Gói thầu: Gói thầu 2: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675269-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nghiên cứu và phát triển nông nghiệp công nghệ cao Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 2: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20220674674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:23:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,393,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (trong đó có cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.788.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực Hợp đồng cung cấp vật tư; 2)Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản giao hàng/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.788.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn –Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp
Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm; mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp; mua thiết bị, công cụ dụng cụ; mua nguyên liệu; mua vật tư, thức ăn, thuốc trị bệnh thủy sản; mua giống thủy sản; mua cây giống, hạt giống; in ấn; thuê phân tích mẫu; đào tạo an toàn phòng thí nghiệm phục vụ mô hình trình diễn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập hồ sơ, dự toán: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Ngân, Địa chỉ: Số 189/2/1 Hà Huy Giáp - phường Thạnh Lộc - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao , địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (nếu có); - Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất (Phải có); - Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 38 224 009; Fax: (028) 39 309 497
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Than củi-2.900KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2Vỏ dừa cắt khúc 3cm-50Bao/20kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
3Vỏ đậu phộng-260Bao/20kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
4Chậu nhựa Ø14-25.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
5Chậu nhựa Ø21-10.700CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
6Bảng tên 1x4cm-5.550CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
7Dây buộc lan-7CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
8Bẫy dính côn trùng-697CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
9Màng phủ nông nghiệp 400*1,6m-8Cuộn/400mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
10Growmore 30:10:10-12Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
11Growmore 20:20:20-21Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
12Growmore 6:30:30-15Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
13AminoQuelant-Fe-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
14AminoQuelant-Ca-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
15AminoQuelant-Bo-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
16Seaweed-60Hộp/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
17Phân tan chậm 10-10-10-1-10KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
18Actinovate-147Gói/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
19Ridomil Gold 68WG-47Gói/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
20Aliette-37Gói/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
21Pesieu 500SC-10Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
22Alfatin 6.5EC-2Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
23Confidor 100SL-19Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
24Van từ phi 60-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
25Timer-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
26Dây điện-200mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
27Ống PVC phi 60-200mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
28Ống PVC phi 27-50mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
29Van khóa phi 60-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
30Van khóa phi 27-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
31Ống nhựa mềm phi 27-200mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
32Phân Riger-2KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
33Chậu nhựa Ø18-12.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
34Chậu treo Ø20-8.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
35Vỏ trấu-4m3Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
36Phân tan chậm 14-14-14-60KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
37Amino acid liquid-8Chai/1,5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
38Movento 150OD-15Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
39Túi bao ổi-28KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
40Túi lưới bao trái chắn côn trùng (40x50cm)-110CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
41Túi lưới bao trái chắn côn trùng (80x70cm)-50CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
42Kéo bấm cành 21cm-4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
43Super lân-738KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
44KCl-512KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
45Phân hữu cơ vi sinh-10.000KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
46Silsau 1.8EC-4Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
47Kasumin-6Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
48SecSaigon 10EC-5Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
49Ortus 5SC-22Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
50Amara 55EC-78Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
51Ascend 20SP-52Gói/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
52Daconil 75WP-33Gói/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
53Vi-BT-85Gói/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
54Di-thane-1Gói/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
55Cát san lấp-5m3Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
56Chậu nhựa Ø35-200CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
57Kéo bấm cành-4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
58Vitamin B1-7Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
59Sợi se nông nghiệp-35Cuộn/3000mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
60Bạt lót sàn khổ 2,4*4m-1.815mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
61Túi đống bầu (Bao PE)-1.182Kg/30 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
62Khay xốp (50x35x5) loại 50 lỗ-193CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
63Chelated-Fe-108KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
64Canxi Bo-2Hộp/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
65KH2PO4-1.011KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
66Ca(NO3)2.4H2O-3.064KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
67Mg(NO3)2-110KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
68K2SO4-865KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
69Abamectin-2Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
70Kẹp thân-137.800CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
71Dinh dưỡng thủy canh-1.584LítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
72Canxi Bo-20Gói/10gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
73MgSO4-110KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
74Phân hữu cơ sinh học-16Can/20kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
75Tăm tre-2HộpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
76KNO3-1.705KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
77Chậu đất nung Ø22-220CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
78Móc kẽm vuông 3li Φ21-220CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
79Kẹp bướm-520CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
80Móc kẽm 3 chia 70cm, 3 li-40CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
81Chậu nhựa Ø12-15.000ChậuTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
82Force Gold 20EC-19Chai/240mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
83Anvil 5SC-7Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
84Chậu trắng Ø3.5-3.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
85Dớn mềm-300KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
86Growmore 30:10:10-6,5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
87Growmore 20:20:20-5,5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
88Growmore 18:19:30-5,5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
89Growmore 6:30:30-6,5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
90Mụn dừa-527m3Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
91Giá thể gieo hạt-4m3Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
92Vitamin B1-8Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
93Trấu hun-34m3Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
94Bịch ươm cây-5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
95Kéo cắt cành bằng thép dài 18,5cm-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
96Supe lân-9Bao/50kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
97Phân đầu trâu 16-16-8-7Bao/50kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
98Vifosat 480DD-3Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
99Confidor 200SL-15Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
100Tilt Super 300EC-5Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
101DAP-13KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
102Growmore Seaweed-2Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
103Radiant-303Gói/15mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
104Than bùn khô-220KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
105Cào đất làm vườn-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
106Cuốc làm vườn-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
107Kẹp dây-11.620CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
108Thùng carton 80x60x60cm-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
109Xẻng làm vườn-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
110Thuốc bảo vệ thực vật sinh học-1LítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
111Thuốc Trái cà-105Gói/20mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
112Starner 20 WP-901Gói/10gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
113Physan 20-29Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
114Score-23Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
115Mạt cưa cao su-92,9TấnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
116Bịch PP xếp góc (20x35cm)-585KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
117Bịch PP xếp góc (14x27cm)-32KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
118Vôi cục-953KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
119Cọng thân cây mì 12cm-308KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
120Thun đen-34KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
121Cố bịch (nhựa)-251KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
122KOH-7KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
123Lưới cắt nắng 70%-4Cuộn/50mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
124Bịch xốp đen loại 30kg-20KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
125Đất sạch-15Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
126Bột nhẹ-201KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
127Nắp đậy (nhựa)-496KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
128MgSO4.7H2O-2.225KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
129Vôi bột-52KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
130Than bùn-1.500KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
131CaCO3-300KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
132Đường vàng-4KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
133Phân trùn quế 30 - 40%-7.950KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
134Thùng carton (35*52*20cm)-34CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
135Vôi bột-154Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
136Ure-689KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (trong đó có cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.788.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực Hợp đồng cung cấp vật tư; 2)Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản giao hàng/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.788.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 –Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->