi nhớ 3*5 100 tờ/tập | 60 | Tập | Chương V-E-HSMT | ||
| 9 | Giấy nhớ nhựa 5 màu 100 tờ/tập | 184 | Tập | Chương V-E-HSMT | ||
| 10 | Bìa Mica A4 | 18 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 11 | Bìa Mica A3 | 2 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 12 | Bìa mầu A4 xanh | 3 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 13 | Bìa mầu A4 hồng | 5 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 14 | Bìa mầu A4 vàng | 4 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 15 | Bìa mầu A4 trắng | 10 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 16 | Bìa mầu A4 xanh nõn chuối | 5 | Gram | Chương V-E-HSMT | ||
| 17 | Bút bi xanh ngòi 0.5mm | 435 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 18 | Bút bi đỏ ngòi 0.5mm | 6 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 19 | Bút bi đen ngòi 0.5mm | 3 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 20 | Bút bi xanh 0.7mm | 436 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 21 | Bút bi đen 0.7mm | 45 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 22 | Bút bi đỏ 0.7mm | 5 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 23 | Bút ký mực gel xanh ngòi 0.5mm | 102 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 24 | Bút ký mực gel đỏ ngòi 0.5mm | 12 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 25 | Bút ký mực xanh ngòi 0.7mm | 117 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 26 | Bút chì 2B | 38 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 27 | Gọt bút chì | 22 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 28 | Tẩy chì | 19 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 29 | Bút ghi đĩa CD 2 đầu ngòi 0.4 và 1 mm | 42 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 30 | Bút lông bảng ngòi 2.5mm | 39 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 31 | Bút lông dầu 2 đầu ngòi 0.8 và 6 mm | 14 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 32 | Bút dạ quang | 22 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 33 | Ruột bút ký mực xanh 0.7 mm | 23 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 34 | USB 32GB | 5 | Chiếc | Chương V-E-HSMT | ||
| 35 | Xóa kéo loại to | 52 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 36 | Xóa nước 12ml | 93 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 37 | Mực dấu đỏ 28ml | 1 | Lọ | Chương V-E-HSMT | ||
| 38 | Hồ nước 30ml | 26 | Lọ | Chương V-E-HSMT | ||
| 39 | Hồ khô 8gr | 18 | Lọ | Chương V-E-HSMT | ||
| 40 | Keo 502S 10ml/lọ | 20 | Lọ | Chương V-E-HSMT | ||
| 41 | Pin đũa (AAA) loại kiềm Alkaline 1,5V | 182 | Đôi | Chương V-E-HSMT | ||
| 42 | Pin tiểu (AA) loại kiềm Alkaline 1,5V | 205 | Đôi | Chương V-E-HSMT | ||
| 43 | Pin cúc 3V | 16 | Viên | Chương V-E-HSMT | ||
| 44 | Pin đại Điện thế: 1.5 V, loại kiềm Alkaline | 16 | Đôi | Chương V-E-HSMT | ||
| 45 | Băng dính 2 mặt - 1F | 23 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 46 | Băng dính 2 mặt - 2F | 23 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 47 | Băng dính 2 mặt - 5F | 3 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 48 | Băng dính trắng nhỏ 1.8cm | 30 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 49 | Băng dính trắng 5cm nặng 0.5kg | 51 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 50 | Băng dính trắng 7cm nặng 0.5kg | 31 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 51 | Băng dính vàng 5cm | 2 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 52 | Băng dính xanh 3cm | 13 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 53 | Băng dính xanh 5 cm | 57 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 54 | Băng dính xanh 7 cm | 9 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 55 | Băng dính điện 2cm | 11 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 56 | Băng keo 1mặt 3M cảnh báo, KT: 50mmx 30m | 3 | cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 57 | Thước kẻ 20 cm | 6 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 58 | Thước kẻ 30 cm | 5 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 59 | Kẹp mầu 15 mm | 50 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 60 | Kẹp mầu 19 mm | 17 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 61 | Kẹp mầu 25 mm | 31 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 62 | Kẹp mầu 41mn | 8 