Gói thầu: Gói thầu MS-02: Mua sắm hóa chất phục vụ gia công và phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-02: Mua sắm hóa chất phục vụ gia công và phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:13:00 đến ngày 2022-07-01 14:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,138,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82708E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36541E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.111.000 đồng (03 x 364.111.000 = 1.092.333.000 đồng);- Hoặc, số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.111.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.092.333.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.092.333.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-02: Mua sắm hóa chất phục vụ gia công và phân tích mẫu Hạng mục Quan trắc môi trường; Điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng và dự báo biến động môi trường nước; Gia công phân tích mẫu năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020-2021; Giấy cam kết xuất xứ của hàng hóa, giấy cam kết chất lượng các loại hóa chất; Bản mô tả đặc tính của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển
- Địa chỉ: khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). ĐT: 0225.3814719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút ghi kính | 5 | Cái | Kiểu dáng nhỏ gọn, đơn giản; Đầu ngòi bút làm bằng sợi Acrylic; Mực nước ở dạng hạt phân tán, khô | ||
| 2 | Đá khô | 8 | Túi | Tiêu chuẩn: Việt Nam. Hàm lượng CO2 ≥ 99,9 % | ||
| 3 | Găng tay y tế | 3 | Hộp | Găng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp | ||
| 4 | Giấy lau | 5 | Hộp | Xuất xứ: Châu Á. Giấy lau đa năng nhiều màu, Chất liệu vải không dệt chống nhăn, mặt vải mềm mại, thấm hút tốt | ||
| 5 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um | 2 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0,8µm; Độ dày: 105 đến 140µm; Khối lượng: 3,6 đến 5,5mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% | ||
| 6 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 1 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm | ||
| 7 | Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm | 1 | Hộp 50 miếng | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring; PTFE, hydrophobic, 2,0 µm, 47 mm; Pore Size: 2,0 µm; Thickness: 40 µm; Filter Diameter: 46,2 mm; Material Size: 50 | ||
| 8 | Giấy thử pH | 2 | Hộp | Khoảng đo: 1 - 14 | ||
| 9 | Khẩu trang y tế | 3 | Hộp | Than hoạt tính 3 lớp | ||
| 10 | Sổ công tác | 2 | Cuốn | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 11 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 12 | (NH4)2SO4 | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 13 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 14 | Ag2SO4 | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 3 | Lọ 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 | 1 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị | 3 | Lọ 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl (15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Lọ 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 18 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 3 | Lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ: 990 - 1010 mg/l; Bảo quản: 15oC ÷ 25 oC; Đóng gói: Lọ 500ml; Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 500ppm | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS | 2 | 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nồng độ: 500ppm | ||
| 21 | EDTA | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 22 | FeCl3 (khan) | 1 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 23 | FeCl3.6H2O (khan) | 1 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 24 | Gluco | 1 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 25 | Glutamic | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 26 | H2O2 | 2 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 27 | H2SO4 đậm đặc | 2 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 95-97%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 28 | HCl | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 37%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 29 | HNO3 | 5 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 30 | Kali antimontatrat | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 31 | Kaliphatalat | 1 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 32 | KH2PO4 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 33 | KI | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 34 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 2 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 35 | Na2HPO4 | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 36 | Na3C6H5O7,2H2O | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 37 | NaAsO2 | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 38 | NaOH | 1 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 39 | Natri heptadecylsunphat | 2 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 40 | SPADNS (C16H9O11N2S3Na3 | 2 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥80% Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 41 | Cột GC tương đương DB5, 30 m x 0,25 mm | 2 | Chiếc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cột mao quản fused-silica ID 30m x 0,25mm được liên kết hóa học với SE-54, độ dày màng 1µm | ||
| 42 | Cột GC tương đương DB-608, 30 m x 0,25 mm | 2 | Chiếc | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cột mao quản fused-silica ID 30m x 0,25mm được liên kết hóa học với 35% phenyl methylpolysiloxan, độ dày lớp phủ 2,5µm, độ dày màng 1µm | ||
| 43 | Khí acetylen tinh khiết cho ICP-MS | 2 | Bình | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tinh khiết 99,999%, áp suất 150bar | ||
| 44 | Sulfaniamide | 1 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 45 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua | 1 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 46 | Polyseed | 2 | lọ 50 viên | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum | ||
| 47 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 2 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium sulfate heptahydrate ≥ 99,5%; pH(5%; water): 5,0-8,0; Heavy metals(ACS) ≤ 0,0005%; As ≤0 ,0002%; Fe ≤ 0,0001%; Mn ≤ 0,0005%; NH4 ≤ 0,002%; Pb ≤ 0,0001%; Loss on drying (400°C): 48,0-52,0% | ||
| 48 | Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O) | 2 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99,5 - 102,0%; pH5%; water): 3,0 - 4,0; Cl-: ≤ 0,0005%; PO4: ≤ 0,001%; Heavy metals (Pb, Cr, Zn, Ni) ≤ 0,005%;As ≤ 0,0002%; Cu ≤ 0,001%; Mn ≤ 0,05%; Pb ≤ 0,0005% | ||
| 49 | Silicagel pha đảo cho sắc ký cột | 2 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silicagel pha thường cho sắc ký cột, cỡ hạt: 0,063-0,2mm; pH (10% lơ lửng): 6,5-7,5; Fe ≤ 0,02% | ||
| 50 | Florisil cho phân tích (0,150 - 0,250mm) | 2 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silicagel pha đảo cho sắc ký cột RPI18 (40-63µm); Hàm lượng C ≥ 15%; Đĩa lý thuyết (N/m) (Toluen) ≥ 80% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82708E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36541E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.111.000 đồng (03 x 364.111.000 = 1.092.333.000 đồng);- Hoặc, số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.111.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.092.333.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.092.333.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi