Gói thầu: Cung ứng xi măng và ống cống thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Na Hang, năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674537-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Cung ứng xi măng và ống cống thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Na Hang, năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220524485
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:32:00 đến ngày 2022-07-01 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.590732E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18146E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét có hạng mục cung ứng xi măng bao. - Tương tự về quy mô: Có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung ứng xi măng, ống cống bê tông có giá trị ≥ 1.675.675.000 VND - Kèm theo mỗi hợp đồng kinh tế nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bộ gốc để có thể yêu cầu đối chiếu khi đánh giá hồ sơ dự thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.675.675.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với ống cống bê tông đúc sẵn: Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Đối với xi măng: Thời gian bảo hành từ 60 ngày kể từ ngày cung cấp.- Thời gian khắc phục các hư hỏng, trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cử nhân kế toán, tài chính, kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái xe
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe hạng C trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng trình độ Cao đằng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Cung ứng xi măng và ống cống thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Na Hang, năm 2022
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2022, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Ban Quản lý thành lập. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất từ năm 2022, chưa sử dụng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa phương (hoặc các vùng lân cận) nơi thực hiện dự án.(Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Hang; Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung ứng xi măng cho Thị trấn Na Hang, huyện Na HangPCB 40276,8TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Cung ứng xi măng cho xã Năng Khả, huyện Na HangPCB 4069,2TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Cung ứng ống cống cho xã Năng Khả, huyện Na HangD505ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Cung ứng ống cống cho xã Năng Khả, huyện Na HangD7520ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Cung ứng cho xi măng cho xã Thanh Tương, huyện Na HangPCB 40317,5TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Cung ứng cho xi măng cho xã Sơn Phú, huyện Na HangPCB 40255,7TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Cung ứng ống cống cho xã Sơn Phú, huyện Na HangD7515ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Cung ứng cho xi măng cho xã Đà Vị, huyện Na HangPCB 4010,1TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Cung ứng cho xi măng cho xã Yên Hoa, huyện Na HangPCB 40118,8TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Cung ứng ống cống cho xã Yên Hoa, huyện Na HangD5015ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Cung ứng ống cống cho xã Yên Hoa, huyện Na HangD7511ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Cung ứng xi măng cho xã Thượng Nông, huyện Na HangPCB 4055,9TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Cung ứng xi măng cho xã Thượng Giáp huyện Na HangPCB 40220,8TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Cung ứng ống cho xã Thượng Giáp, huyện Na HangD5041ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Cung ứng ống cống cho xã Thượng Giáp, huyện Na HangD757ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Cung ứng xi măng cho xã Côn Lôn huyện Na HangPCB 4064,3TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Cung ứng xi măng cho xã Sinh Long, huyện Na HangTấn57,3TấnMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Cung ứng ống cống cho xã Sinh Long, huyện Na HangD505ỐngMô tả kỹ thuật theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.590732E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18146E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét có hạng mục cung ứng xi măng bao. - Tương tự về quy mô: Có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung ứng xi măng, ống cống bê tông có giá trị ≥ 1.675.675.000 VND - Kèm theo mỗi hợp đồng kinh tế nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bộ gốc để có thể yêu cầu đối chiếu khi đánh giá hồ sơ dự thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.675.675.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với ống cống bê tông đúc sẵn: Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Đối với xi măng: Thời gian bảo hành từ 60 ngày kể từ ngày cung cấp.- Thời gian khắc phục các hư hỏng, trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kế toán 1 Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cử nhân kế toán, tài chính, kinh tế53
2 Lái xe 2 Có giấy phép lái xe hạng C trở lên53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư vật liệu xây dựng trình độ Cao đằng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->