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 63 | Kẹp giấy màu đen 15mm | 16 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 64 | Kẹp giấy màu đen 25mm | 4 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 65 | Kẹp giấy màu đen 51mm | 23 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 66 | Ghim cài C62 màu trắng | 51 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 67 | Ghim cài C82 | 3 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 68 | Ghim cài màu | 59 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 69 | Ghim dập N0.10 | 175 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 70 | Ghim dập nhỡ 24/6 | 19 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 71 | Ghim dập to 23/8 | 8 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 72 | Ghim dập to 23/13 | 13 | hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 73 | Ghim dập to 23/20 | 8 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 74 | Dập ghim số 10 | 16 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 75 | Dập ghim nhỡ số 3 | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 76 | Dập ghim xoay chiều | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 77 | Nhổ ghim nhỏ | 7 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 78 | Nhổ ghim to | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 79 | Đục lỗ nhỡ | 2 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 80 | Kìm bấm lỗ | 3 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 81 | Búa đóng gáy tài liệu (KT: 28,8cm) | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 82 | Khay cắm bút xoay meka 4 ngăn | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 83 | Khay cắm bút gỗ KT: 28 x15 x16 cm | 3 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 84 | Dao tem | 11 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 85 | Dao cán vàng 13cm | 22 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 86 | Dao rọc giấy to | 23 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 87 | Dao rọc giấy nhỏ | 6 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 88 | Lưỡi dao rọc giấy to | 6 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 89 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ | 5 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 90 | Kéo cắt 21 cm | 28 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 91 | Dây nịt (trọng lượng 1 gói là 130g) | 6 | Gói | Chương V-E-HSMT | ||
| 92 | Phong bì Bưu điện (1 tập 100 cái) | 29 | Tập | Chương V-E-HSMT | ||
| 93 | Vở kẻ ngang 72 trang KT: 175 x 250 (±2mm) | 5 | Quyển | Chương V-E-HSMT | ||
| 94 | Sổ A4 đầu thừa 240 trang | 3 | Quyển | Chương V-E-HSMT | ||
| 95 | Sổ A4 bằng đầu 240 trang | 3 | Quyển | Chương V-E-HSMT | ||
| 96 | Sổ bìa A5 200 trang | 18 | Quyển | Chương V-E-HSMT | ||
| 97 | Sổ bìa da A5 100 trang | 15 | Quyển | Chương V-E-HSMT | ||
| 98 | Thanh cài chứng từ bằng nhựa 50 chiếc/hộp | 6 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 99 | Dây thít nhựa 30cm (500/túi) | 1 | Túi | Chương V-E-HSMT | ||
| 100 | Dây thít nhựa 20cm (500g/túi) | 4 | Túi | Chương V-E-HSMT | ||
| 101 | Dây thít nhựa 15cm (500c/túi) | 1 | Túi | Chương V-E-HSMT | ||
| 102 | Túi cúc khổ A4 | 314 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 103 | Túi cúc khổ A3 | 104 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 104 | Cặp Trình ký da 1 tấm | 5 | Chiếc | Chương V-E-HSMT | ||
| 105 | Cặp Trình ký 2 mặt da | 4 | Chiếc | Chương V-E-HSMT | ||
| 106 | Cặp 3 dây nhựa xanh 10F | 40 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 107 | File đục lỗ - 7cm | 34 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 108 | Hộp tài liệu gấp 7cm | 10 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 109 | Hộp tài liệu gấp 10cm | 21 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 110 | Hộp tài liệu gấp 15cm | 47 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 111 | Hộp tài liệu gấp 20cm | 113 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 112 | Hộp tài liệu gấp 25cm | 305 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 113 | Hộp dựng tài liệu nhựa 5 cm | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 114 | Hộp dựng tài liệu nhựa 7 cm | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 115 | Máy tính bỏ túi 14 số | 4 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 116 | Hộp mực máy in HP 107 và 135 | 5 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 117 | Hộp mực máy in Brother DCPL2520D/HLL2366dw/HLL2321d | 2 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 118 | Hộp mực máy in Canon 2900/3000 | 267 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 119 | Hộp mực máy in Canon 3300 | 14 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 120 | Hộp mực máy in HP P2035/P2055 và Canon 6300dn/6650dn, LBP251dw/252 dw | 5 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 121 | Hộp mực máy in Canon MF 211 và HP Laser Jet Pro MFP M225dw | 33 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 122 | Hộp mực máy in LBP 8780/LBP8100 | 3 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 123 | Hộp mực máy in Canon LBP 3500. | 3 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 124 | Hộp mực máy in Canon LBP 214dw | 5 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 125 | Hộp mực máy in Canon LBP 226dw | 46 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 126 | Hộp mực máy in clolaser Jet pro M452dn | 4 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 127 | Hộp mực máy in HP M435/M701/M706 | 2 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 128 | Hộp mực máy photo IR: 2535, 2545W | 2 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 129 | Hộp mực máy photo Canon IR: 2204N,2002,2202N | 1 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 130 | Mực đổ máy photo Toshiba 723(1kg) | 1 | Túi | Chương V-E-HSMT | ||
| 131 | Giấy Vệ sinh 4 lớp (10 cuộn/dây) | 342 | dây | Chương V-E-HSMT | ||
| 132 | Giấy Hộp khô 150 tờ /hộp | 48 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 133 | Giấy Hộp ướt - 100 miếng/hộp | 23 | Hộp | Chương V-E-HSMT | ||
| 134 | Sáp thơm 180g | 11 | Lọ | Chương V-E-HSMT | ||
| 135 | Xịt thơm 275g | 9 | Lọ | Chương V-E-HSMT | ||
| 136 | Nước rửa tay 500 ml | 113 | Lọ | Chương V-E-HSMT | ||
| 137 | Nước rửa chén 725ml | 29 | Chai | Chương V-E-HSMT | ||
| 138 | Nước thơm lau sàn chai 1 lít | 14 | Chai | Chương V-E-HSMT | ||
| 139 | Nước thơm lau sàn can 4kg | 85 | Can | Chương V-E-HSMT | ||
| 140 | Nước lau kính 800ml | 17 | Chai | Chương V-E-HSMT | ||
| 141 | Nước giặt 4,5 lít | 7 | Can | Chương V-E-HSMT | ||
| 142 | Nước tẩy quần áo màu 800ml | 6 | Chai | Chương V-E-HSMT | ||
| 143 | Nước tẩy toilet 1 lít | 70 | Chai | Chương V-E-HSMT | ||
| 144 | Nước tẩy toilet 4 kg | 14 | Can | Chương V-E-HSMT | ||
| 145 | Cây lau nhà | 27 | Cây | Chương V-E-HSMT | ||
| 146 | Bộ cây lau nhà 360 độ | 5 | Bộ | Chương V-E-HSMT | ||
| 147 | Bông chổi lau nhà (dùng thay bông lau ở cây lau 360 độ ) | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 148 | Bông lau nhà hình chữ nhật 45cm | 13 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 149 | Bông lau nhà hình chữ nhật 60 cm | 13 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 150 | Chổi nhựa quét nước | 21 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 151 | Chổi quét nhà | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 152 | Xẻng hót rác cán dài | 4 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 153 | Túi rác đen tự hủy sinh học KT:45 x 55cm (35 túi/cuộn) | 71 | Cuộn | Chương V-E-HSMT | ||
| 154 | Túi rác đen dày loại 20kg | 65 | kg | Chương V-E-HSMT | ||
| 155 | Găng tay cao su loại dài | 54 | Đôi | Chương V-E-HSMT | ||
| 156 | Sọt rác tròn có quai KT tương ứng: 26 x 25,5cm | 2 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 157 | Khăn lau KT tương ứng: 25 x 25cm | 36 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 158 | Khăn lau KT tương ứng: 32 x 36cm | 5 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 159 | Khăn mặt cotton KT tương ứng: 34x80cm | 20 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 160 | Châụ nhựa cao 13 x đường kính 36cm | 1 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 161 | Xô nhựa 10 lít | 2 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 162 | Chổi cọ toilet đầu tròn | 5 | Cái | Chương V-E-HSMT | ||
| 163 | Nước xả vải túi 1,5lít | 5 | Túi | Chương V-E-HSMT | ||
| 164 | Xà phòng bột giặt 3kg | 3 | Túi | Chương V-E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng Văn phòngSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 270.000.000 đồng (bằng chữ: Hai trăm bẩy mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi